Kẻ Cắp Gặp Bà Già - Wiktionary Tiếng Việt

kẻ cắp gặp bà già
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Cụm từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɛ̰˧˩˧ kap˧˥ ɣa̰ʔp˨˩ ɓa̤ː˨˩ za̤ː˨˩˧˩˨ ka̰p˩˧ ɣa̰p˨˨ ɓaː˧˧ jaː˧˧˨˩˦ kap˧˥ ɣap˨˩˨ ɓaː˨˩ jaː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˩ kap˩˩ ɣap˨˨ ɓaː˧˧ ɟaː˧˧˧˩ kap˩˩ ɣa̰p˨˨ ɓaː˧˧ ɟaː˧˧kɛ̰ʔ˧˩ ka̰p˩˧ ɣa̰p˨˨ ɓaː˧˧ ɟaː˧˧

Cụm từ

sửa

kẻ cắp gặp bà già

  1. Hai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kẻ cắp gặp bà già”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=kẻ_cắp_gặp_bà_già&oldid=2018763”

Từ khóa » Kẻ Cắp Bà Già Nghĩa Là Gì