[Kế Bên] Và [Bên Cạnh] Khác Nhau Thế Nào ạ?? Cả Hai Từ Có ý Nghĩa ...
Có thể bạn quan tâm
- Registar
- Iniciar sessão
- Coreano
Quality Point(s): 88
Respostas: 28
Número de joinhas: 570
- Vietnamita
- Inglês (EUA)
Quando você "discorda" com uma responta O proprietário da resposta não será notificado. Somente o usuário que fez essa pergunta verá quem discordou dessa resposta. OK - Vietnamita
Quality Point(s): 167
Respostas: 18
Número de joinhas: 23
Nếu chỉ xét nghĩa chỉ vị trí, thì từ "bên cạnh" và "kế bên" là hoàn toàn giống nhau. - ex: Nhà sách ở kế bên/bên cạnh bưu điện - ex: Bố em ở kế bên/bên cạnh trong tấm ảnh này - ex: Kế bên/Bên cạnh em có một bức tường Cả 3 câu trên đều có nghĩa là một người/vật ở sát ngay cạnh một người/vật khác, không có vật/người thứ ba nào xen vào vị trí giữa. Nhưng nếu không mang nghĩa chỉ "vị trí", mà dùng như một trạng từ, thì từ "bên cạnh" còn có nghĩa khác khi đi cùng với từ "đó", chúng tạo thành cụm từ "bên cạnh đó", với ý nghĩa "ngoài điều đó ra", hoặc "ngoài ra". - Ví dụ: Anh ta đang điều hành một công ty sản xuất vải sợi, bên cạnh đó anh ta còn là giám đốc một trang trại chăn nuôi bò. ⟹ Cụm từ "bên cạnh đó" ở câu trên không chỉ vị trí địa lý, mà có ý giới thiệu thêm một câu nữa phía đằng sau. Tương tự như vậy, cũng có cụm từ "kế đó" (bỏ từ "bên"). "Kế đó" có nghĩa là "tiếp theo sau điều đó". Ví dụ: Tôi cần anh hoàn thành bản hợp đồng này. Kế đó hãy mang qua cho giám đốc ký. ⟹ Cụm từ "kế đó" nghĩa là "sau cái điều đã nói phía trước, thì đến cái điều sẽ nói sau đây".Nếu chỉ xét nghĩa chỉ vị trí, thì từ "bên cạnh" và "kế bên" là hoàn toàn giống nhau.- ex: Nhà sách ở kế bên/bên cạnh bưu điện- ex: Bố em ở kế bên/bên cạnh trong tấm ảnh này- ex: Kế bên/Bên cạnh em có một bức tườngCả 3 câu trên đều có nghĩa là một người/vật ở sát ngay cạnh một người/vật khác, không có vật/người thứ ba nào xen vào vị trí giữa.Nhưng nếu không mang nghĩa chỉ "vị trí", mà dùng như một trạng từ, thì từ "bên cạnh" còn có nghĩa khác khi đi cùng với từ "đó", chúng tạo thành cụm từ "bên cạnh đó", với ý nghĩa "ngoài điều đó ra", hoặc "ngoài ra".- Ví dụ: Anh ta đang điều hành một công ty sản xuất vải sợi, bên cạnh đó anh ta còn là giám đốc một trang trại chăn nuôi bò.⟹ Cụm từ "bên cạnh đó" ở câu trên không chỉ vị trí địa lý, mà có ý giới thiệu thêm một câu nữa phía đằng sau.Tương tự như vậy, cũng có cụm từ "kế đó" (bỏ từ "bên"). "Kế đó" có nghĩa là "tiếp theo sau điều đó".Ví dụ: Tôi cần anh hoàn thành bản hợp đồng này. Kế đó hãy mang qua cho giám đốc ký.⟹ Cụm từ "kế đó" nghĩa là "sau cái điều đã nói phía trước, thì đến cái điều sẽ nói sau đây".
