Kêu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. kêu
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

kêu chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ kêu trong chữ Nôm và cách phát âm kêu từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kêu nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 5 chữ Nôm cho chữ "kêu"

khiếu [叫]

Unicode 叫 , tổng nét 5, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: jiao4, shao4 (Pinyin); giu3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Kêu, hót, rống◎Như: đại khiếu nhất thanh 大叫一聲 kêu to một tiếng◇Nguyễn Du 阮攸: Lạc nhật sơn sơn viên khiếu ai 落日山山猿叫哀 (Vọng quan âm miếu 望觀音廟) Khắp núi bóng chiều rơi, vượn kêu thương.(Động) Gọi bảo, kêu lại◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đương hạ nhật vãn vị hôn, Vương Tiến tiên khiếu Trương bài nhập lai 當下日晚未昏王進先叫張牌入來 (Đệ nhị hồi) Hôm đó lúc trời chưa tối, Vương Tiến trước hết gọi tên lính canh họ Trương vào.(Động) Gọi là, tên là◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu đích khiếu Cao Cầu 小的叫高俅 (Đệ nhị hồi) Tiểu nhân tên Cao Cầu.(Động) Bị, được (dùng trong thể thụ động)◎Như: cổ thụ khiếu đại phong xuy đảo 古樹叫大風吹倒 cổ thụ bị gió lớn thổi ngã.Dịch nghĩa Nôm là:
  • khiếu, như "khiếu nại" (vhn)
  • kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (btcn)
  • kíu, như "kíu kít" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận呌

    khiếu [呌]

    Unicode 呌 , tổng nét 7, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: jiao4 (Pinyin); giu3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ khiếu 叫.Dịch nghĩa Nôm là:
  • khiếu, như "khiếu nại" (vhn)
  • kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (gdhn)
  • khíu, như "khíu áo (vá tạm)" (gdhn)
  • khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)嗃

    hạc, hao [嗃]

    Unicode 嗃 , tổng nét 13, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: he4, xiao1, xiao4 (Pinyin); haau1 haau3 hok3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nghiêm khắc◇Dịch Kinh 易經: Gia nhân hạc hạc, hối lệ cát 嗃嗃,悔厲吉 (Gia nhân quái 家人卦) Người chủ nhà nghiêm khắc, (tuy có) ân hận vì quá gắt gao, (nhưng) tốt.Một âm là hao(Danh) Tiếng thổi sáo◇Trang Tử 莊子: Phù xuy quản dã, do hữu hao dã 夫吹筦也, 猶有嗃也 (Tắc Dương 則陽) Kìa thổi vào ống sáo, thì có tiếng sáo (phát ra).(Động) Kêu gào.Dịch nghĩa Nôm là:
  • gào, như "gào thét, kêu gào" (vhn)
  • kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (gdhn)
  • xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)
  • xào, như "xì xào; xào xạc" (gdhn)嘺

    [嘺]

    Unicode 嘺 , tổng nét 15, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: qiao2, chan3 (Pinyin); kiu2 kiu4 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • ghẹo, như "trêu ghẹo" (vhn)
  • kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (btcn)
  • kẽo, như "kẽo kẹt" (btcn)𡆌

    [𡆌]

    Unicode 𡆌 , tổng nét 25, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).

