KÈN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KÈN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từTính từkèn
trumpet
kèntiếng kèn trumpetcây kèn trumpettiếng loachiếc kèn trumpethorn
sừngcòikènkhènbugle
kènbagpipe
kènschlongs
kènpcornet
kèntrumpets
kèntiếng kèn trumpetcây kèn trumpettiếng loachiếc kèn trumpethorns
sừngcòikènkhènthe trumpetersounds
âm thanhtiếngnghevẻgiọngvalved
{-}
Phong cách/chủ đề:
That's Joshua's horn!Và… và gã đó chơi kèn.
And-And he plays trombone--.Loại kèn: Diatonic.
Type of Harmonica: Diatonic.Kèn cho một trong những cô gái.
Schlongs for one girl.Đặc biệt là lúc độc tấu kèn.
Especially during that oboe solo.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthổi kènkèn trombone nghe tiếng kènSử dụng với danh từtiếng kènkèn trumpet kèn đồng kèn túi kèn harmonica Kèn đồng dao cắt kết nối.
Copper pipe cutter connection.Da nâu nhộng thích trắng kèn.
Ebony nymph likes white schlongs.Kèn, cờ và một số công cụ.
With trumpets and flags and stuff.Sau khi bắn trúng hắn, thổi kèn.
When you hit him, blow that bugle.Thổi kèn, truong thanh, map, fat mature.
Nhiều lông, hairy mature, map, fat mature.Khó chịu nhộng thích ngựa trên kèn.
Nasty nymph likes riding on schlongs.Tiếng kèn lại vang lên từ tòa tháp.
Again the horn sounded from the tower.Anh có vấn đề gì ở trong Lực lượng Kèn?
What trouble were you in, in the Bugle Corps?Và nghe tiếng kèn trong ngày sáng hôm ấy?
And shall hear the trumpet sound in that morning?Vô tội châu á,gal đầu tiên thời gian kèn.
Innocent Asian gal first time dicksucking.Tấm tôi thổi kèn hay tấm tôi nghe kèn?
Me playing saxophone or me listening to saxophone?Prewitt, anh đã làmột Hạ sĩ trong Lực lượng Kèn.
Prewitt, you was a corporal in the Bugle Corps.Ngoài piano, cô chơi violin và kèn trong nhiều năm.
In addition to the piano, she played violin and horn for several years.Ai là người sẽđược cất lên khi tiếng kèn chót thổi?
Who will be celebrating when the final buzzer sounds?Khi các thầy tế lễ thổi kèn, dân chúng liền la hét lên.
So the people shouted when the priests blew with the trumpets.Bạn có thểso sánh dụng cụ gió này với kèn hoặc ống.
You can compare this wind instrument to a trumpet or pipe.Mình nghe tiếng kèn, nhìn thấy người đó và tự động nghĩ rằng,“ Đồ ngốc!”.
We hear the horn, see the person, and automatically think,“You idiot!”.Anh viết:" Đêm nay mình nghe thấy tiếng kèn của Louis.
He writes in his journal: Tonight I heard Louis's horn.Vậy, dân sự la lên,và những thầy tế lễ thổi kèn.
Jos 6:20 So the people shouted, and the priests blew the trumpets.Đôi khi ban phải tự thổi kèn của mình bởi không ai ngoài kia sẽ làm vậy cho bạn”.
Sometimes you have to toot your own horn because nobody else is going to do it.".Các con trai A- rôn,các thầy tế lễ phải thổi kèn.
The sons of Aaron, the priests, must blow the trumpets.Tôi có học chơi kèn Pháp vài năm trước, đó là lúc tôi học về nhạc lý và các lý thuyết khác.
I played French horn for a few years, that's where I learned a lot about sheet music and theory.Image of one đài Tưởng Niệm ANZAC with a people đàn Ong Gia play kèn.
Photo of an ANZAC memorial with an elderly man playing a bugle.Cô là một trong số ít phụ nữ Iran chơi kèn( ney- anbān) và gần đây biểu diễn trong một buổi hòa nhạc toàn nữ ở Tehran.
She is among few Iranian women who play the bagpipe(ney-anbān) and recently performed in an all-women concert in Tehran.Trong quyển tự truyện" Hồi tưởng"( Reminiscences), Douglas MacArthur viết rằng,hồi ức đầu đời của ông là tiếng kèn trong trại lính.
In his memoir Reminiscences,Douglas macarthur wrote that his first memory was the sound of a bugle.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 372, Thời gian: 0.034 ![]()
kenkén

Tiếng việt-Tiếng anh
kèn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Kèn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thổi kènblew the trumpetsblow the trumpettiếng kèntrumpethonktrumpetswhistlekèn trumpettrumpettrumpetskèn đồngbrasskèn trombonetrombonetromboneskèn harmonicaharmonicakèn túibagpipeschơi kèn trumpetto play the trumpettrumpet playernghe tiếng kènhear the sound of the trumpethoa loa kèn nướcwater lilies STừ đồng nghĩa của Kèn
âm thanh sound sừng tiếng nghe vẻ horn trumpet còi giọngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Kèn Gọi Là Gì
-
Cái Kèn Tiếng Anh Là Gì - Các Loại Đàn, Trống, Sáo, Kèn
-
Cái Kèn Là Cái Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Kèn Lá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kèn Bầu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Loại Kèn Thông Dụng Hiện Nay
-
Cái Kèn Tiếng Anh Là Gì
-
Các Loại đàn, Trống, Sáo, Kèn... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ | Facebook
-
Vật Giống Cái Kèn/ Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
CÁC LOẠI NHẠC CỤ TRONG DÀN NHẠC GIAO HƯỞNG
-
Top 20 Con Cái Kèn Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Nghĩa Của Từ Kèn Bằng Tiếng Anh
-
Tên Các Loại Nhạc Cụ Bằng Tiếng Anh - Minh Thanh Piano
-
Mấy Nét Về Kèn đồng Thế Giới Và Việt Nam