Esta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0) Compartilhe esta pergunta- Vietnamita
Quality Point(s): 22
Respostas: 14
Número de joinhas: 9
@Uk0714 tôi nghĩ nó có nghĩa giống nhau@Uk0714 tôi nghĩ nó có nghĩa giống nhau
Veja uma tradução 1 likeEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Vietnamita
Quality Point(s): 53
Respostas: 27
Número de joinhas: 140
@Uk0714 giống nhau mà xài tuỳ thuộc vào bối cảnh ra sao@Uk0714 giống nhau mà xài tuỳ thuộc vào bối cảnh ra sao
Veja uma tradução 1 likeEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Vietnamita
Quality Point(s): 2
Respostas: 1
Número de joinhas: 1
Tôi nghĩ nó giống nhau đấyTôi nghĩ nó giống nhau đấy
Veja uma tradução 1 likeEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Vietnamita
Quality Point(s): 20
Respostas: 1
Número de joinhas: 4
@Uk0714 Xin chào. Mình xin trả lời bạn: - "Kế bên" mang nhiều ý nghĩa về vị trí của đồ vật/người/địa điểm. "Kế bên" có cùng nghĩa với "Bên cạnh" khi nói về vị trí. - "Bên cạnh" khác "Kế bên" khi dùng để nối câu. Ví dụ trong câu: ...Tôi đang học Tiếng Anh. "Bên cạnh" đó tôi cũng học sơ cấp Tiếng Hàn. Người ta không dùng câu: ... "Kế bên" đó tôi cũng học sơ cấp Tiếng Hàn.@Uk0714 Xin chào.Mình xin trả lời bạn:- "Kế bên" mang nhiều ý nghĩa về vị trí của đồ vật/người/địa điểm. "Kế bên" có cùng nghĩa với "Bên cạnh" khi nói về vị trí.- "Bên cạnh" khác "Kế bên" khi dùng để nối câu. Ví dụ trong câu: ...Tôi đang học Tiếng Anh. "Bên cạnh" đó tôi cũng học sơ cấp Tiếng Hàn.Người ta không dùng câu: ... "Kế bên" đó tôi cũng học sơ cấp Tiếng Hàn.
Veja uma tradução 4 likesEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Coreano
Quality Point(s): 88
Respostas: 28
Número de joinhas: 570
- Vietnamita
Quality Point(s): 202
Respostas: 79
Número de joinhas: 85
@Uk0714 theo em thì nghĩa gần giống nhau nhưng "bên cạnh" có vẻ dùng được trong nhiều trường hợp hơn nên dùng bên cạnh vẫn là an toàn nhất😁@Uk0714 theo em thì nghĩa gần giống nhau nhưng "bên cạnh" có vẻ dùng được trong nhiều trường hợp hơn nên dùng bên cạnh vẫn là an toàn nhất😁
Veja uma tradução 1 likeEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Vietnamita
Quality Point(s): 167
Respostas: 18
Número de joinhas: 23
Nếu chỉ xét nghĩa chỉ vị trí, thì từ "bên cạnh" và "kế bên" là hoàn toàn giống nhau. - ex: Nhà sách ở kế bên/bên cạnh bưu điện - ex: Bố em ở kế bên/bên cạnh trong tấm ảnh này - ex: Kế bên/Bên cạnh em có một bức tường Cả 3 câu trên đều có nghĩa là một người/vật ở sát ngay cạnh một người/vật khác, không có vật/người thứ ba nào xen vào vị trí giữa. Nhưng nếu không mang nghĩa chỉ "vị trí", mà dùng như một trạng từ, thì từ "bên cạnh" còn có nghĩa khác khi đi cùng với từ "đó", chúng tạo thành cụm từ "bên cạnh đó", với ý nghĩa "ngoài điều đó ra", hoặc "ngoài ra". - Ví dụ: Anh ta đang điều hành một công ty sản xuất vải sợi, bên cạnh đó anh ta còn là giám đốc một trang trại chăn nuôi bò. ⟹ Cụm từ "bên cạnh đó" ở câu trên không chỉ vị trí địa lý, mà có ý giới thiệu thêm một câu nữa phía đằng sau. Tương tự như vậy, cũng có cụm từ "kế đó" (bỏ từ "bên"). "Kế đó" có nghĩa là "tiếp theo sau điều đó". Ví dụ: Tôi cần anh hoàn thành bản hợp đồng này. Kế đó hãy mang qua cho giám đốc ký. ⟹ Cụm từ "kế đó" nghĩa là "sau cái điều đã nói phía trước, thì đến cái điều sẽ nói sau đây".Nếu chỉ xét nghĩa chỉ vị trí, thì từ "bên cạnh" và "kế bên" là hoàn toàn giống nhau.- ex: Nhà sách ở kế bên/bên cạnh bưu điện- ex: Bố em ở kế bên/bên cạnh trong tấm ảnh này- ex: Kế bên/Bên cạnh em có một bức tườngCả 3 câu trên đều có nghĩa là một người/vật ở sát ngay cạnh một người/vật khác, không có vật/người thứ ba nào xen vào vị trí giữa.Nhưng nếu không mang nghĩa chỉ "vị trí", mà dùng như một trạng từ, thì từ "bên cạnh" còn có nghĩa khác khi đi cùng với từ "đó", chúng tạo thành cụm từ "bên cạnh đó", với ý nghĩa "ngoài điều đó ra", hoặc "ngoài ra".- Ví dụ: Anh ta đang điều hành một công ty sản xuất vải sợi, bên cạnh đó anh ta còn là giám đốc một trang trại chăn nuôi bò.⟹ Cụm từ "bên cạnh đó" ở câu trên không chỉ vị trí địa lý, mà có ý giới thiệu thêm một câu nữa phía đằng sau.Tương tự như vậy, cũng có cụm từ "kế đó" (bỏ từ "bên"). "Kế đó" có nghĩa là "tiếp theo sau điều đó".Ví dụ: Tôi cần anh hoàn thành bản hợp đồng này. Kế đó hãy mang qua cho giám đốc ký.⟹ Cụm từ "kế đó" nghĩa là "sau cái điều đã nói phía trước, thì đến cái điều sẽ nói sau đây".