    Dịch nghĩa Nôm là: kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (vhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • thăng giáng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bất tuyên từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hưởng phúc từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ảnh sự từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • biểu điệt từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kêu chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 叫 khiếu [叫] Unicode 叫 , tổng nét 5, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: jiao4, shao4 (Pinyin); giu3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 叫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Kêu, hót, rống◎Như: đại khiếu nhất thanh 大叫一聲 kêu to một tiếng◇Nguyễn Du 阮攸: Lạc nhật sơn sơn viên khiếu ai 落日山山猿叫哀 (Vọng quan âm miếu 望觀音廟) Khắp núi bóng chiều rơi, vượn kêu thương.(Động) Gọi bảo, kêu lại◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đương hạ nhật vãn vị hôn, Vương Tiến tiên khiếu Trương bài nhập lai 當下日晚未昏王進先叫張牌入來 (Đệ nhị hồi) Hôm đó lúc trời chưa tối, Vương Tiến trước hết gọi tên lính canh họ Trương vào.(Động) Gọi là, tên là◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu đích khiếu Cao Cầu 小的叫高俅 (Đệ nhị hồi) Tiểu nhân tên Cao Cầu.(Động) Bị, được (dùng trong thể thụ động)◎Như: cổ thụ khiếu đại phong xuy đảo 古樹叫大風吹倒 cổ thụ bị gió lớn thổi ngã.Dịch nghĩa Nôm là: khiếu, như khiếu nại (vhn)kêu, như kêu ca, kều cứu, kêu la (btcn)kíu, như kíu kít (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận呌 khiếu [呌] Unicode 呌 , tổng nét 7, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: jiao4 (Pinyin); giu3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 呌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ khiếu 叫.Dịch nghĩa Nôm là: khiếu, như khiếu nại (vhn)kêu, như kêu ca, kều cứu, kêu la (gdhn)khíu, như khíu áo (vá tạm) (gdhn)khỉu, như khỉu tay; khúc khỉu (gdhn)嗃 hạc, hao [嗃] Unicode 嗃 , tổng nét 13, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: he4, xiao1, xiao4 (Pinyin); haau1 haau3 hok3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 嗃 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nghiêm khắc◇Dịch Kinh 易經: Gia nhân hạc hạc, hối lệ cát 嗃嗃,悔厲吉 (Gia nhân quái 家人卦) Người chủ nhà nghiêm khắc, (tuy có) ân hận vì quá gắt gao, (nhưng) tốt.Một âm là hao(Danh) Tiếng thổi sáo◇Trang Tử 莊子: Phù xuy quản dã, do hữu hao dã 夫吹筦也, 猶有嗃也 (Tắc Dương 則陽) Kìa thổi vào ống sáo, thì có tiếng sáo (phát ra).(Động) Kêu gào.Dịch nghĩa Nôm là: gào, như gào thét, kêu gào (vhn)kêu, như kêu ca, kều cứu, kêu la (gdhn)xao, như xôn xao; xanh xao; xao lãng (gdhn)xào, như xì xào; xào xạc (gdhn)嘺 [嘺] Unicode 嘺 , tổng nét 15, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: qiao2, chan3 (Pinyin); kiu2 kiu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 嘺 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: ghẹo, như trêu ghẹo (vhn)kêu, như kêu ca, kều cứu, kêu la (btcn)kẽo, như kẽo kẹt (btcn)𡆌 [𡆌] Unicode 𡆌 , tổng nét 25, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 𡆌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: kêu, như kêu ca, kều cứu, kêu la (vhn)

    Từ điển Hán Việt

    • cai trị từ Hán Việt là gì?
    • cửu tư từ Hán Việt là gì?
    • thượng tướng từ Hán Việt là gì?
    • san môn, sơn môn từ Hán Việt là gì?
    • thế gia từ Hán Việt là gì?
    • cảnh dịch từ Hán Việt là gì?
    • danh vọng từ Hán Việt là gì?
    • thổ nhĩ kì từ Hán Việt là gì?
    • liên hoàn từ Hán Việt là gì?
    • nho y từ Hán Việt là gì?
    • trường dạ ẩm từ Hán Việt là gì?
    • bất tuyên từ Hán Việt là gì?
    • cù cù từ Hán Việt là gì?
    • đan thành từ Hán Việt là gì?
    • nã thủ từ Hán Việt là gì?
    • cáo lão từ Hán Việt là gì?
    • bảo đao từ Hán Việt là gì?
    • tiện giáng từ Hán Việt là gì?
    • bác lãm hội từ Hán Việt là gì?
    • bi phẫn từ Hán Việt là gì?
    • cố đô từ Hán Việt là gì?
    • mang mang từ Hán Việt là gì?
    • đối viên từ Hán Việt là gì?
    • học bạ từ Hán Việt là gì?
    • lưỡng cực từ Hán Việt là gì?
    • khuyến thù từ Hán Việt là gì?
    • ẩn tàng từ Hán Việt là gì?
    • phu xướng phụ tùy từ Hán Việt là gì?
    • công chúng từ Hán Việt là gì?
    • vĩnh quyết từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Kêu Chữ