JIMIN CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

JIMIN CÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch jimin cójimin had

Ví dụ về việc sử dụng Jimin có trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
JiMin có vẻ nhận ra điều đó.Louis seems aware of this.Trước đó, ai cũng đều biết rằng, Jimin có một thân hình khá mũm mĩm và đầy đặn.Before that, everyone knew that Jimin had a rather chubby body.Jimin có đai đen trong taekwondo.Jimin has black belt in taekwondo.Nhưng điều làm tôi suy nghĩ là liệu Jimin của BTS vàPark Jimin có nên giống nhau hay khác nhau.But what troubles me is whether Jimin as BTS and Park Jimin should be more alike or different.Jimin có những nốt ruồi nhỏ ở bàn tay.Jimin had his small hands in fists.Mình không nói nhiều,không phải kiểu người tếu táo, nhưng Jimin có tính cách dễ chịu và trưởng thành nên mình nghĩ sẽ hợp nhau.I don't talk alot, I'm not the fun type, but Jimin is pleasant and mature, so I think it would work out.”.Jimin có điểm số 104 trên‘ Jump Rope Challenge MBC Show Campions“.Jungkook has score 92 times on‘Jump Rope Challenge MBC Music Show'.Park Yoochun bày tỏ:“ Tôi cảm giác như mình có duyên với các diễn viên nữ,” có thể gặp được Han Jimin, có thể nói đó là một trong những thành công của anh khi tham gia bộ phim này.Park Yoochun expressed:“I feel like I have luck with actresses,” to be able to meet Han Jimin, it could be said as one of the successes he got out of this drama.Jimin có hơi tủi thân khi Jungkook xếp cậu đứng chót về ngoại hình.Jimin feels hurts a bit when Jungkook ranks him in the last in terms of looks.Jimin có thói quen nhảy nhót hoặc chuyển động theo nhạc bất kể đang ở đâu.He has a habit of dancing to the music no matter where he is.Jimin có thói quen nhảy nhót hoặc chuyển động theo nhạc bất kể đang ở đâu.Jimin habbit is dancing or moving along to the music no matter where the location.Jimin có một chút quan tâm nhiều hơn trong bông tai của mình hơn là suy nghĩ về việc thay đổi màu tóc của mình hoặc phong cách.Jimin is a bit more interested in his earrings than thinking about changing his hair color or style.Chỉ có Jimin biết được.Only Jimmie could tell.Jimin cũng có một mối tình đơn phương trong quá khứ.Jimin also had a one-sided love in the past.Trang phục mà Jimin mặc cũng có một bức ảnh mây trong vụ đánh bom hạt nhân.The outfit that Jimin wore also had a picture of clouds during the nuclear bombing.Jimin và tôi cũng có cùng ngày sinh nhật.Jackie and I have the same birthday.Nếu có người yêu, Jimin muốn trao tất cả cho người ấy.If there is a lover, Jimin will give her everything.Nếu có người yêu, Jimin sẽ cho cô ấy tất cả mọi thứ.If there is a lover, Jimin will give her everything.Jimin nói thêm:“ Có rất nhiều thứ mà tôi muốn thử nhưng tôi không muốn nói quá cụ thể”.Jimin: There are so many things I want to try, but I don't want to be too specific about it.Jimin nói thêm:“ Có rất nhiều thứ mà tôi muốn thử nhưng tôi không muốn nói quá cụ thể”.Jimin offered a more vague response and said:“There are so many things I want to try but I don't want to be too specific about it.”.Nhưng anh nghĩ việc nói chuyện với Jimin dễ dàng hơn vì họ có cùng tuổi.But he thinks is more easy to talk to Jimin since they have the same age.Anh ấy cũng nói về một ngày anh ấy đến chơi arcade với Jimin và tựhào tiết lộ rằng anh ấy có điểm cao hơn Jimin trong một trò chơi túi đấm.He also talked about a day he went to the arcade with Jimin andproudly revealed that he got a higher score than Jimin in a punching bag game.Đúng là chỉ có Park Jimin.Now I was just Park Jimin.Who" chỉ có Jimin và Jungkook của BTS góp giọng, không phải cả nhóm.Who" only features Jimin and Jungkook of BTS, not the whole group.Jimin bỗng chốc cảm thấy có lỗi.Bob suddenly felt guilty.Nếu có năng lực siêu nhiên, Jimin muốn có năng lực nói chuyện với chó và các loài động vật.If there is a supernatural power, he will want to talk to dogs and animals.Jimin chưa từng công khai đã có quan hệ tình cảm với ai.Jimin has never publicly admitted to having been in a relationship with anyone.Ha Sung Woon cũng gia nhập nhóm bạn thân này,hiện nay còn có thêm Jimin( BTS).Ha Sung Woon also joined this friend group,which now also includes BTS's Jimin.Các bạn có nghĩ rằng Jimin mặc áo sơ mi để cố ý nhạo báng Nhật Bản?Do you think Jimin wore the shirt to ridicule Japan purposely?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0205

Từng chữ dịch

jimindanh từjiminjimmyjimđộng từhavegotcanđại từthere jiminjiminy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh jimin có English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Jimin đai đen