Job Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ job tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | job (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ jobBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
job tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ job trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ job tiếng Anh nghĩa là gì.
job /dʤɔb /* danh từ- việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán=to make a goof job of it+ làm tốt một công việc gì=to make a bad job of it+ làm hỏng một công việc gì=to work by the job+ làm khoán=old jobs+ công việc vặt- (thông tục) công ăn việc làm=in search of a job+ đi tìm công ăn việc làm=out of job+ thất nghiệp=to lose one's job+ mất công ăn việc làm- việc làm ăn gian lận để kiếm chác- việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc=bad job+ việc hỏng toi, việc mất công toi; tình hình công việc xấu=good job+ tình hình công việc làm ăn tốt- cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)- cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa)!job of work- việc làm ăn khó khăn vất vả!to do somebody's job; to do the job for somebody- làm hại ai, gây tai hại cho ai!to give something up as a bad job- từ chối không làm việc gì!job lot- lô hàng mua trữ để đầu cơ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp!to lie down on the job- làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng!on the job- (từ lóng) đang làm, đang hoạt động- bận rộn!to put up a job on somebody- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố* nội động từ- làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt- đầu cơ- làm môi giới chạy hành xách- xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác- buôn bán cổ phần (chứng khoán)- (job at) đâm, thúc* ngoại động từ- thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...)- cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc)- mua bán đầu cơ (hàng)- lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác- thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)- ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa)* nội động từ- (+ at) đâm, thúc[dʤoub]* danh từ (Job)- (kinh thánh) Giốp- người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng!Job's comforter- người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ!Job's news- tin buồn!this would try the patience of Job- làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức
Thuật ngữ liên quan tới job
- sexiness tiếng Anh là gì?
- bumble-puppy tiếng Anh là gì?
- deportees tiếng Anh là gì?
- eves tiếng Anh là gì?
- fluter tiếng Anh là gì?
- grizzlies tiếng Anh là gì?
- gestating tiếng Anh là gì?
- steeplejack tiếng Anh là gì?
- manualism tiếng Anh là gì?
- antiprotons tiếng Anh là gì?
- unconformability tiếng Anh là gì?
- dosimetry tiếng Anh là gì?
- B S tiếng Anh là gì?
- blither tiếng Anh là gì?
- tousle tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của job trong tiếng Anh
job có nghĩa là: job /dʤɔb /* danh từ- việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán=to make a goof job of it+ làm tốt một công việc gì=to make a bad job of it+ làm hỏng một công việc gì=to work by the job+ làm khoán=old jobs+ công việc vặt- (thông tục) công ăn việc làm=in search of a job+ đi tìm công ăn việc làm=out of job+ thất nghiệp=to lose one's job+ mất công ăn việc làm- việc làm ăn gian lận để kiếm chác- việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc=bad job+ việc hỏng toi, việc mất công toi; tình hình công việc xấu=good job+ tình hình công việc làm ăn tốt- cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)- cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa)!job of work- việc làm ăn khó khăn vất vả!to do somebody's job; to do the job for somebody- làm hại ai, gây tai hại cho ai!to give something up as a bad job- từ chối không làm việc gì!job lot- lô hàng mua trữ để đầu cơ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp!to lie down on the job- làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng!on the job- (từ lóng) đang làm, đang hoạt động- bận rộn!to put up a job on somebody- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố* nội động từ- làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt- đầu cơ- làm môi giới chạy hành xách- xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác- buôn bán cổ phần (chứng khoán)- (job at) đâm, thúc* ngoại động từ- thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...)- cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc)- mua bán đầu cơ (hàng)- lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác- thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)- ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa)* nội động từ- (+ at) đâm, thúc[dʤoub]* danh từ (Job)- (kinh thánh) Giốp- người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng!Job's comforter- người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ!Job's news- tin buồn!this would try the patience of Job- làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức
Đây là cách dùng job tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ job tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
job /dʤɔb /* danh từ- việc tiếng Anh là gì? việc làm tiếng Anh là gì? công việc tiếng Anh là gì? việc làm thuê tiếng Anh là gì? việc làm khoán=to make a goof job of it+ làm tốt một công việc gì=to make a bad job of it+ làm hỏng một công việc gì=to work by the job+ làm khoán=old jobs+ công việc vặt- (thông tục) công ăn việc làm=in search of a job+ đi tìm công ăn việc làm=out of job+ thất nghiệp=to lose one's job+ mất công ăn việc làm- việc làm ăn gian lận để kiếm chác- việc tiếng Anh là gì? sự việc tiếng Anh là gì? sự thể tiếng Anh là gì? tình hình công việc=bad job+ việc hỏng toi tiếng Anh là gì? việc mất công toi tiếng Anh là gì? tình hình công việc xấu=good job+ tình hình công việc làm ăn tốt- cú thúc nhẹ tiếng Anh là gì? cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)- cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa)!job of work- việc làm ăn khó khăn vất vả!to do somebody's job tiếng Anh là gì? to do the job for somebody- làm hại ai tiếng Anh là gì? gây tai hại cho ai!to give something up as a bad job- từ chối không làm việc gì!job lot- lô hàng mua trữ để đầu cơ- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) mớ tạp nhạp tiếng Anh là gì? bọn người tạp nhạp!to lie down on the job- làm đại khái tiếng Anh là gì? làm qua loa tiếng Anh là gì? làm ăn chểnh mảng!on the job- (từ lóng) đang làm tiếng Anh là gì? đang hoạt động- bận rộn!to put up a job on somebody- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố* nội động từ- làm những việc lặt vặt tiếng Anh là gì? làm những việc linh tinh tiếng Anh là gì? (thông tục) sửa chữa lặt vặt- đầu cơ- làm môi giới chạy hành xách- xoay sở kiếm chác tiếng Anh là gì? dở ngon gian lận để kiếm chác- buôn bán cổ phần (chứng khoán)- (job at) đâm tiếng Anh là gì? thúc* ngoại động từ- thuê (ngựa tiếng Anh là gì? xe...) tiếng Anh là gì? cho thuê (ngựa tiếng Anh là gì? xe...)- cho làm khoán tiếng Anh là gì? nhận làm khoán (một công việc)- mua bán đầu cơ (hàng)- lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác- thúc nhẹ tiếng Anh là gì? đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn)- ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa)* nội động từ- (+ at) đâm tiếng Anh là gì? thúc[dʤoub]* danh từ (Job)- (kinh thánh) Giốp- người chịu đựng đau khổ nhiều tiếng Anh là gì? người kiên nhẫn chịu đựng!Job's comforter- người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ!Job's news- tin buồn!this would try the patience of Job- làm thế thì không ai có thể chịu đựng được tiếng Anh là gì? làm thế thì đến bụt cũng phải tức
Từ khóa » Job Phát âm
-
JOB | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Job - Wiktionary Tiếng Việt
-
American 英語の発音 Pronunciación De Inglés 美國英語 Cách Phát âm
-
Luyện 40 Từ Có Âm / Dʒ / Như Trong "job" | Phát Âm Hay - YouTube
-
Cách Phát âm Job - Forvo
-
Cách Phát âm Steve Jobs - Forvo
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'job' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Luyện Phát âm /dʒ/ Tiếng Anh Như Trong Chữ JOB - English
-
Job-Vacancy-Flyer - Phát Âm Hay
-
"jobs" Là Gì? Nghĩa Của Từ Jobs Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Cách Phát âm Từ "job" (có Phụ đề) - Tiếng Anh Mỗi Ngày | Facebook
-
Luyện Cách Phát âm Chuẩn Trong Tiếng Anh | Talent Community
-
Luyện Phát âm /dʒ/ Tiếng Anh Như Trong Chữ JOB - Bang Hội
job (phát âm có thể chưa chuẩn)