Kem đánh Răng Tiếng Anh Là Gì? đọc Như Thế Nào Cho đúng
Có thể bạn quan tâm
Chào các bạn, chúng ta lại trở lại với chuyên mục về các đồ dùng trong gia đình bằng tiếng anh. Trong bài viết này này chúng ta sẽ tìm hiểu về một vật dụng mà nhà nào cũng có đó là kem đánh răng. Kem đánh răng thực tế cũng có nhiều loại, nhiều thương hiệu khác nhau phù hợp với nhu cầu và từng đối tượng khác nhau. Có loại kem đánh răng cho người lớn, có loại kem đánh răng dành riêng cho trẻ em, có loại kem đánh răng cho người hay bị nướu lợi, lại có loại kem đánh răng thiên về mùi hương, thậm chí có loại kem đánh răng tập trung tính năng làm trắng răng. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu xem kem đánh răng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho chuẩn nhé.
- Dao dọc giấy tiếng anh là gì
- Con dao rựa tiếng anh là gì
- Dao cạo râu tiếng anh là gì
- Con dao tiếng anh là gì
- Số 30 tiếng anh là gì

Kem đánh răng tiếng anh là gì
Kem đánh răng tiếng anh gọi chung là toothpaste, phiên âm đọc là /ˈtuːθ.peɪst/. Từ này dùng để chỉ chung cho tất cả các loại kem đánh răng khác nhau chứ không phải để chỉ một loại kem đánh răng cụ thể nào.Toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/
Để đọc đúng từ toothpaste này sẽ hơi khó với những bạn nào chưa biết đọc phiên âm. Nếu bạn chỉ nghe phát âm chuẩn và đọc theo thì cũng được nhưng có thể bị thiếu âm và đọc không đúng. Vậy nên bạn chỉ cần đọc theo phiên âm và nghe phát âm chuẩn vài lần là có thể được khá tốt từ này rồi.
Xem thêm: Cái bàn chải đánh răng tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ gia dụng trong tiếng anh
- Sponge /spʌndʒ/: miếng bọt biển
- Scissors /ˈsizəz/: cái kéo
- Bottle opener /ˈbɒtl ˈəʊpnə/: cái mở bia
- Stair /ster/: cái cầu thang
- Fan /fæn/: cái quạt
- Tray /trei/: cái mâm
- Clock /klɒk/: cái đồng hồ
- Iron /aɪən/: cái bàn là
- Alarm clock /ə’lɑ:m klɔk/: cái đồng hồ báo thức
- Computer /kəmˈpjuː.tər/: máy tính để bàn
- Scourer /ˈskaʊə.rər/: giẻ rửa bát
- Dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/: cái máy rửa bát
- Chandelier /ˌʃæn.dəˈlɪər/: cái đèn chùm
- Mirror /ˈmɪr.ər/: cái gương
- Table /ˈteɪ.bəl/: cái bàn
- Brush /brʌʃ/: cái chổi sơn, cái bàn chải
- First aid kit /ˌfɜːst ˈeɪd ˌkɪt/: bộ dụng cụ sơ cứu
- Infrared stove /ˌɪn.frəˈred ˌstəʊv/: bếp hồng ngoại
- Clock /klɒk/: cái đồng hồ
- Piggy bank /ˈpɪɡ.i ˌbæŋk/: con lợn đất (để cho tiền tiết kiệm vào)
- Hot pad /ˈhɒt ˌpæd/: miếng lót tay bưng nồi
- Wall fan /wɔːl fæn/: cái quạt treo tường
- Calendar /ˈkæl.ən.dər/: quyển lịch
- Cotton wool ball /ˌkɒt.ən ˈwʊl ˌbɔːl/: bông gòn
- Gift box /ˈɡɪft ˌbɒks/: hộp quà

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc kem đánh răng trong tiếng anh đọc như thế nào thì câu trả lời là toothpaste, phiên âm đọc là /ˈtuːθ.peɪst/. Để đọc đúng từ này cũng không phải là quá khó nhưng bạn nên đọc cả phiên âm và nghe phát âm chuẩn sau đó đọc theo thì sẽ dễ phát âm hơn. Lưu ý nhỏ là từ này để chỉ chung cho kem đánh răng, còn cụ thể loại kem đánh răng nào sẽ có những cách gọi khác nhau tùy từng trường hợp.
Tags: Đồ gia dụng trong tiếng anh Bạn đang xem bài viết: Kem đánh răng tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúngTừ khóa » Tiếng Anh Kem đánh Răng
-
Kem đánh Răng Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
KEM ĐÁNH RĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kem đánh Răng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
KEM ĐÁNH RĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
KEM ĐÁNH RĂNG - Translation In English
-
Mẹo Hay Từ Vựng | Kem đánh Răng Tiếng Anh Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'kem đánh Răng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Kem đánh Răng Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Kem đánh Răng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Kem đánh Răng Tiếng Anh Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'kem đánh Răng' Trong Từ điển Lạc ...
-
(Chuyên Sỉ GIÁ TỐT NHẤT) (KEM TIẾNG ANH) Kem đánh Răng ...