KẺ LIỀU LĨNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KẺ LIỀU LĨNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kẻ
manonepeoplethoseguyliều lĩnh
recklessriskyrecklessnessboldlyfoolhardy
{-}
Phong cách/chủ đề:
It only needs a little courage, just a little courage of the gambler.Người ta nói rằngRoy Chapman Andrew là một kẻ liều lĩnh; một swashbuckler.
It is said that RoyChapman Andrews was a bit of a daredevil; a swashbuckler.Trái tim bao giờ cũng sẵn sàng nhận mạo hiểm,trái tim là kẻ liều lĩnh..
The heart is always ready to the risk,the heart is a gambler.Kẻ liều lĩnh lại đánh giá quá thấp thử thách mà anh ta phải đối mặt, mù quáng và bốc đồng lao vào mọi thứ.
The reckless man underestimates the challenges he will have to face, and blindly and impulsively rushes into things.Dù tốt hay xấu,thì cả hai người đều là những kẻ liều lĩnh và hiểu nhau.
For good or bad, both of them were reckless daredevils and understood each other.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlĩnh vực nghiên cứu lĩnh vực kinh doanh lĩnh vực sản xuất lĩnh vực liên quan lĩnh vực hoạt động lĩnh vực sáng tạo lĩnh vực đầu tư lĩnh vực bán lẻ lĩnh vực học tập lĩnh vực bao gồm HơnTất cả những kẻ liều lĩnh đi văng phải tưởng tượng mình ở vị trí của Baumgartner trong ít nhất một giây và thực hiện một bước nhỏ và một bước nhảy vọt lớn.
All the couch daredevils must have imagined themselves in the place of Baumgartner for at least a second and made a small step and a huge leap.Niagara Falls và Gorge Niagara đã vàđang thu hút khách du lịch và những kẻ liều lĩnh trong hơn một thế kỷ.
Niagara Falls andthe Niagara Gorge have been drawing in vacationers and adrenaline junkies for well over a century.Hai năm trước đây, khi cô mới 17 tuổi, cô đã bị tấn công trên đường tới Bath bởi 3 kẻ cướp đường đeo mặt nạ vàbị cuốn đi thật nhanh bởi kẻ liều lĩnh nhất trong 3 người.
Two years before, when she was seventeen, she would been attacked on the road to Bath by three masked highwaymen,and whisked away by the boldest of the three.Bằng chứng này khiến Barack Obama và nhiều vị lãnh đạo các nước phương Tây quytrách nhiệm hoàn toàn cho Putin, kẻ liều lĩnh hậu thuẫn phiến quân, và rất có thể là kẻ cung cấp tên lửa.
This evidence led Barack Obama and many other Western leaders to place the blame firmly on Mr Putin,the rebels' reckless sponsor and, in all likelihood, the supplier of the missile.Nhưng ở đầu phim, có một cảnh quay khó quên tại sở thú, cho chúng ta thấy rằng thú hoang dã thật sự hoang dã,và chỉ có kẻ liều lĩnh mới dám nghĩ khác.
Yet there is an early scene, set at a circus, where it is unforgettably demonstrated that wild animals are truly wild andonly a reckless person would think otherwise.Thác là một địa điểm du lịch cực kỳ nổi tiếng và đã thuhút tuần trăng mật, gia đình và những kẻ liều lĩnh, từ những người đi xuống thác trong một cái thùng cho đến những người kéo dây qua thác và đi ngang qua nó.
The falls are a hugely popular tourist destination and have attracted honeymooners,families, and daredevils of all kinds, from those who went down the falls in a barrel to those who stretched a wire over the falls and walked across it.Bộ phim đã phác họa một Raynald xứ Châtillon như một kẻ điên và không được hỗ trợ bởi bất cứ nguồn thông tin nào, dù những nguồn tương tự có mô tả rằngRaynald là một kẻ liều lĩnh, một lãnh chúa tham lam cướp bóc và thường xuyên vi phạm những thỏa ước giữa Vương quốc Jerusalem và Sultan Ai Cập.
The film's portrayal of Raynald of Châtillon as insane is not supported by contemporary sources,though the same sources do portray Raynald as a reckless, aggressive freebooting warlord who frequently violated truces between the Kingdom of Jerusalem and the Sultanate of Egypt.Vào tháng 10/ 2017, Đô đốc Harry Harris, một sĩ quan quân đội cấp cao nhất ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương, đã nói với thính giả ở Singapore rằngKim là một kẻ liều lĩnh và ông đã cảnh báo rằng“ việc kết hợp các đầu đạn hạt nhân với tên lửa đạn đạo trong tay một nhà lãnh đạo hay thay đổi… là một cách dẫn đến thảm họa”.
In October, Admiral Harry Harris, the top military officer in the Asia-Pacific,told an audience in Singapore that Kim was a“reckless dictator,” and he warned that“combining nuclear warheads with ballistic missiles in the hands of a volatile leader… is a recipe for disaster.”.Gilbert ghi lại,“ trong Thế Chiến I, Göring phát hiện được ý tưởng nguy hiểm và định mệnh rằng chiến tranh có thể mang lại cả vinh quang vàlợi nhuận cho kẻ nào đủ liều lĩnh, vô đạo đức và dễ mến”.
