Kali Dichromat – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tính chất hóa học Hiện/ẩn mục Tính chất hóa học
    • 1.1 Sản xuất
  • 2 Ứng dụng Hiện/ẩn mục Ứng dụng
    • 2.1 Cảnh báo nguy hiểm đối với con người:
    • 2.2 Những lưu ý khi sử dụng và bảo quản K2Cr2O7
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Đừng nhầm với Kali chromat.
Kali dichromat
Kali dichromat
Mô hình 3D phân tử Kali dichromat
Danh pháp IUPACPotassium dichromate(VI)
Tên khácpotassium bichromate

bichromate of potash dipotassium dichromate dichromic acid, dipotassium salt chromic acid, dipotassium salt

lopezite[1]
Nhận dạng
Số CAS7778-50-9
PubChem24502
Số EINECS231-906-6
ChEMBL1374101
Số RTECSHX7680000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES đầy đủ
  • [K+].[K+].[O-][Cr](=O)(=O)O[Cr]([O-])(=O)=O

Thuộc tính
Công thức phân tửK2Cr2O7
Khối lượng mol294.185 g/mol
Bề ngoàichất rắn tinh thế màu đỏ-cam
Mùikhông mùi
Khối lượng riêng2.676 g/cm³, rắn
Điểm nóng chảy 398 °C (671 K; 748 °F)
Điểm sôi 500 °C (773 K; 932 °F) phân hủy
Độ hòa tan trong nước4.9 g/100 mL (0 °C) 13 g/100 mL (20 °C) 102 g/100 mL (100 °C)
Độ hòa tankhông hòa tan trong alcohol, acetone.
Chiết suất (nD)1.738
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTriclinic (α-form, <241.6 °C)
Tọa độTứ diện (cho Cr)
Nhiệt hóa học
Enthalpyhình thành ΔfHo298-2033 kJ/mol
Entropy mol tiêu chuẩn So298291.2 J K−1 mol−1
Các nguy hiểm
Phân loại của EUOxidant (O)Carc. Cat. 2Muta. Cat. 2Repr. Cat. 2Highly toxic (T+)Harmful (Xn)Ăn mòn (C)Nguy hiểm cho môi trường (N)
NFPA 704

0 4 1  
Chỉ dẫn RR45, R46, R60, R61, R8, R21, R25, R26, R34, R42/43, R48/23, R50/53
Chỉ dẫn SS53, S45, S60, S61
Điểm bắt lửakhông bắt lửa
LD5025 mg/kg (đường miệng, chuột)[2]
Các hợp chất liên quan
Anion khácKali chromatKali molybdatKali tungstat
Cation khácAmoni dichromatNatri dichromat
Hợp chất liên quanKali permanganat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). checkY kiểm chứng (cái gì checkYKhôngN ?) Tham khảo hộp thông tin

Kali dichromat, K2Cr2O7, là một hợp chất phản ứng hóa học vô cơ phổ biến, thường được sử dụng như là một chất oxy hóa trong các ứng dụng phòng thí nghiệm và công nghiệp khác nhau. Như với tất cả các hợp chất chromi hóa trị +6, chất này cực kỳ có hại cho sức khỏe. Kali dichromat là một chất rắn tinh thể với màu đỏ-cam nổi bật và khá phổ biến trong phòng thí nghiệm vì nó không chảy nước, ngược lại với loại muối tương tự natri dichromat phổ biến hơn trong công nghiệp.[3]

Tính chất hóa học

[sửa | sửa mã nguồn]

Sản xuất

[sửa | sửa mã nguồn]

Kali dichromat thường được điều chế bằng phản ứng của kali chloride với natri dichromat. Ngoài ra, có thể thu được từ kali clorat bằng cách nung nóng quặng chromi trong nước và trong quá trình hòa tan nó ion hóa:

K2Cr2O7 → 2 K+ + Cr2O72− Cr2O72− + H2O ⇌ 2 CrO42− + 2 H+

Ứng dụng

[sửa | sửa mã nguồn]

