Kawasaki W175 SE 2019 Nhập Khẩu
Có thể bạn quan tâm
Hỗ trợ trực tuyến: 0906 358 398 HOTLINE Thời gian làm việc: 8h00- 17h30 (Thứ 2- CN)
- Trang chủ
- Kawasaki
Màu sắc:
Đen Xanh Bạc Giá bán: Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ tư vấn: 0906 358 398- Ưu đãi, quà tặng: Mũ bảo hiểm 3/4 - Fullface nhập khẩu
- Bảo hành động cơ và IC 2 năm hoặc 20.000km
- Giá đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
- Trả góp với chính sách hấp dẫn từ công ty tài chính. ( Hướng dẫn trả góp)
- Thời gian làm biển số từ 5 - 60 ngày tùy lô hàng. Khách hàng mua xe nên mang theo CMND và hộ khẩu photo.
- Thông số kĩ thuật
- Mô tả sản phẩm
- Thư viện hình ảnh
| Khối lượng xe | 126 kg |
| Loại khung xe | Diamon |
| Dài x Rộng x cao | 1,930 x 765 x 1.030 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1,275 mm |
| Độ cao yên | 775 mm |
| Khoảng cách gầm xe | 165 mm |
| Đường kính x hành trình piston | 65.5 x 52.4 mm |
| Hệ thống phun xăng | Xăng cơ |
| Loại động cơ | 4-stroke, SOHC, 1 cyl, air-cooled |
| Dung tích xy-lanh | 177 cm3 bằng lái A2 |
| Tỉ số nén | 9.1:1 |
| Công suất tối đa | 9.6 kW {13 PS} / 7,500 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 13.2 Nm {1.3 kgm} / 6,000 rpm |
| Dung tích nhớt máy | |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hộp số | 1 - N - 2 - 3 - 4 - 5 |
| Hệ thống ly hợp | Ướt |
| Hệ thống làm mát | air-cooled |
| Phanh trước | Single 220 mm disc |
| Phanh sau | Drum, 110 mm |
| Phuộc trước | 30 mm inverted fork |
| Phuộc sau | Swingarm, dual shock |
| Kích cỡ lốp trước/sau | 80/100-17M/C 46P/ 100/90-17M/C 55P Nan hoa. |
| Chuẩn nhớt khuyên dùng | 10w-30 / 10w-40 |
| Dung tích bình xăng | 13.5 Liter |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 40 km/l |
Kawasaki W175 SE 2019
Kawasaki W175 SE 2019 được Mã Lực nhập khẩu trực tiếp từ thị trường Indo và Thái Lan thông qua đường hải quan chính ngạch với nhiều ưu đãi về giá cả.
W175 SE 2019 mang kiểu dáng đơn giản, không cầu kỳ nhưng đậm chất cổ điển, nét đẹp thuần Classic với đèn pha tròn, bình xăng hình giọt nước và yên liền kiểu bánh mì. W175 là em út trong gia đình W-Series của Kawasaki sau W250 và W800.
Kawasaki W175 SE được trang bị động cơ xi lanh đơn, dung tích 177cc, SOHC, làm mát bằng gió, cho công suất cực đại 13 mã lực tại 7.500 vòng/phút và mô men xoắn 13,2 Nm tại 6.000 vòng/phút. Động cơ này kết hợp hộp số 5 cấp với mức tiêu hao nhiên liệu trên rơi vào khoảng 40km/ lít. Dung tích xi lanh > 175cc nên dòng xe này bắt buộc người dùng phải có bằng lái A2.
W175 sở hữu kích thước tổng thể dài, rộng, cao tương ứng (1.930 x 765 x 1.030)mm. Khung gầm chắc chắn với tổng trọng lượng xe là 126 kg. Khoảng sáng gầm 165 mm, chiều cao yên đạt 775 mm phù hợp với chiều cao của người Việt Nam. Cao 1m65 là điều khiển xe khá thoải mái.
Kawasaki W175 SE 2019 trang bị bộ phuộc ống lồng bọc cao su ở phía trước. Giảm xóc sau sử dụng loại phuộc dạng lò xo trụ đơn. Cả hai bánh xe đều được trang bị vành nan hoa kích thước lần lượt là 80/100-17M/C 46P và 100/90-17M/C 55P.