Gilbert observed,"during World War I Göring made the dangerous and fateful discovery that war could bring both glory andprofit to one who was sufficiently reckless, unscrupulous and amiable.".Sự khác biệt giữa Kẻ Giết Người và Đơn Thuần Liều Lĩnh là vấn đề may mắn.
The difference between Killer and Merely Reckless is a matter of luck.Người thách đấu là bốn kẻ ngu xuẩn đã dám liều lĩnh đột nhập vào Lăng mộ ngầm vĩ đại Nazarick!
The challengers are four reckless fools who have invaded the Great Tomb of Nazarick!Trong lịch sử tội phạm, có vài kẻ từng rất liều lĩnh… giống như cô nàng ấn tượng này và người bạn vẫy súng Uzi.
In the history of crime, few have been so foolhardy"as this striking young woman and her Uzi waving partner.Trong trường hợp kẻ thù liều lĩnh chống lại đòn phản công của chúng tôi, tất cả các lực lượng sẽ biến 5 hòn đảo của Hàn Quốc thành chảo lửa”.
In case the enemies recklessly counter our counterstrikes, all striking forces will turn the five islands in the West Sea of Korea into a sea of flames.Khi dịp Tết đến gần, những kẻ săn trộm trở nên liều lĩnh hơn, áp dụng mồi độc, lưới và bẫy nhằm săn được bất cứ thứ gì để bán.
When Spring Festival comes near, poachers become more reckless, applying poisoned baits, nets and traps to hunt anything to sell.Breckinridge cho tổng thống vào năm 1860, và cảnh báo rằngnhà nước phải xem xét ly khai nếu" những kẻ cuồng tín liều lĩnh ở miền bắc" sẽ giành quyền kiểm soát chính phủ liên bang.
Breckinridge for president in 1860,and warned that the state must consider secession if the"reckless fanatics of the north" should gain control of the federal government.Họ nỗ lực thực hiện từng bước cần thiết để trở thành những người giao dịch tự kỷ luật, hoạt động với các quy tắc quản lý rủi ro và tiền bạc nghiêm ngặt Các nhà giao dịchchiến thắng không phải là những kẻ đánh bạc liều lĩnh.
They make the necessary effort and take the necessary steps to be self-disciplined traders who operate with strict money andrisk management rules Winning traders are not reckless gamblers.Nhiều thành viên của công chúng và khách du lịch đến Hồng Kông và vô cùng thất vọng vì lễ kỷ niệm đêm giáng sinh của họ đãbị hủy hoại bởi một nhóm những kẻ bạo loạn liều lĩnh và ích kỷ", Lam nói trong một bài đăng trên Facebook vào ngày Giáng sinh.
Many members of the public and tourists coming to Hong Kong were naturally disappointed that their Christmas Evecelebrations have been ruined by a group of reckless and selfish rioters,” Lam said in a Facebook post on Christmas Day.Kẻ duy nhất đủ liều lĩnh đi bắt đám người sói của em chính là kẻ không còn gì để mất.
The only person who would be bold enough to snatch my wolf allies is the one who has the most to lose.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 119, Thời gian: 0.0235 ![]()
kẻ lạm dụngkẻ mạo danh

Tiếng việt-Tiếng anh
kẻ liều lĩnh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Kẻ liều lĩnh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
kẻdanh từmanguyspeoplekẻđại từonekẻngười xác địnhthoseliềudanh từdosedosageriskdosesliềuđộng từdosinglĩnhdanh từlĩnhleaderfieldsectorlinhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Kẻ Liều Lĩnh Là Gì
-
Dũng Cảm Và Liều Lĩnh Khác Nhau Như Thế Nào?
-
Kẻ Liều Lĩnh - Home | Facebook
-
Kẻ Liều Lĩnh - Home | Facebook
-
Kẻ Liều Lĩnh Thì Không Sợ Gì Cả Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sự Liều Lĩnh - Nó Là Gì Và Làm Thế Nào để Phân Biệt Nó Với Sự Can đảm
-
Nhút Nhát Và Liều Lĩnh
-
17 Kẻ Liều Lĩnh đã điếc Nhưng Cũng Không Sợ Súng
-
Những Kẻ Liều Lĩnh đã điếc Nhưng Cũng Không Sợ Súng - GameK
-
Sởn Da Gà Trước Cảnh "treo Mình" Của Những Kẻ Liều Lĩnh
-
19 Bức ảnh Cho Thấy đàn ông Là Những Kẻ Liều Nhất Hệ Mặt Trời
-
Kẻ Liều Lĩnh - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
“Kẻ” Liều Lĩnh Chốn Khởi Nghiệp | ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI - VNU
-
Phim Mới: Kẻ Liều Lĩnh - Tuổi Trẻ Online
-
[Vui] Hết Hồn Với Những Kẻ Liều Lĩnh Thích đùa Nghịch Cùng Thần Chết