KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skế hoạch phát triển
development plan
kế hoạch phát triểnplan to develop
kế hoạch phát triểndự định phát triểnplan to grow
có kế hoạch phát triểncó kế hoạch trồngdự định phát triểngrowth plan
kế hoạch tăng trưởngkế hoạch phát triểnplans to develop
kế hoạch phát triểndự định phát triểngrowth plans
kế hoạch tăng trưởngkế hoạch phát triểndevelopment scheme
kế hoạch phát triểndevelopment plans
kế hoạch phát triểnplanning to develop
kế hoạch phát triểndự định phát triểnplans to grow
có kế hoạch phát triểncó kế hoạch trồngdự định phát triểnplanned to develop
kế hoạch phát triểndự định phát triển
{-}
Phong cách/chủ đề:
What is your growth plan?Thiếu một kế hoạch phát triển.
The lack of a development plan.Có kế hoạch phát triển cho từng nhân viên.
Developing a plan for each employee.Nhật Bản lên kế hoạch phát triển mạng 6G.
Japan already developing a plan for 6G.Kế hoạch phát triển khoảng 2,15 triệu sq.
It plans to develop around 2.15 million sq.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnguy cơ phát triểncơ hội phát triểnquá trình phát triểnkhả năng phát triểngiai đoạn phát triểncông ty phát triểnchiến lược phát triểnkế hoạch phát triểnchương trình phát triểntiềm năng phát triểnHơnSử dụng với trạng từphát triển ổn định triển khai rộng rãi phát triển phổ biến phát triển khỏe mạnh phát triển tuyệt vời phát triển cao nhất HơnSử dụng với động từtiếp tục phát triểnphát triển thành bắt đầu phát triểnphát triển kinh doanh muốn phát triểnhỗ trợ phát triểnphát triển thông qua cố gắng phát triểnphát triển thêm nhằm phát triểnHơnThực hiện kế hoạch phát triển số lượng.
Develop a plan to increase the amount.Kế hoạch phát triển và mở rộng của công ty là gì?
What is the expansion and growth plan of the company?Số lượng nội dung hiện tại của bạn và kế hoạch phát triển nội dung của bạn.
Your current amount of content and your content growth plan.Theo kế hoạch phát triển kinh doanh, công ty….
According to its strategic growth plan, the Company….Jetstar Asia cho biết đã đình chỉ các kế hoạch phát triển cho đến khi thị trường được cải thiện.
Jetstar Asia says it has suspended all growth plans until market conditions improve.Kế hoạch phát triển thị trường chứng khoán hàng năm.
B/ Annual plans on development of the securities market.Mỗi quốc gia( trong hơn 200 quốc gia) chúng tôi phục vụ đều giữ vai trò hết sức quan trọng trong kế hoạch phát triển.
Each of the 200-plus nations we serve plays a critical role in our growth plans.Lập kế hoạch phát triển cho những người bạn muốn giữ lại.
Create developmental plans for those you wish to keep.Trong khi đó, công ty giải tríSix Flags Entertainment tuyên bố kế hoạch phát triển một công viên giải trí tại Riyadh.
Six Flags Entertainment said it planned to develop a theme park in Riyadh with PIF.Năm năm kế hoạch phát triển mới và mục tiêu chính thức có hiệu lực.
Five years new develop plan and aim officially put into effect.Nghiên cứu tính khả thi cần xem xét tất cả các khả năng cósẵn nhiên liệu lâu dài và kế hoạch phát triển của công ty.
The feasibility study should examine all implications of long-term fuel availability andcompany growth plans.Họ cũng có kế hoạch phát triển đường cao tốc dành cho xe đạp mới ở vùng ngoại ô xung quanh.
It's also planning to develop new bike superhighways in order to reach surrounding suburbs.Nga lại quan tâm tới việc thu hút đầu tư vào vùng Viễn Đông-nơi họ có kế hoạch phát triển các khu công nghiệp.
Russia, however, is interested in attracting investment to the Far East,where it is planned to develop industrial parks.Đã có kế hoạch phát triển MiG- 23A thành 3 biến thể khác nhau: MiG- 23AI, MiG- 23AB và MiG- 23AR.
It was planned to develop the MiG-23A into three different subvariants: MiG-23AI, MiG-23AB and MiG-23AR.Bạn có thể sử dụng Excel để theo dõi các bộ phận sản xuất,thông tin có thể giúp bạn trong kế hoạch phát triển trong tương lai.
You're able to use Excel to keep tabson production by section,information which may support you in future growth plans.Quân đội Mỹ đang có kế hoạch phát triển một phiên bản mới nhằm nâng cấp toàn diện Abrams vào năm 2020- phiên bản M1A3.
The Army is currently planning to develop a more radical upgraded Abrams by 2020, the M1A3.Bạn có thể sử dụng Excel để theo dõi các bộ phận sản xuất,thông tin có thể giúp bạn trong kế hoạch phát triển trong tương lai.
You can use Excel to keep track of production by department,information that may assist you in future development plans.Thành phố cũng đang có kế hoạch phát triển các thành phố thông minh và xây dựng các thành phố sáng tạo ở phía đông của nó.
The city is also planning to develop smart cities and build innovative cities in its east.Sau khi hoàn thành giai đoạn thử nghiệm, nhóm nghiên cứu có kế hoạch phát triển thiết bị xử lý nước thải công nghiệp với công suất lớn.
After completing their tests, the team is planning to develop a filter for industrial wastewater treatment in larger volume.Công ty đang có kế hoạch phát triển nhiều xe điện tiếp tục và tăng số lượng các mẫu xe điện chạy trong tương lai.
The company is planning to develop more electric vehicles continue and increase the number of electric-powered models in future.Một leader có thể sử dụng các chiến thuật truyềncảm hứng khác nhau, nhưng phần thưởng thường là giá trị cốt lõi cùng với kế hoạch phát triển bản thân.
A leader can use different inspiration tactics,but often the rewards are at the core together with personal growth plans.Nói chung, đang có kế hoạch phát triển kinh doanh và tăng vị trí cao hơn trong một năm thời gian ngay cả ở các nước GCC khác.
Generally, are planning to develop business and rise a higher placement in a year's time even in other GCC countries.Singapore đang có kế hoạch phát triển một mã QR chung tạo điều kiện cho thanh toán các chương trình, ví điện tử và các ngân hàng khác nhau.
Singapore is planning to develop a common QR code that will facilitate payments among different schemes, e-wallets and banks.Siemens cũng đang có kế hoạch phát triển danh mục đầu tư của mình ở Ấn Độ và cung cấp các hệ thống điện trung thế thông qua con đường này.
Siemens is also planning to develop its own inverter portfolio in India and provide integrated medium-voltage systems through this avenue.Hiện trường SaigonTech đang có kế hoạch phát triển các ứng dụng cấp cao của Arduino như máy bay 4 cánh, robot tự cân bằng, robot năng lượng mặt trời,….
SaigonTech is planning to develop high-end Arduino applications such as four-wing aircraft, self-balancing robot, solar energy robot.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 855, Thời gian: 0.0301 ![]()
![]()
kế hoạch phản ứngkế hoạch phát triển cá nhân

Tiếng việt-Tiếng anh
kế hoạch phát triển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Kế hoạch phát triển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có kế hoạch phát triểnplan to developplan to growplans to developplanning to developplans to growkế hoạch phát triển cá nhâna personal development planlên kế hoạch phát triểnplanning to developplanned to developplans to developlập kế hoạch và phát triểnplanning and developmentto plan and developkế hoạch phát triển quốc giathe national development planphát triển kế hoạch kinh doanhdeveloping a business planTừng chữ dịch
kếdanh từdesignplansuccessionkếtính từnextkếđộng từsucceededhoạchdanh từplanschemeharvesthoạchthe planninghoạchđộng từscheduledphátdanh từbroadcastplaybacktransmitterdevelopmentpháttrạng từphattriểndanh từdevelopmentgrowthprogresstriểnđộng từgrowevolve STừ đồng nghĩa của Kế hoạch phát triển
kế hoạch tăng trưởngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Kế Hoạch Phát Triển Tiếng Anh Là Gì
-
KẾ HOẠCH ĐỂ PHÁT TRIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"kế Hoạch Phát Triển" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"kế Hoạch Phát Triển Công Ty" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Kế Hoạch Phát Triển Là Gì? Các Bộ Phận Cấu Thành - VietnamBiz
-
Kế Hoạch Phát Triển Bản Thân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "kế Hoạch Phát Triển Kinh Tế-xã Hội" - Là Gì?
-
Kế Hoạch 5 Năm Phát Triển Kinh Tế - Xã Hội Là Gì? Vị Trí Và Vai Trò
-
Nhân Viên Kế Hoạch Là Gì? Công Việc Của Nhân Viên Kế Hoạch?
-
"Phòng Kế Hoạch" Tiếng Anh Là Gì: Cách Viết, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Sở Kế Hoạch đầu Tư Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Phát Triển Bền Vững«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Kế Hoạch 154/KH-UBND 2021 Nâng Cao Chất Lượng Dạy Tiếng Anh ...
-
Giám đốc Phát Triển Dự án Tiếng Anh Là Gì
-
Triển Khai Tiếng Anh Là Gì, Triển Khai Dự án Tiếng Anh Là Gì