KẺ PHÁ HOẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KẺ PHÁ HOẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từkẻ phá hoạithe vandalvandalkẻ phá hoạispoilergiótiết lộkẻ phá hoạisaboteursnhững kẻ phá hoạithe saboteur

Ví dụ về việc sử dụng Kẻ phá hoại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi không dạy nó làm kẻ phá hoại.I didn't raise him to be a vandal.Một số kẻ phá hoại cho The Last Jedi phía trước.Minor SPOILERS for The Last Jedi ahead.Tôi không muốn mình trở thành kẻ phá hoại giấc mơ của em.I don't want to be the one who ruined your dreams.Kẻ phá hoại đời tôi là một hồn ma cũng như con gái tôi.The man that ruined my life is a ghost and so is my daughter.Ireland có thể là kẻ phá hoại đảng một lần nữa, Sexton nói.Ireland can be party spoilers again, says Sexton.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhành vi phá hoạiSử dụng với động từbị hủy hoạibị phá hoạimuốn phá hoạinhằm phá hoạiđừng hủy hoạiđừng phá hoạitiếp tục phá hoạiđe dọa phá hoạiHơnJinananda Thero thậmchí mong muốn hòa bình cho kẻ phá hoại.Jinananda Thero even wishes for peace for the vandal.Kẻ phá hoại sẽ chặn chúng lại và chúng sẽ bị ném sang một bên.The saboteur will intercept them and they will be tossed aside.Nếu có cọp quanh đây, chúng sẽ sợ kẻ phá hoại bí mật.If there are tigers around, they might scare away the mystery vandals.Hắn tạo ra một đối thủ mới chống lại mình nhưng chẳng may đó lại là một kẻ phá hoại.He created a new opponent against him but unfortunately it was a saboteur.Tôi không muốn mình trở thành kẻ phá hoại giấc mơ của em.I don't want to be the one to shatter your dreams yet again.Kẻ chểnh mảng trong công việc mìnhLà anh em với kẻ phá hoại.The one who is slack in his work is a brother to one who destroys.Sau đó những kẻ phá hoại đã lấy đi bất cứ thứ gì có giá trị, bao gồm cửa ra vào và khung cửa sổ bằng gỗ.After that vandals took away whatever that was of value, including doors and wooden window frames.Các nhà chức trách, về phần mình, không cho rằng McCandless là kẻ phá hoại.The authorities, for their part, don't think McCandless was the vandal.Trong đó có 98.000 người bịquy là làm gián điệp và kẻ phá hoại, 5.000 trong số đó bị xử bắn.Of those, 98,000 were branded as spies and saboteurs, 5,000 of which were executed.Gates cũng sẽ ngăn ngừa thiệt hại cho tài sản của bạn màcó thể là do động vật hoặc kẻ phá hoại.Gates will also prevent damage to yourproperty that can be caused by either animals or vandals.Mặc dù nhiều kẻ phá hoại không đăng ký tài khoản, nhưng cũng có rất nhiều biên tập viên IP là những người đóng góp lớn cho Wikipedia.Although many vandals do vandalize without registering an account, there are many IP editors who are great contributors to Wikipedia.Một kỹ sư ở nhà máy ở Fremont nói có Business Insider rằng, mhững kỹ sư nghĩ thật là điênrồ khi cho rằng bất kỳ“ kẻ phá hoại” nào có thể tồn ở được ở đó.An engineer at the Fremont, California, factory told Business Insider that theengineers thought it was crazy that any such“saboteur” could exist at all.Kẻ phá hoại đó là Abby( Britney Spears), nhân viên tiếp tân của Stella, nhằm trả đũa cho việc anh ấy không gọi cho cô ấy nữa sau khi họ ngủ cùng nhau.His saboteur is revealed to be Abby(Britney Spears), Stella's receptionist, with a vendetta against him for not calling her after they had sex.Không thường xuyên, loại động vật có vỏ này thích ăn trứng bởi một con chim bất cẩn, không làm tổ trên bờ ao, sông hoặc hồ,nơi những" kẻ phá hoại" này sống.Not infrequently, this type of shellfish loves to feast on the laying of eggs by a negligent bird, which nests not on the shore of a pond, river or lake,where these“vandals” live.Nó là kẻ phá hoại các quốc gia và phá hủy xã hội”, Tổng thống Trump nói trong Phiên họp thứ 74 của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc.It's the wrecker of nations and destroyer of societies,” the president said in the 74th Session of the United Nations General Assembly.Vị đô đốc kiêm đại sứ trong thời gian tới Harris cũng cảnh báo những người kế nhiệm cần để mắt đến Moskva,cho rằng Nga đang tìm cách sắm vai“ kẻ phá hoại” tại Ấn Độ Dương- Thái