Jordan Pickford – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung Jordan Pickford
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Jordan_Pickford&oldid=73793729” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| | |||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jordan Lee Pickford[1] | ||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 7 tháng 3, 1994 (31 tuổi)[2] | ||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Washington, Anh | ||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in)[3] | ||||||||||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | ||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||||||
| Đội hiện nay | Everton | ||||||||||||||||||||
| Số áo | 1 | ||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||||||
| 2002–2011 | Sunderland | ||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||
| 2011–2017 | Sunderland | 31 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2012 | → Darlington (mượn) | 17 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2013 | → Alfreton Town (mượn) | 12 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2013 | → Burton Albion (mượn) | 12 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2014 | → Carlisle United (mượn) | 18 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2014–2015 | → Bradford City (mượn) | 33 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2015–2016 | → Preston North End (mượn) | 24 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2017– | Everton | 255 | (0) | ||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||
| 2009–2010 | U-16 Anh | 5 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2010–2011 | U-17 Anh | 17 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2010–2012 | U-18 Anh | 3 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2012–2013 | U-19 Anh | 8 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2015 | U-20 Anh | 3 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2015–2017 | U-21 Anh | 14 | (0) | ||||||||||||||||||
| 2017– | Anh | 68 | (0) | ||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 5 năm 2024‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 7 năm 2024 | |||||||||||||||||||||
Jordan Lee Pickford (sinh ngày 7 tháng 3 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Anh hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Premier League Everton và đội tuyển bóng đá quốc gia Anh ở vị trí thủ môn.
Pickford trưởng thành từ hệ thống đào tạo trẻ của Sunderland. Tháng 6 năm 2017, anh gia nhập Everton với mức phí 25 triệu bảng, qua đó trở thành thủ môn người Anh đắt giá nhất trong lịch sử.
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 19 tháng 5 năm 2024| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | FA Cup | EFL Cup | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Sunderland | 2011–12 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |
| 2012–13 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | ||
| 2013–14 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | ||
| 2014–15 | Premier League | 0 | 0 | — | — | — | 0 | 0 | ||||
| 2015–16 | Premier League | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 3 | 0 | |||
| 2016–17 | Premier League | 29 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | — | 32 | 0 | ||
| Tổng cộng|31 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | — | 35 | 0 | ||||
| Darlington (mượn) | 2011–12 | Conference Premier | 17 | 0 | — | — | — | 17 | 0 | |||
| Alfreton Town mượn) | 2012–13 | Conference Premier | 12 | 0 | — | — | — | 12 | 0 | |||
| Burton Albion (mượn) | 2013–14 | League Two | 12 | 0 | — | 1 | 0 | — | 13 | 0 | ||
| Carlisle United (mượn) | 2013–14 | League One | 18 | 0 | — | — | — | 18 | 0 | |||
| Bradford City (mượn) | 2014–15 | League One | 33 | 0 | — | — | 1 | 0 | 34 | 0 | ||
| Preston North End (mượn) | 2015–16 | Championship | 24 | 0 | — | 3 | 0 | — | 27 | 0 | ||
| Everton | 2017–18 | Premier League | 38 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 6 | 0 | 46 | 0 |
| 2018–19 | Premier League | 38 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 40 | 0 | ||
| 2019–20 | Premier League | 38 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | — | 43 | 0 | ||
| 2020–21 | Premier League | 31 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | 33 | 0 | ||
| 2021–22 | Premier League | 35 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 37 | 0 | ||
| 2022–23 | Premier League | 37 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 38 | 0 | ||
| 2023–24 | Premier League | 38 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | — | 42 | 0 | ||
| Tổng cộng | 255 | 0 | 7 | 0 | 11 | 0 | 6 | 0 | 279 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 402 | 0 | 8 | 0 | 18 | 0 | 7 | 0 | 435 | 0 | ||
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 14 tháng 7 năm 2024.[4]| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| 2017 | 1 | 0 | |
| 2018 | 14 | 0 | |
| 2019 | 9 | 0 | |
| 2020 | 6 | 0 | |
| 2021 | 12 | 0 | |
| 2022 | 8 | 0 | |
| 2023 | 8 | 0 | |
| 2024 | 10 | 0 | |
| Tổng cộng | 68 | 0 | |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Updated squads for 2017/18 Premier League confirmed". Premier League. ngày 2 tháng 2 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2018.
- ^ "Jordan Pickford". 11v11.com. AFS Enterprises. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2018.
- ^ "Jordan Pickford: Overview". Premier League. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2017.
- ^ "Jordan Pickford". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2021.
| |
|---|---|
|
| Đội hình Anh | |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||
| Giải thưởng | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||
- Sinh năm 1994
- Nhân vật còn sống
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Anh
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá Everton F.C.
- Cầu thủ bóng đá Preston North End F.C.
- Cầu thủ bóng đá Sunderland A.F.C.
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Anh
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Anh
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Anh
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ bóng đá Alfreton Town F.C.
- Cầu thủ bóng đá Bradford City A.F.C.
- Cầu thủ bóng đá Burton Albion F.C.
- Cầu thủ bóng đá Carlisle United F.C.
- Cầu thủ bóng đá Darlington F.C.
- Cầu thủ bóng đá English Football League
- Cầu thủ bóng đá nam Anh
- Cầu thủ bóng đá National League (bóng đá Anh)
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024
- Trang có lỗi kịch bản
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với á quân
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
Từ khóa » Thủ Môn Nước Anh
-
Thủ Môn Tuyển Anh Jordan Pickford Phá Kỷ Lục Tồn Tại Suốt 55 Năm
-
Chơi Thiếu ấn Tượng, Thủ Môn Tuyển Anh Vẫn Làm Nên Lịch Sử
-
Tin Tức Về Thủ Môn Tuyển Anh - Thu Mon Tuyen Anh - Sport5
-
Tại Sao Nước Anh Không Thể Sản Sinh Ra Thủ Môn Giỏi? - Sport5
-
Jordan Pickford Và Hành Trình Trở Thành Ngôi Sao Của đội Tuyển Anh
-
Pickford, Hành Trình Trở Thành "Găng Tay Vàng" Của Tuyển Anh Tại ...
-
Thủ Môn Xuất Sắc Nhất Euro 2020: Pickford Hay Donnarumma?
-
Tuyển Nữ Anh - Báo Tuổi Trẻ
-
Euro 2022: Tuyển Nữ England Phong độ Hoàn Hảo Tiến Tới Giành Cúp ...
-
Euro 2020: Ý Lên Ngôi Vô địch Nhờ Người Hùng Thủ Môn Donnarumma
-
Áo Thủ Môn Nước Pháp-truc Tiep Bong đa - FBA UNLP
-
Áo Thủ Môn Nước Pháp-live Bong Da - FBA UNLP