Kéo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- hung ác Tiếng Việt là gì?
- phân tâm Tiếng Việt là gì?
- đậu đũa Tiếng Việt là gì?
- luân lưu Tiếng Việt là gì?
- Sông Vệ Tiếng Việt là gì?
- lẵng Tiếng Việt là gì?
- khuất thân Tiếng Việt là gì?
- lừng chừng Tiếng Việt là gì?
- ngủ đỗ Tiếng Việt là gì?
- rộng bụng Tiếng Việt là gì?
- lảu bảu Tiếng Việt là gì?
- chiêu Tiếng Việt là gì?
- Trà Phú Tiếng Việt là gì?
- giờ Tiếng Việt là gì?
- đom đóm Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của kéo trong Tiếng Việt
kéo có nghĩa là: - 1 dt Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, dùng để cắt: Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này (cd).. - 2 đgt 1. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình: Anh kéo Loan tới trước tủ kính (NgHTưởng); Trâu béo kéo trâu gầy (tng); Kéo lưới; Kéo chăn về phía mình 2. Làm cho dài ra: Kéo bông thành sợi. . . Tiến về một phía: Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang (cd). . . Đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Kéo chiếc nhẫn. . . Rủ nhau cùng làm một việc gì: Nhân dân kéo nhau đi biểu tình. . . Đưa đi theo: Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc. . . Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh: Kéo nhị; Kéo vi-ô-lông. . . Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống: Kéo màn lên; Kéo năng suất lên; Kéo giá cả xuống. . . Trải dài ra về không gian hoặc thời gian: Ngọn lửa kéo dài ra; Buổi họp kéo đến chiều. . 0. Lấy lại được phần nào: Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn.
Đây là cách dùng kéo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kéo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Kéo Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Scissors | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
KÉO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI KÉO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI KÉO - Translation In English
-
'kéo' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Cái Kéo - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Kéo Bằng Tiếng Anh - Pull, Scissors, Draw - Glosbe
-
Kéo Ra Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÂY KÉO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"cái Kéo" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cái Kéo Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Top 19 Cái Kéo đọc Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022
-
Kéo Bấm Chỉ Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'kéo' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt