KÉO QUẦN LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KÉO QUẦN LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kéo quần lênpull up your pants

Ví dụ về việc sử dụng Kéo quần lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kéo quần lên.Pull up your pants.Các anh em cần kéo quần lên.You should pull up your pants.Kéo quần lên.Pull your pants up.Hắn kéo quần lên..Pulled up his trousers.Kéo quần lên.Pull up your pants leg.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnBé có thể tự kéo quần lên xuống.You can pull your own pants down.Kéo quần lên đi.Get your pants up.Ý em là, come on, kid, kéo quần lên!I mean, come on, pull up your pants! CHANDLER:!Hắn kéo quần lên thật nhanh.He pulls his pants up quickly.Được rồi, em đang nâng chị lên, kéo quần lên… cho chị.Okay, I'm lifting you up, pulling up your pants… for you.Kéo quần lên và ra khỏi toà nhà đi.Pull your pants up and exit the building.Câu 11: Có thể tự kéo quần lên sau khi đi vệ sinh.Chapter 1A: How to pull up your pants after you go to the bathroom.Bà nhận thấy Kavanaigh đứng gần bên, vừa cười vừa kéo quần lên.She remembers Kavanaugh standing to her right and laughing, pulling up his pants.Sau cùng, Patrick đành kéo quần lên hộ Brad, rồi nói với hắn.Finally, Patrick just pulled up Brad's pants, and said to him.Bà nhận thấy Kavanaigh đứng gần bên, vừa cười vừa kéo quần lên.She said she recalled Kavanaugh standing next to her, laughing and pulling up his pants.Bây giờ chúng ta phải kéo quần lên và kiếm tiền, cả đống tiền.Now we pull up our pants and we make some money, a pile of money.Bà nhận thấy Kavanaigh đứng gần bên, vừa cười vừa kéo quần lên.She remembers Kavanaugh standing nearby and pulling up his pants while he laughed.Tiếp viên cương quyết nhắc lại:“ Anh kéo quần lên hoặc rời khỏi máy bay”.A flight attendant told Armstrong,"Pull your pants up or you get off the plane.".Bé phải có thể tự mình tuột quần xuống hoặc kéo quần lên.Must be able to pull down their pants and pull up their pants by themselves.Tiếp viên cương quyết nhắc lại:“ Anh kéo quần lên hoặc rời khỏi máy bay”.The flight attendant responded by saying,"Pull your pants up or you're getting off the plane.".Kéo quần lên, rửa tay và tìm bạn bè của bạn đang chờ bạn ở bên ngoài.Unroll your pants, wash your hands, if you can, and find your friends waiting for you outside.Một phụ nữ ở tuổi 84 nói với tôi rằng đôi khi cô ấy nhận xét về ngoại hình của mọi người, nói rằng họ rất thông minh, haynói với thanh thiếu niên nhét áo vào và kéo quần lên.An 84-year-old woman told me that she sometimes commented on people's appearance, saying they were“very smart”,or telling teenagers to tuck their shirts in and pull up their trousers.Trong lúc tôi kéo quần lên, một ả hầu gái da đen khoác áo choàng xanh, tóc đầy kẹp cuộn, đi ngang qua cửa thản nhiên liếc nhìn tôi trong một thoáng, như thể việc phát hiện ra một thằng con trai trạc mười tám tuổi hay bao nhiêu cũng mặc đang kéo quần lên ngay chính giữa phòng khách lúc năm giờ sáng cũng chẳng có gì mà phải lạ.As I'm pulling my pants up, this black maid, wearing a blue robe, hair in curlers, passes by the door and glances at me for a moment, casually, as if finding some young guy, eighteen or whatever, pulling up his pants in the middle of the living room at five in the morning was not weird.Pittson không thể nhớ chuyện này xảy ra chỉ một lần, hay anh Đoàn trưởng lại rủ ông về nhà vài tuầnsau đó, nhưng ông ta nhớ đã phải kéo quần lên sau vài phút và đi ra khỏi phòng.Pittson can't remember if this happened one time, or if the Scoutmaster invited him over again a few weeks later,but he does remember pulling up his pants after a few minutes and walking out of the room.Sau quá trình chuẩn bị từ từ này, và khi con ngày càng thích thú với việc ngồi bồn cầu hơn, cha mẹ có thể từ từ dạy con cách kéo quần xuống, cách ngồi lênbồn cầu, sử dụng giấy vệ sinh, kéo quần lên, giật nước và rửa tay.After this very gradual preparation and when the child is showing more interest in sitting on the toilet or potty, you can slowly teach them how to pull down their pants, sit on the toilet/potty,use toilet paper, pull up their pants, flush the toilet and wash their hands.Kéo quần anh ta lên.Pull up his trousers.Kéo quần của em lên.Pull your pants back up.Cậu bé kéo hai ống quần lên.The two men pulled up their trousers.Nghe vậy, cậu bé cúi xuống và kéo ống quần lên để lộ ra một chân bị teo quắt và phải có hệ thống thanh giằng chống đỡ.Hearing that, the boy bent down and pulled up the pants leg to reveal a shrunken leg and must have support bracing system.Cô nói cô không thích điều đó và kéo quần cô lên, và người cha bảo cô đừng nói cho ai biết, theo lời ông Campos nói trước tòa.She said she didn't like it and pulled up her pants, and that he told her not tell anyone, Campos said.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 123, Thời gian: 0.0283

Từng chữ dịch

kéođộng từpullkéodanh từdragtractionkéotính từlasttensilequầndanh từtightsclothesclothingensemblearchipelagolênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget on

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kéo quần lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kéo Quần Lên