6 likesEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Vietnamita
Quality Point(s): 4
Respostas: 2
Número de joinhas: 2
tôi nghĩ là như nhautôi nghĩ là như nhau
Veja uma tradução 1 likeEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Vietnamita
Quality Point(s): 66
Respostas: 33
Número de joinhas: 31
có thể dùng như nhaucó thể dùng như nhau
Veja uma tradução 1 likeEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Vietnamita
Quality Point(s): 2
Respostas: 3
Número de joinhas: 1
giao tiếp thông thường thì nó giống nhaugiao tiếp thông thường thì nó giống nhau
Veja uma tradução 1 likeEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Vietnamita
Quality Point(s): 4
Respostas: 7
Número de joinhas: 2
네, 똑같아.네, 똑같아.
Veja uma tradução 0 likesEsta resposta foi útil?
Isto foi útil? Hmm... (0) Útil (0)- Show more
- SA(forenoon) và CH(afternoon) là chữ viết tắt gì? Sáng...A?? Chiều... H?? Mình không hiểu A và H.
- Why do some people (usually foreigners) say Vietnamese is an ugly-sounding language? I don't thin...
- Bạn tôi người việt hay gửi chữ nay qua text: - ko - đr - cx - roit - đk - ukm - dc - ^^ ...
- Từ rồi trong "Vô công rồi nghề" có phải là một biến thể, một cách đọc lái của từ "Rỗi" không nhỉ?
- Are Vietnamese girls really hard to get? How do i know if she's in to me or not? I've been cou...
- Show more
- Qual frase está correta? 1 Quase fui roubado ontem! Iam levar meu celular. 2 Quase fui roubado ...
- Essa frase soa natural? Eles comem balo em Natal. "They eat cake on Christmas."
- Essa frase soa natural? Eu trabalho em dia de ano novo. "I work on New Years Day."
- Essa frase soa natural? Ele a uma meta por e futuro. "He has a goal for the future."
- Qual frase é mais usada? Qual das duas você diria? 1 Desculpa, deixei você confuso. 2 Desculpa,...
- Show more
- A 1ª frase quer dizer que a ação não se realizou, e a 2ª que já ocorreu? Minha interpretação está...
- Alguém pode me explicar porque é errado? https://www.instagram.com/reel/DRSY1VlgQfa/?igsh=MXhj...
- 友達から教えてもらったんだけど、「Amor, ama,amei, amou, amar」 それぞれによって、感情表現が違うというのは本当ですか?もし、違うのであれば、例文または説明をお願いします。
- Estigma é uma palavra formal? Não é muito usada na língua coloquial? Se você usasse outra palavra...
- Oi gente, estou lendo uma reportagem sobre soltura de araras Um grupo de pesquisadores abraçou ...
- O que significa Opiskelija-asunto ?
- Como é que se diz isto em Chinês Tradicional (Taiwan)? 写真を撮ったらあなたに(チャットに)送るね
O símbolo de Nível de Língua se refere a sua proficiência na língua na qual você está interessado(a). Definir o Nível de Língua ajuda os outros usuários a lhe enviar respostas mais completas e de fácil compreensão.
- Iniciante
Dificuldade em compreender respostas a perguntas na língua indicada.
- Iniciante-Intermediário
Capaz de fazer perguntas simples. Compreende respostas simples.
- Intermediário
Capaz de fazer todo o tipo de perguntas genéricas. Capaz de compreender respostas longas.
- Avançado
Capaz de compreender respostas longas e complexas.
Show your appreciation in a way that likes and stamps can't.
By sending a gift to someone, they will be more likely to answer your questions again!
If you post a question after sending a gift to someone, your question will be displayed in a special section on that person’s feed.
Close
HiNative permite que tanto IA quanto falantes nativos forneçam respostas. Inscreva-se grátis Pergunte a falantes nativos gratuitamente
Inscreva-se grátis- Como você diz isto? O que significa isso? Qual é a diferença? Me mostre frases de exemplo com ~~. Pergunte outra coisa
Resolva seus problemas de forma mais fácil com o app!
- Encontre a resposta que você procura dente as mais de 45 milhões de respostas registradas!
- Aproveite o recurso de tradução automática ao procurar as respostas!
- It’s FREE!!
- HiNative
- [Kế bên] và [Bên cạnh] ...
Từ khóa » Kế Bên Nghĩa Là Gì
-
'kế Bên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Kế Bên Nghĩa Là Gì?
-
KẾ BÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KỀ BÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kế Bên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kế Bên Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Kế Bên Tiếng Anh Là Gì
-
KẾ BÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Kế Bên: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Kế Bên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Kế Bên Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Tìm Hiểu Về Chiến Lược, Hoạch định Chiến Lược