KCl, Pb(NO3)2 → KNO3, PbCl2Tất Cả Phương Trình điều Chế Từ KCl ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- KCl, Pb(NO3)2 → KNO3, PbCl2 Tất cả phương trình điều chế từ KCl, Pb(NO3)2 ra KNO3, PbCl2
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ KCl (kali clorua) , Pb(NO3)2 (chì nitrat) ra KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu) , PbCl2 (Chì(II) clorua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
KClTên gọi: kali clorua
Nguyên tử khối: 74.5513
Nhiệt độ sôi: 1420°C
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
(kali clorua) Pb(NO3)2Tên gọi: chì nitrat
Nguyên tử khối: 331.2098
Nhiệt độ nóng chảy: 470°C
(chì nitrat)Chất sản phẩm:
KNO3Tên gọi: kali nitrat; diêm tiêu
Nguyên tử khối: 101.1032
Nhiệt độ sôi: 400°C
Nhiệt độ nóng chảy: 334°C
(kali nitrat; diêm tiêu) PbCl2Tên gọi: Chì(II) clorua
Nguyên tử khối: 278.1060
Nhiệt độ sôi: 950°C
Nhiệt độ nóng chảy: 501°C
(Chì(II) clorua) 2 KCl Tên gọi: kali clorua
Nguyên tử khối: 74.5513
Nhiệt độ sôi: 1420°C
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
+ Pb(NO3)2 Tên gọi: chì nitrat
Nguyên tử khối: 331.2098
Nhiệt độ nóng chảy: 470°C
→ 2 KNO3 Tên gọi: kali nitrat; diêm tiêu
Nguyên tử khối: 101.1032
Nhiệt độ sôi: 400°C
Nhiệt độ nóng chảy: 334°C
+ PbCl2 Tên gọi: Chì(II) clorua
Nguyên tử khối: 278.1060
Nhiệt độ sôi: 950°C
Nhiệt độ nóng chảy: 501°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
CH3COOCH3 và C6H5ONa
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất metyl axetat và chất
Xem thêmC6H5COOCH3 và C6H5COONa
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất metyl benzoat và chất Natri benzoat
Xem thêmC17H35COONa và C3H5(OH)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất và chất glyxerol
Xem thêmHCOONH3CH2CH3 và CH3CH2NH2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất và chất etyl amin
Xem thêmTừ khóa » Kcl Tác Dụng Pb(no3)2
-
2KCl + Pb(NO3)2 → 2KNO3 + PbCl2 | Phương Trình Phản Ứng Hóa ...
-
Pb(NO3)2 + KCl = PbCl2 + KNO3 - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
KCl + Pb(NO3)2 = KNO3 + PbCl2 - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
Trong Các Chất BaCl2, Na2CO3,NaNO3,KCl,Pb(NO3)2 Hãy Cho Biết ...
-
Cho Các Hợp Chất Của Nhóm A ( Na2SO4, KCl, Pb(NO3)2 ) Lần Lượt ...
-
Cho Những Dung Dịch Muối Sau đây Phản ứng Với Nhau Từng đôi ...
-
Cho Hợp Chất A Gồm Na2SO4, KCl, Pb(NO3)2 Tác Dụng Với BaCl2 ...
-
Tại Sao Không Có Kết Tủa ?? [Lưu Trữ] - Diễn đàn Thế Giới Hoá Học
-
Phân Tích định Tính - Tài Liệu Text - 123doc
-
K2S + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2KNO3 - Cân Bằng Phương Trình Hóa ...
-
Cho Các Dung Dịch Riêng Rẽ Mỗi Chất Sau: KCl, CuSO4, Al(NO3)3, Pb ...
-
H2S + Pb(NO3)2 → PbS + HNO3
-
Nhận Biết Na2SO4, FeCl2, Ba(NO3)2 KCl, K2S - Duy Quang