Đèn pha trước mạ viền crôm, sử dụng bóng halogen. Đèn hậu phía sau hình chữ nhật giống những mẫu môtô cổ điển khác. Đồng hồ tròn đơn khá đẹp hiện thị một số thông tin cơ bản. Cũng giống như ông anh W250 thì W175 cũng không hiển thị cấp số và báo xăng.
Bảng đồng hồ của W175 tối giản đến mức không có kim xăng. Vậy nên anh em cần chú ý canh thời điểm đổ xăng, nếu không muốn phải dắt bộ chiếc xe 126 kg này. Đổi lại thì các chữ số báo vận tốc và đèn ký hiệu to rõ, dễ quan sát. Các nút bấm ở tay lái cũng được được hoàn thiện ở mức khá tốt, cho được cảm giác chắc chắn khi sử dụng.
Hệ thống an toàn của xe là phanh đĩa đơn, đường kính 220 mm, kết hợp với cùm phanh 2 piston. Phanh sau vẫn là phanh đùm truyền thống với kích thước 110mm. Phanh tang trống có ưu điểm là cấu tạo đơn giản và giá thành thấp hơn phanh đĩa, thiết kế bao kín, bền bỉ hơn và phù hợp các điều kiện khí hậu khác nhau. Nhược điểm chính của phanh tang trống là tản nhiệt kém khi làm việc liên tục ở tốc độ cao và tải nặng. Nếu phanh kéo dài có thể dẫn đến hiện tượng giảm hiệu năng phanh, gây nguy hiểm. Tuy nhiên, Kawasaki W175 chủ yếu dùng làm xe kiểng để dạo phố hoặc đôi khi đi chơi xa, nên anh em có thể an tâm về hiệu năng hoạt động của hệ thống phanh tang trống này.
Gương chiếu hậu tròn kết hợp tay lái cao vừa phải đúng chuẩn Classic. Dung tích bình xăng 13.5L.
Ở phiên bản SE ( Specal Edition) thì mẫu xe này có 3 màu cơ bản đó là Bạc, Đen và xanh ngọc.
mua kawasaki w175 SE ở đâu?
nơi bán w175 SE 2019
thông số kỹ thuật W175 SE 2019
Đánh giá kawasai W175 SE 2019
Thư viện hình ảnhSẢN PHẨM CÙNG LOẠI
Kawasaki Ninja ZX-25R ABS 4 xy lanh 2021 nhập khẩu
Giá bán : Liên hệMÃ LỰC MOTOR - CÔNG TY TNHH TMDV XUẤT NHẬP KHẨU MÃ LỰC
Hotline: 0906358398
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
- Hướng dẫn mua hàng
- Chính sách đổi hàng -Bảo hành
- Thanh toán & vận chuyển
- Bảo mật thông tin
LIÊN KẾT
- CB150R Streetfire
- Yamaha XSR155
- Ninja ZX25R
- Honda CB150 Verza
0906358398
Từ khóa » Mức Tiêu Hao Nhiên Liệu Kawasaki W175
-
Đánh Giá Kawasaki W175 - OKXE
-
Đánh Giá Kawasaki W175 SE Sau 1 Tháng Cầm Lái - TT-Moto
-
Mức Tiêu Hao Nhiên Liệu Của Kawasaki W175 | AutoFun
-
Khám Phá Kawasaki W175 - động Cơ êm ái, Giảm Xóc Cứng - Zing
-
Người Dùng đánh Giá Kawasaki W175 SE Sau 2 Tháng Cầm Lái
-
[PDF] BẢN CÔNG KHAI MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU CỦA KIỂU LOẠI XE
-
Đánh Giá Kawasaki W175 Sau Một Năm Sử Dụng
-
Thảo Luận - Kawasaki W175 | Page 13 | OTOFUN
-
Đánh Giá Xe Kawasaki W175 : Ưu Nhược Điểm Của Dòng Xe Này
-
Đánh Giá Kawasaki W175 SE Sau 1 Tháng Cầm Lái - TT-Moto
-
Đánh Giá Xe Kawasaki W175 SE 2020 Có Nên Mua? Giá Bán Chính ...
-
Kawasaki W175 | đánh Giá
-
Giá Xe Kawasaki W175 2022 Mới Nhất Tháng 1/2022