KẺ SĂN ĐUỔI MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KẺ SĂN ĐUỔI MÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kẻ sănhunterstalkerpredatorshuntersđuổichasedrivekickfireevictmìnhihisyourwemy

Ví dụ về việc sử dụng Kẻ săn đuổi mình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhảy vào một con ngựa, bắn từ đuổi theo, gõ những kẻ săn đuổi mình từ yên xe.Jumping on a horse, shoot from the chase, knocking his pursuers from the saddle.Suleiman rơi vào tầm ngắm của những kẻ săn đuổi mình, giống như chỉ huy Imad Mughniyah của Hezbollah.He landed in the crosshairs of his pursuers, just like Hezbollah commander Imad Mughniyah.Để đánh lạc hướng kẻ săn đuổi mình, ông bắt đầu một đám cháy tại một trạm xăng, bắn hạ đường dây điện, và phá hủy một số các cửa hàng với một bị đánh cắp M60.To distract his pursuers, he starts a fire at a gas station, shoots down power lines, and destroys several storefronts with a stolen M60 machine gun.Họ lập tức được đưa đến nơi an toàn. Sau đó được phân loại thành công dân Nam Tư vàhọ luôn đi trước một bước những kẻ săn đuổi mình trong suốt thời gian chiến tranh, sống sót sau những trận hoả hoạn và đánh bom, và, vào cuối cuộc chiến, bị bắt giữ bởi quân Liên Xô.They were spirited to safety. They were reclassified as Yugoslav citizens andthey managed to stay one step ahead of their pursuers for the duration of the War, surviving burnings and bombings and, at the end of the War, arrest by the Soviets.Sau đó được phân loại thành công dân Nam Tư vàhọ luôn đi trước một bước những kẻ săn đuổi mình trong suốt thời gian chiến tranh, sống sót sau những trận hoả hoạn và đánh bom, và, vào cuối cuộc chiến, bị bắt giữ bởi quân Liên Xô.They were reclassified as Yugoslav citizens andthey managed to stay one step ahead of their pursuers for the duration of the War, surviving burnings and bombings and, at the end of the War, arrest by the Soviets.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsinh viên theo đuổicơ hội theo đuổitự do theo đuổikhả năng theo đuổiđuổi quỷ học sinh theo đuổitrung quốc theo đuổicon chó đuổi theo công ty theo đuổiđuổi cô HơnSử dụng với trạng từđuổi kịp đừng đuổiSử dụng với động từmuốn theo đuổibị đuổi khỏi tiếp tục theo đuổibị đuổi ra khỏi quyết định theo đuổibị truy đuổibị săn đuổibắt đầu theo đuổicam kết theo đuổibị đuổi đi HơnXin cứu tôi khỏi mọi kẻ săn đuổi tôi và giải cứu tôi.Rescue me from all my pursuers and save me.Mọi kẻ săn đuổi nàng, Bắt được nàng khi nàng cùng đường túng quẫn.Those who chased her caught her when she was in trouble.Giống như hàng tá kẻ vẫn săn đuổi chúng ta từng ấy năm.Very same people that have been chasing us for years.Bạn sẽ đóng vai kẻ săn đuổi Tom hay kẻ bị săn đuổi Jerry?Will Tom chase Jerry or will Jerry chase Tom?Chúng ta trước sau chỉ là những kẻ bị săn đuổi.We would be the ones being hunted.Thì hãy để kẻ thù săn đuổi và bắt lấy tôi.Then let my enemy chase me and catch me.Kẻ thù con săn đuổi con.My enemy has chased me.Kẻ thù đang săn đuổi anh.The enemy is chasing you.Kẻ thù con săn đuổi con.My enemies are chasing me.Kẻ thù con săn đuổi con.The enemy kept chasing me.Xin cứu tôi khỏi mọi kẻ săn đuổi tôi và giải cứu tôi.Save me from all those who pursue me, and deliver me….Xin cứu tôi khỏi mọi kẻ săn đuổi tôi và giải cứu tôi.Save me from all those persecuting me and rescue me.+.Lúc này Sora phải đối mặt với Ansem, kẻ săn đuổi bóng tối.Now he must confront Ansem, the seeker of darkness.Simon sẵn sàng làm tất cả mọi thứ để bảo vệ con trai vàtìm thấy những kẻ săn đuổi con mình.Simon is prepared to do everything he can to protect his son and find his pursuers.Chúng tôi sẽ cưỡi ngựa chạy nhanh,' Vì vậy những kẻ săn đuổi các ngươi cũng chạy nhanh!We will ride on swift horses"-- Therefore those who pursue you shall be swift!Những kẻ săn đuổi sẽ theo ông và để chúng tôi lại trong yên bình, tôi nghĩ thế.The pursuit would follow you and leave us in peace, I think.Những kẻ săn đuổi chúng tôi nhanh hơn Chim đại bàng trên trời, Chúng lùng bắt chúng tôi trên núi, Rình rập chúng tôi trong đồng vắng.Our persecutors were swifter than the eagles of the air: they pursued us upon the mountains, they lay in wait for us in the wilderness.Vì kẻ thù săn đuổi linh hồn tôi;For the enemy pursues my soul.Tôi đã săn đuổi được kẻ giết mẹ mình.I hunted down the man who killed my mother.Vì kẻ thù săn đuổi linh hồn tôi;For the enemy has pursued my soul;Vì kẻ thù săn đuổi linh hồn tôi;For the enemy has pursued me;Nhưng nếu tôi làm… tôi sẽ chẳng khác gì những kẻ mình săn đuổi..But if I did I would be no different than the people we bust.Thì hãy để kẻ thù săn đuổi và bắt lấy tôi.Then let my enemy pursue and overtake me;Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 231, Thời gian: 0.0271

Từng chữ dịch

kẻdanh từmanguyspeoplekẻđại từonekẻngười xác địnhthosesăndanh từhuntinghuntersafaripreysănto huntđuổiđộng từevictrepelđuổidanh từhuntexpulsionpursuitmìnhđại từihisyourwemy kẻ sát nhân hàng loạtkẻ sọc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kẻ săn đuổi mình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kẻ Săn đuổi Bình Minh