KÉO RÈM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KÉO RÈM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kéo rèm
pull the curtain
kéo rèmdrawn the curtains
kéo rèmkéo màndrew the blinds
{-}
Phong cách/chủ đề:
Dentist… get the blinds.Kéo rèm và mở cửa sổ.
Pull the curtains and open the window.Sao lại kéo rèm xuống?
Why curtains pulled down?Bây giờ Phiền cậu tới kéo rèm lại nhé?
Now, would you mind closing those curtains?Anh kéo rèm lại nhé?
Would you close the curtains?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlực kéodây kéokéo sợi khóa kéocuộc chiến kéo dài kéo xe chuỗi kéokéo dây lịch sử kéo dài cắt kéoHơnSử dụng với trạng từkéo lên kéo mạnh đừng kéokéo dài đáng kể kéo nhiều kéo thẳng kéo nguội kéo nhẹ HơnSử dụng với động từbị lôi kéokéo ra khỏi sử dụng kéo dài kéo dài qua kéo trở lại cố gắng kéobị kéo dài điều trị kéo dài bắt đầu kéomuốn kéo dài HơnTắt đèn và kéo rèm lại.
Turn off the lights and close the curtains.Luôn kéo rèm và khoá cửa.
Keep the blinds drawn and the doors locked.Các cửa tiệm đóng cửa và kéo rèm xuống.
Stores closed their doors and drew the blinds.Kéo rèm để ko ai nhìn thấy.
He would pull the curtains closed and nobody would see him.Bộ đêm qua mình quên kéo rèm lại hả anh?
Did I forget to close the curtains last night?Chúng ta kéo rèm lại được không? Một chút thôi cũng được?
Can't we close the curtains, even for a little while?Mình cần ánh sáng, nếukhông mình sẽ kéo rèm xuống..
I need the light,or I would draw the shade down..Bật đèn hoặc kéo rèm ra ngay khi bạn tỉnh dậy.
Turn on the lights or open the curtains as soon as you wake up.Nếu máy tính của bạn đứng ở gần cửa sổ,di chuyển nó hoặc kéo rèm xuống.
If your computer stands next to a window,move it or draw the curtain.Đóng cửa sổ, kéo rèm hoặc căng màng bằng vải.
Close shutters. For windows without shutters, drawing a curtain or lining the windows with some cloth.Tôi nghe thấy tiếng bố mẹ tôi và bố Darryl đi ra chỗ khác, kéo rèm xung quanh chúng tôi.
I heard my parents and Darryl's dad take a step away, drawing the curtains around us.Và sau khi bạn kéo rèm đóng cửa trong phòng bỏ phiếu, hãy để cô ấy giúp bạn bỏ phiếu.
And after you pull the curtain shut in the voting booth, let her help you vote.Trong khi Takeru đang tuyệt vọng vì bị hiểu lầm, thì hai người họ kéo rèm ra và quay lại đùa.
While Takeru was desperate and misunderstood, the two opened the curtains as they joked.Cô vội kéo rèm lại và ngay lập tức cảm thấy an toàn hơn trong cái kén màu kem và be của mình.
She pulled the curtains closed quickly and immediately felt safer in her cream and beige cocoon.Nhiều người thích ở trong nhà, kéo rèm, bật đèn vào ban ngày để tránh ánh nắng.
Many people like to stay indoors, pull the curtain, turn on the lights during the day to avoid sunlight.Kéo rèm cửa vào mùa hè sẽ' ngăn sức nóng từ mặt trời và mở rèm vào mùa đông sẽ đưa hơi ấm vào nhà.
Drawing the blinds in summer keeps the sun's heat out, and opening them up in winter lets it inside.Nhà ở của chúng tôi có thể trở nên rất nóng do đó chúng tôi kéo rèm xuống trong ngày để giữ cho nhà mát hơn.
Our house can get super hot, so we pull the blinds down during the day to keep it cooler.Khi kết hợp với một động cơ kéo rèm khác, một chiếc rèm có trọng lượng 80kg có thể được di chuyển dễ dàng.
When combined with another curtain motor a curtain weighing 80Kg can be moved with ease.Căn hộ 1 phòng ngủ giờ đây được bố trí thêm phòng ngủ mới đầy thời thượng khi cần sự kín đáo thì có thể kéo rèm lại.
One bedroom apartment is now equipped with a new bedroom full of fashion when you need privacy can pull the curtain again.Jack đứng ở cửa khi ông Hafez kéo rèm ra và mở cửa ra hiên để không khí tràn vào.
Jack stands by the door while Mr. Hafez opens the curtains and then the veranda door to let the breeze come in.ANSI làm giảm độ sáng 250 nit, đạt tiêu chuẩn về độ sáng TV LCD của trường đại học, xem rõ màkhông cần kéo rèm.
ANSI lumens 250 nit brightness, achieve the standard of university LCD TV brightness,watch clearly without drawn the curtains.Hẳn anh đã kéo rèm trước khi đi, vì những ô cửa sổ mở rộng và những tia sáng rực rỡ xiên thẳng vào giường.
He must have drawn the curtains back before he left, because the windows were open and bright bars of sunlight striped the bed.Tuy vậy, Aomame không hưởng thụ thời tiết bên ngoài,nàng ở cả ngày trong căn phòng kéo rèm kín mít, như thường lệ.
Aomame, however, did not enjoy the nice weather- she spentthe day as always, shut away in her room, the curtains closed.Phòng Thương mại mới phun rửa xe kéo rèm vỏ nhựa trong suốt màn cửa PVC kéo rèm Rèm cửa bên đường nhựa.
New painting room commercial car wash curtain, transparent plastic skin door curtain, PVC push pull curtain square plastic door curtain track.Nhưng hồ Sơ trung Tâm tài liệu cho thấy cô ấy quan hệ với chính quyền nga đang ở gần và họ kéo rèm lại trên chiến dịch của mình để lật đổ sự trừng phạt đối với hoa KỲ trên các quan chức nga.
But the Dossier Center's documents suggest her ties to Russian authorities are close-- and they pull the curtain back on her campaign to overturn the sanctions imposed by the U.S. on Russian officials.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 37, Thời gian: 0.1467 ![]()
keo súngkéo tay cầm

Tiếng việt-Tiếng anh
kéo rèm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Kéo rèm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
kéođộng từpullkéodanh từdragtractionkéotính từlasttensilerèmdanh từcurtainblindscurtainsrèmtính từblindrèmđộng từdrapesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Kéo Rèm Tiếng Anh Là Gì
-
→ Kéo Rèm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Kéo Rèm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
KÉO RÈM In English Translation - Tr-ex
-
Results For Kéo Rèm Cửa Translation From Vietnamese To English
-
"Bạn Sẽ Kéo Rèm Xuống Một Chút Chứ?" Tiếng Anh Là Gì?
-
Rèm Cửa Trong Tiếng Anh Là Gì? Những điều Cần Biết Về Rèm Cửa
-
Kéo Rèm Cửa Dịch
-
Rèm Cửa Tiếng Anh Là Gì? Tên Gọi Các Loại Rèm Cửa Tiếng Anh
-
Rèm Cửa Tiếng Anh Là Gì Lý Giải Rèm Cửa Sổ Tiếng Anh Là Gì
-
"Rèm Cửa" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Rèm Cửa Tiếng Anh Là Gì? - HOCTIENGANH.TV
-
Rèm Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Rèm Cửa Tiếng Anh Là Gì?, 1691, Ngọc Diệp - WebHocTiengAnh