KARAAGE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

KARAAGE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từkaraagekaraage

Ví dụ về việc sử dụng Karaage trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In Japan, fried chicken is called karaage.Ở Nhật Bản, gà chiên được gọi là karaage.Karaage: Karaage is a Japanese-style fried chicken.Karaage là một món gà chiên theo phong cách Nhật Bản.Senseeeeeeeeeei, I was talking about the karaage!”.Senseiiiiiiiiii, em đang nói về món karaage cơ!”.Their Kishu Umedori Chicken Karaage is also recommended to go with the ramen.Bạn nêngọi thêm món Kishu Umedori Chicken Karaage của quán để ăn cùng với ramen.Gurukun no kara-age- Okinawa prefecture's version of karaage.Gurukun no kara- age- phiên bản karaage của quận Okinawa.Recently, it has become popular to eat Karaage wrapped with green perilla leaves and lettuce leaves.Mới đây, ăn Karaage được bọc lá tía tô và xá lách trở nên nổi tiếng.Karaage is mostly in reference to fried chicken, as the fried chicken has become the most widespread version of the cooking style.Karaage chủ yếu liên quan đến gà rán, vì gà rán đã trở thành phiên bản phổ biến nhất của phong cách nấu ăn.Chicken nanban- Miyazaki prefecture's version of karaage, dipped in sweet vinegar and topped with tartar sauce.Gà nanban- phiên bản karaage của quận Miyazaki, nhúng giấm ngọt và phủ sốt tartar.Besides selling fresh food, the market is home to severalrestaurants serving a variety of food like sushi and karaage.Ngoài việc bán thực phẩm tươi ngon, khu chợ còn có một vài nhàhàng phục vụ đa dạng các món ăn như sushi và gà rán karaage.They use soy sauce and rice wine,a similar process to the Karaage style of Japanese cooking.Họ sử dụng nước tương và rượu gạo, một quy trình tương tự nhưphong cách nấu ăn Karaage của Nhật Bản.Toriten- Oita prefecture's version of karaage, coated in wheat flour and often used as a topping for udon noodles.Toriten- phiên bản karaage của tỉnh Oita, được phủ trong bột mì và thường được sử dụng làm topping cho mì udon.Karaage- the chicken version- is commonly available in convenience stores such as Lawson, Family Mart, and 7/11 as a fast food item.Phiên bản gà Karaage, phiên bản gà thường có sẵn trong các cửa hàng tiện lợi như Lawson, Family Mart và 7/ 11 như một mặt hàng thức ăn nhanh.Take your pick from a variety of croquettes or karaage(deep-fried chicken), and other fried delicacies- or just try them all!Hãy chọn từ nhiều loại croquette hoặc karaage( gà chiên giòn) và các món chiên ngon khác- hoặc chỉ cần thử tất cả!Chicken karaage at Gyoza no Ohsho Gobō karaage Octopus karaage Squid tentacle karaage Perch karaage.Karaage gà tại Gyoza no Ohsho Karaage ngưu bàng Karaage bạch tuộc Karaage mực Karaage cá rô.Bourdain sang praises for the Japanese fried dish in an interview,saying that he always stopped by Lawsons to pick up karaage when he visited Japan.Bourdain đã ca ngợi món ăn chiên của Nhật Bản trong một cuộc phỏng vấn,nói rằng anh luôn dừng lại ở Lawson để mua karaage khi anh đến thăm Nhật Bản.The meat juice of the karaage that was made with high quality chicken meat was spreading inside his mouth, Masato face looked extremely delighted.Nước thịt của món karaage được làm từ thịt gà chất lượng cao bắt đầu tuôn ra trong khoang miệng, và vẻ mặt Masato trông rất chi là hạnh phúc.The process differs from the preparation of tempura,which is not marinated and uses a batter for coating.[1] Karaage is often served alone or with rice and shredded cabbage.Quy trình này khác quy trình tương tự của tempura,vì nó không được ướp và dùng bột trộn để phủ.