Kali dichromat có ít ứng dụng chính, vì muối natri dichromat chiếm ưu thế trong công nghiệp. Ứng dụng chính của chất này là tiền chất của chất phèn kali chromi, được sử dụng trong thuộc da.[3][4]

Cảnh báo nguy hiểm đối với con người:

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Gây kích ứng da và có thể gây bỏng da. Nguy hiểm hơn có thể gây lở loét.
  • Gây tổn thương cho nghiêm trọng cho thị lực như giác mạc phồng lên, loạn thị không thường xuyên và gây mê.
  • Khi hít phải, chất này gây kích ứng đường hô hấp dù chỉ một lượng nhỏ.
  • Nếu nuốt phải với số lượng nhỏ, nó có thể gây bỏng thực quản, phế quản và thủng dạ dày. Các triệu chứng có thể bao gồm đau thực quản, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đường tiêu hóa gây kích ứng và chảy máu, suy hô hấp, tím tái, hôn mê, và chết.
  • Chất này cũng có thể ảnh hưởng đến hệ tim mạch, gan và hệ thống thần kinh.

Những lưu ý khi sử dụng và bảo quản K2Cr2O7

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Chúng ta cần phải thận trọng trước những hóa chất không tương thích với K2Cr2O7 như: phản ứng với chất khử, vật liệu dễ cháy, vật liệu hữu cơ, kim loại, acid, kiềm.
  • Không được bảo quản, lưu trữ K2Cr2O7 trong thủy tinh vì nó mang tính ăn mòn.  
  • K2Cr2O7 rất dễ dàng oxy hóa vật liệu như gỗ, giấy, nhôm, lưu huỳnh, sắt, vonfram, acid sulfuric + aceton nên cần thận trọng.
  • Khi tiếp xúc với hóa chất cần trang bị bảo hộ lao động cá nhân như kính bảo hộ, áo khoác phòng thí nghiệm, khẩu trang thích hợp, găng tay.
  • Khi tồn trữ K2Cr2O7 luôn phải giữ bình hóa chất khô, tránh xa nguồn nóng, nguồn phát lửa, không được nuốt, không được hít bụi và lưu trữ ở 1 ngăn cách biệt và an toàn.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "POTASSIUM DICHROMATE LISTING" (PDF). US EPA.
  2. ^ Chambers, Michael. "ChemIDplus - 7778-50-9 - KMUONIBRACKNSN-UHFFFAOYSA-N - Potassium dichromate - Similar structures search, synonyms, formulas, resource links, and other chemical information".
  3. ^ a b Gerd Anger, Jost Halstenberg, Klaus Hochgeschwender, Christoph Scherhag, Ulrich Korallus, Herbert Knopf, Peter Schmidt, Manfred Ohlinger, "Chromium Compounds" in Ullmann's Encyclopedia of Industrial Chemistry, Wiley-VCH, Weinheim, 2005. doi:10.1002/14356007.a07_067
  4. ^ M. Saha; C. R. Srinivas; S. D. Shenoy; C. Balachandran (tháng 5 năm 1993). "Footwear dermatitis". Contact Dermatitis. Quyển 28 số 5. tr. 260–264. doi:10.1111/j.1600-0536.1993.tb03428.x. PMID 8365123.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Kali dichromat.
  • Potassium Dichromate at The Periodic Table of Videos (University of Nottingham)
  • International Chemical Safety Card 1371
  • National Pollutant Inventory – Chromium VI and compounds fact sheet
  • NIOSH Pocket Guide to Chemical Hazards
  • IARC Monograph "Chromium and Chromium compounds" Lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2004 tại Wayback Machine
  • Gold refining article listing color change when testing metals with Schwerter's Solution Lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2018 tại Wayback Machine
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Kali_dichromat&oldid=70355657” Thể loại:
  • Hợp chất kali
  • Hợp chất chromi
  • Chất oxy hóa
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Kali dichromat 41 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » K2 Cl2o 7 Màu Gì