Keep Up With - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Bắt kịp, Theo kịp, duy trì, tieáp tuïc, giöõ vöõng là các bản dịch hàng đầu của "keep up with" thành Tiếng Việt.
keep up with verb ngữ phápTo manage to remain beside or just behind someone or something that is moving away from one. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm keep up withTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
Bắt kịp
can't keep up with the resistance and make enough insulin.
không thể bắt kịp với sự kháng cự và tạo đủ insulin.
[email protected] -
Theo kịp
It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often.
Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
[email protected] -
duy trì, tieáp tuïc, giöõ vöõng
ssa.gov
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " keep up with " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "keep up with" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Keep Up With Tiếng Anh Là Gì
-
Tìm Hiểu Ngay Keep Up With Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Keep Up (with Someone/something) Trong Tiếng Anh
-
Keep Up With Là Gì Và Cấu Trúc Keep Up With Trong ... - StudyTiengAnh
-
Keep Up With Là Gì Và Cấu Trúc Keep Up With Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Keep Up With - Tổng Hợp Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Giỏi Ngay Keep Up With Trong Tiếng Anh Sau 5 Phút
-
KEEP UP WITH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Keep Up With Là Gì
-
KEEP UP WITH - Translation In Vietnamese
-
Keep It Up, Keep Track Of, Keep In Touch, Keep Up With Là Gì?
-
Keep Up With Là Gì
-
Keep Up With Là Gì? Tổng Hợp Cấu Trúc, Cách Dùng Kèm Ví Dụ Dễ Hiểu ...
-
Cụm động Từ Keep Up With Trong Tiếng Anh - Pantado
-
Keep Up Là Gì Tại Sao Lại Có Câu Keep Going Up Là Gì