Keep Smiling Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs

Idioms Proverbs Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ Nghĩa là gì: smiling smiling /'smailiɳ/
  • tính từ
    • mỉm cười, tươi cười, hớn hở
Keep smiling Thành ngữ, tục ngữ

giữ nụ cười

Để duy trì một thái độ hoặc phong thái lạc quan và tích cực, đặc biệt là bất chấp hoặc đối mặt với khó khăn hoặc nghịch cảnh. Tôi bất biết làm thế nào mà cô ấy vẫn mỉm cười sau tất cả những gì vừa xảy ra với cô ấy trong năm. Tôi biết tất cả thứ có vẻ tồi tệ, nhưng hãy cố gắng tiếp tục mỉm cười. Một chút tích cực sẽ đi được một chặng đường dài .. Xem thêm: keep, smile

Hãy mỉm cười.

một câu tạm biệt khuyến khích ai đó có tinh thần tốt. John: Mọi thứ đang thực sự trở nên khó khăn. Sue: Chà, cứ cười đi. Mọi thứ sẽ tốt thôi. Bill: Thật là một ngày! Tôi kiệt sức và chán nản. Bob: Không phải lo lắng. Hãy tiếp tục mỉm cười. Mọi chuyện sẽ nguôi ngoai .. Xem thêm: hãy giữ lấy, hãy mỉm cười. Xem thêm:

English Vocalbulary

Keep smiling! la gi keep smiling nghia la gi keep smiling nghĩa là gì keep smiling là gì keep smile là gì An Keep smiling idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Keep smiling, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Keep smiling

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » Keep Your Smile Nghĩa Là Gì