[ 1] Karaage thường được phục vụ không hay với cơm và bắp cải bào sợi.Karaage is a Japanese cooking technique in which various foods- most often chicken, but also other meat and fish- are deep fried in oil.Karaage: một kỹ thuật nấu ăn của Nhật Bản sử dụng nhiều loại thực phẩm khác nhau, thường là gà, cũng có thể là thịt hoặc cá, được chiên ngập trong dầu.You have many other options to choose from on their menu, including curry, eel, sukiyaki(beef hot pot),vegetarian dishes, karaage(fried chicken), and classic Japanese meals.Bạn có thể lựa chọn rất nhiều món khác trong thực đơn của quán như cà ri, lươn, sukiyaki( lẩu bò),các món chay, karaage( gà rán), và các món ăn kinh điển của Nhật Bản.Karaage(唐揚げ 空揚げ or から揚げ,[kaɾaːɡe]) is a Japanese cooking technique in which various foods- most often chicken, but also other meat and fish- are deep fried in oil.Là một kĩ năngnấu ăn Nhật Bản trong nhiều món ăn- thường là gà, những cũng có các loại thịt khác và cá- được chiên ngập dầu.Mayonnaise is most commonly served in a sandwich, or with salad and pizza, it's also popular with dishes such as okonomiyaki,takoyaki and yakisoba and may also accompany katsu and karaage.Mayonnaise thường được dùng trong bánh sandwich, hoặc với salad và pizza, nó cũng phổ biến với các món ăn như okonomiyaki,takoyaki và yakisoba và cũng có thể kèm theo katsu và karaage.Japan Karaage Association(in Japanese) Karaage JP(in Japanese) Photos and further info about karaage(in English) Chicken Karaage recipe(in English).Hiệp hội Karaage Nhật Bản( in Japanese) Karaage JP( in Japanese) Hình ảnh và thông tin thêm về karaage( in English) Công thức gà Karaage( bằng tiếng Anh).Such compounds may also have okurigana,such as 空揚げ(also written 唐揚げ) karaage"Chinese-style fried chicken" and 折り紙 origami, although many of these can also be written with the okurigana omitted(for example, 空揚 or 折紙).Những từ ghép như thế cũng có thể có okurigana, như 空揚げ(còn được viết là 唐揚げ) karaage" đồ ăn chiên" và 折り紙 origami" nghệ thuật gấp giấy", mặc dù nhiều khi chúng được viết bỏ đi okurigana( ví dụ, 空揚 hay 折紙).There's usually several different types to choose from, and they all come with rice and a wide selection of side dishes to eat with it,such as karaage, chicken namban(deep-fried chicken topped with tartar sauce), shogayaki, grilled fish, and hamburg steak.Nhà hàng thường có thực đơn nhiều món phong phú, và tất cả đều đi kèm với cơm và nhiều món ăn kèm,chẳng hạn như karaage, gà namban( gà chiên giòn với sốt tartar), thịt lợn xào gừng, cá nướng và bít tết hamburg.Dakgangjeong[8]- Korea's take on fried chicken, very similar to Karaage, but usually made with milk and a sort of sweet/spicy sauce consisting of soy sauce, rice wine, red chili pepper paste, honey, and seasonings.Dakgangjeong[ 1]- Hàn Quốc có món gà rán, rất giống với Karaage, nhưng thường được làm bằng sữa và một loại nước sốt ngọt/ cay bao gồm nước tương, rượu gạo, tương ớt đỏ, mật ong và gia vị.There are so many options to choose from, with classic Japanese meals like beef or pork cutlet, grilled fish,Japanese curry, karaage, shogayaki, and namban chicken, as well as ethnic dishes like gapao rice and bibimap.Có rất nhiều lựa chọn dành cho bạn, với các món ăn kinh điển của Nhật Bản như thịt bò hoặc thịt lợn cốt lết, cá nướng,cà ri Nhật Bản, karaage, shogayaki và gà namban, cũng như các món ăn của các nước khác như cơm gà Singapore và cơm trộn Hàn Quốc bibimbap.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 26, Thời gian: 0.0213

Karaage trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - karaage
  • Tiếng mã lai - karaage
  • Tiếng indonesia - karaage
  • Tiếng nhật - 唐揚げ
karakarabakh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt karaage English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gà Rán Dịch Sang Tiếng Nhật