Bình Dương.The admiral and future ambassador also warned his successors to keep an eye on Moscow,saying Russia is trying to act as“the spoiler” in the Indo-Pacific.Một số kẻ phá hoại chỉ là độc giả chán người không nghĩ rằng bất cứ ai thực sự quan tâm, hoặc không nghĩ rằng điều ghen ghét của họ đang ảnh hưởng đến những người thực sự.Some vandals are just bored readers who do not think anyone is paying attention or don't believe that their obnoxiousness is affecting real people.Nếu sự phẫn nộ của công chúng đối với Trung Quốc gia tăng ở Trung Á chuyển thành những thay đổi trong chính sách của chính phủ,khu vực này có thể trở thành“ kẻ phá hoại tất cả tham vọng to lớn của Bắc Kinh trong BRI”./.If growing public outrage about China in Central Asia translates into changes in government policy,the region could become a spoiler for all of Beijing's big BRI ambitions.Họ là kẻ phá hoại nhìn vào mọi thứ theo những cách mới để phân phối các sản phẩm hoặc dịch vụ mà những người khác không sẵn sàng bước ra ngoài lối mòn và giả định rủi ro để thử thách.They are disrupters who look to at things in new ways to deliver products or services that others aren't willing to step out of line and assume the risk to try.Mẹ tôi đã mất, nhưng chúng tôi ai nấy đều có nhiệm vụ phải làm, phải đi theo con đường của mình cùng những người khác, tập suy nghĩ rằngmình may mắn khi còn chưa bị kẻ phá hoại cướp đi sinh mệnh.My mother was dead, but we had still duties which we ought to perform; we must continue our course with the rest andlearn to think ourselves fortunate whilst one remains whom the spoiler has not seized.Ông Harrison nghi ngờ rằng kẻ phá hoại là“ những người không hiểu biết hoặc bằng cách nào đó nghĩ rằng tổ chức khủng bố có sở hữu cửa hàng, một cửa hàng sách ở Denver, bang Colorado”.Harrison suspects the vandals are“some ignorant people believing that somehowthe terrorists have a store, a gift store, in the middle of Denver, Colorado.”.Phong trào bảo vệ quyền động vật xuất hiện vào thế kỷ 19, tập trung chủ yếu vào việc phản đối hoạt động mổ xẻ sống,trong thập niên 1960 phong trào hiện đại xuất hiện ở Vương quốc Anh xung quanh hiệp hội săn lùng kẻ phá hoại.The animal rights movement emerged in the 19th century, focused largely on opposition to vivisection, andin the 1960s the modern movement sprang up in England around the Hunt Saboteurs Association.Khi cô gặp Davis/ Adam/ Wesley,một sự kiện kỳ lạ bắt đầu diễn ra và cảnh báo kẻ phá hoại- sau đó được tiết lộ cho người xem rằng Davis/ Adam/ Wesley thực sự là một linh mục bị nguyền rủa, chiếm lấy linh hồn của con người.When she meets with Davis/Adam/Wesley,a strange turn of events start taking place and spoiler alert- it is later revealed to the viewers that Davis/Adam/Wesley is actually a cursed priest who takes over the souls of those who are non-believers.Kolomoisky, người giàu thứ tư của Ukraine theo tạp chí Forbes, đã trở thành một nhân vật bị những người phe Nga ghét, sau khi ông tuyên bố rằng ông sẽ thưởng 10.000 USD choquân đội Ukraina cho mỗi" kẻ phá hoại" được giao nộp.Kolomoisky, Ukraine's fourth richest man, according to Forbes magazine, has become a hate figure for the pro-Russian separatists after he said he wouldgive $10,000 to Ukrainian troops for every"saboteur" handed over.Thoạt tiên,ban quản lí công viên cho rằng mấy kẻ phá hoại có thể đã dùng gậy bóng chày hoặc phương tiện khác để đập phá tác phẩm, nhưng Raphael nghĩ chẳng cần cầu kỳ cho lắm, chúng có thể dùng những tảng đá ngay bên bờ nước gần đó.Initially park administrators thought the vandals may have used a bat or other instrument to destroy the work, but Raphael thinks they could have easily used the rocks found on the shore nearby.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 45, Thời gian: 0.0238

Từng chữ dịch

kẻdanh từmanguyspeoplekẻđại từonekẻngười xác địnhthosepháđộng từdestroydisruptphádanh từcrackbustphátính từdestructivehoạiđộng từdamageddestroywreakinghoạidanh từruinhavoc kẻ nổ súngkẻ phạm tội

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kẻ phá hoại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kẻ Phá Bĩnh Tiếng Anh Là Gì