Kenneth Muguna – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Bàn thắng quốc tế
  • 2 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Kenneth Mugambi Muguna
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 6 tháng 1, 1996 (29 tuổi)
Nơi sinh Kisumu, Kenya
Chiều cao 1,75 m
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay Tirana
Số áo 25
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2007–2015 Western Stima
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016–2017 Gor Mahia ? (?)
2018– Tirana 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2017– Kenya 24 (2)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 12 năm 2017‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 11 năm 2021

Kenneth Muguna (sinh 6 tháng 1 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá Kenya thi đấu ở vị trí Tiền vệ cho KF Tirana ở Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Albania.

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn] Bàn thắng và kết quả của Kenya được để trước.[1]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 8 tháng 9 năm 2019 Trung tâm thể thao quốc tế Moi, Nairobi, Kenya  Uganda 1–1 1–1 Giao hữu
2. 19 tháng 11 năm 2019 Sân vận động Lugogo, Kampala, Uganda  Tanzania 2–0 2–1 CECAFA Cup 2019

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Gor Mahia official: I wish Kenneth Muguna could stay
  • Kenneth Muguna wins Kenyan Premier League Player of the Year award
  • Kenneth Muguna tại Soccerway
  • x
  • t
  • s
KF Tirana – đội hình hiện tại
  • Lika
  • Nuriu
  • Cake
  • Muça
  • Turtulli
  • Mawejje
  • Greca
  • Qilimi
  • Halili
  • 10 Binguila
  • 11 Sentamu
  • 13 Karabeci (c)
  • 14 Daja
  • 17 Doka
  • 18 Kërçiku
  • 19 Bishaj
  • 21 Wellyson
  • 22 Çali
  • 23 Bajrami
  • 26 Levendi
  • 28 Hoxhallari
  • 45 Ngoo
  • 77 Çelhaka
  • 81 Abibi
  • 97 Shehri
  • Huấn luyện viên: Zé Maria

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  1. ^ "Kenneth Muguna". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2019.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Kenneth_Muguna&oldid=74369389” Thể loại:
  • Sinh năm 1996
  • Nhân vật còn sống
  • Cầu thủ bóng đá nam Kenya
  • Cầu thủ bóng đá Gor Mahia F.C.
  • Cầu thủ bóng đá KF Tirana
  • Cầu thủ bóng đá Azam F.C.
  • Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Kenya
  • Tiền vệ bóng đá nam
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Kenneth Muguna 4 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Kết Quả Uganda Kenya