Kết Vón Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. kết vón
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

kết vón tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ kết vón trong tiếng Trung và cách phát âm kết vón tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kết vón tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm kết vón tiếng Trung kết vón (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm kết vón tiếng Trung 结核 《可以溶解的矿物凝结在一块固体核的周围而形成的球状物, 如钙质结核、铁质结核等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
结核 《可以溶解的矿物凝结在一块固体核的周围而形成的球状物, 如钙质结核、铁质结核等。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ kết vón hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • tứ đức tiếng Trung là gì?
  • chì tiếng Trung là gì?
  • sách khắc bản tiếng Trung là gì?
  • dứt khoát hẳn hoi tiếng Trung là gì?
  • giáp bào tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của kết vón trong tiếng Trung

结核 《可以溶解的矿物凝结在一块固体核的周围而形成的球状物, 如钙质结核、铁质结核等。》

Đây là cách dùng kết vón tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kết vón tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 结核 《可以溶解的矿物凝结在一块固体核的周围而形成的球状物, 如钙质结核、铁质结核等。》

Từ điển Việt Trung

  • ống dẫn nước tiếng Trung là gì?
  • ẩn mật tiếng Trung là gì?
  • hàng ăn tiếng Trung là gì?
  • tín đồ đạo Ít xlam tiếng Trung là gì?
  • mềm rục tiếng Trung là gì?
  • cửa xuống hầm tiếng Trung là gì?
  • xẩm xoan tiếng Trung là gì?
  • hết sạch tan tành tiếng Trung là gì?
  • bom lửa tiếng Trung là gì?
  • dự luật tiếng Trung là gì?
  • nham thạch tiếng Trung là gì?
  • đạo đức xã hội tiếng Trung là gì?
  • Miến Điện tiếng Trung là gì?
  • đái đêm tiếng Trung là gì?
  • trạng ngữ tiếng Trung là gì?
  • mệt đuối tiếng Trung là gì?
  • lụa mộc tiếng Trung là gì?
  • dũng khí tiếng Trung là gì?
  • cung thiếu nhi tiếng Trung là gì?
  • dao bài tiếng Trung là gì?
  • ngân hoàng phiến tiếng Trung là gì?
  • sở cứu hỏa tiếng Trung là gì?
  • mặn lè tiếng Trung là gì?
  • hàn the tiếng Trung là gì?
  • chủ nghĩa tả thực tiếng Trung là gì?
  • cổ lỗ sĩ tiếng Trung là gì?
  • thực tại tiếng Trung là gì?
  • vận mệnh quốc gia tiếng Trung là gì?
  • Hoa Hạ tiếng Trung là gì?
  • đỏ lửa tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Kết Von Là Gì