Kế Thừa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ke˧˥ tʰɨ̤ə˨˩ | kḛ˩˧ tʰɨə˧˧ | ke˧˥ tʰɨə˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ke˩˩ tʰɨə˧˧ | kḛ˩˧ tʰɨə˧˧ | ||
Động từ
kế thừa
- (Cũ; id.) . Như thừa kế (ng. 1).
- Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần). Kế thừa những di sản văn hoá của dân tộc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kế thừa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Kế Thừa Nghĩa Là Gì
-
Kế Thừa (lập Trình Hướng đối Tượng) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Kế Thừa - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Kế Thừa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "kế Thừa" - Là Gì?
-
TÍNH KẾ THỪA TRONG QUY LUẬT PHỦ ĐỊNH CỦA PHỦ ĐỊNH ĐỐI ...
-
Kế Thừa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khái Niệm Kế Thừa Trong Pháp Luật Quốc Tế ?
-
Kế Thừa Quyền, Nghĩa Vụ Tố Tụng Theo Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự
-
Phương Pháp Kế Thừa Tri Thức Nhân Loại Của Các Mác - Giá Trị Lịch Sử ...
-
Tính Khách Quan Và Kế Thừa Của Phủ điện Biện Chứng - StuDocu
-
Từ Điển - Từ Kế Thừa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thừa Kế Là Gì? Ai Thuộc Hàng Thừa Kế Thứ Nhất, Thứ Hai, Thứ Ba?
-
Xác định Người Kế Thừa Quyền Và Nghĩa Vụ Tố Tụng Trong Vụ án Dân Sự
-
KẾ THỪA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển