KÊU CỨU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KÊU CỨU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skêu cứucall for helpgọi giúp đỡkêu cứugọi trợ giúpkêu gọi giúp đỡgọi hỗ trợcry for helpkêu cứutiếng kêu cứuask for helpyêu cầu giúp đỡyêu cầu trợ giúpnhờ giúp đỡhãy nhờ sự giúp đỡxin giúp đỡnhờ trợ giúpxin trợ giúpkêu cứuđề nghị giúp đỡhãy yêu cầu sự giúp đỡshouted for helpkêu cứua distress callkêu cứuscreaming for helpcalling for helpgọi giúp đỡkêu cứugọi trợ giúpkêu gọi giúp đỡgọi hỗ trợcalled for helpgọi giúp đỡkêu cứugọi trợ giúpkêu gọi giúp đỡgọi hỗ trợcalls for helpgọi giúp đỡkêu cứugọi trợ giúpkêu gọi giúp đỡgọi hỗ trợcrying for helpkêu cứutiếng kêu cứucried for helpkêu cứutiếng kêu cứuasking for helpyêu cầu giúp đỡyêu cầu trợ giúpnhờ giúp đỡhãy nhờ sự giúp đỡxin giúp đỡnhờ trợ giúpxin trợ giúpkêu cứuđề nghị giúp đỡhãy yêu cầu sự giúp đỡshouting for helpkêu cứushout for helpkêu cứu

Ví dụ về việc sử dụng Kêu cứu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không có ai kêu cứu.There's no cry for help.Kêu cứu với cảnh sát.Ask for help to the police.Khi người dân kêu cứu.When the people ask for help.Chúng kêu cứu nhưng không ai đến giúp.They cried for help, but no one came.Ngày mọi ngày dân kêu cứu.Every day people ask for help.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrung tâm nghiên cứudự án nghiên cứucông ty nghiên cứulĩnh vực nghiên cứuthời gian nghiên cứugiám đốc nghiên cứuphương pháp nghiên cứunhân viên cứu hộ quá trình nghiên cứunghiên cứu đăng HơnSử dụng với trạng từnghiên cứu kỹ lưỡng nghiên cứu khả thi nghiên cứu riêng biệt nghiên cứu nhiều hơn nghiên cứu nổi tiếng vừa cứutừng cứunghiên cứu tự nhiên nghiên cứu phổ biến cũng cứuHơnSử dụng với động từnghiên cứu thêm bắt đầu nghiên cứucứu thế giới tiến hành nghiên cứutiếp tục nghiên cứuthực hiện nghiên cứunghiên cứu liên quan nghiên cứu quan sát nghiên cứu bao gồm cố gắng cứuHơnNếu ông kêu cứu, tôi sẽ khai hỏa”.If you call for help, I shall shoot you.".Làn da của bạn đang kêu cứu!Your hair is crying for help!Họ kêu cứu vì tay kẻ cường quyền.They call for help because of the arm of the mighty.Lạy Chúa, ngày con kêu cứu.Lord, on the day I called for help.Nếu bây giờ cô kêu cứu thì có ai nghe thấy không?If you cry for help, will anyone hear?Những ngôi trường đang kêu cứu.Our schools are crying for help.Kêu cứu nếu bạn không phải là tay bơi giỏi.Call for help if you're not a strong swimmer.Tôi thậm chí còn không thể kêu cứu.I cannot even call for help.Có người đang kêu cứu ở dưới giường cô”.There is someone asking for help underneath your bed?”.Nạn nhân đã chống cự và kêu cứu.The victim resisted and called for help.Người ta nghe tiếng anh kêu cứu trước khi ngất xỉu.She remembers hearing herself call for help before she fainted.Những người trên xe nhỏ kêu cứu.Someone in the small car shouted for help.Nếu được,hãy chạy đến nơi mà bạn có thể kêu cứu.If possible, get to a location where you can call for help.Tại sao không ai nghe được tiếng kêu cứu của ta?How did nobody hear my calls for help?Tôi nghe tiếng một người phụ nữ kêu cứu.I heard a young girl call for help.Nhà chức tráchcảng không dáp ứng lời kêu cứu của con tàu.Port control did not respond to ship's call for help.Người đó dọa sẽ giết, nếu cháu kêu cứu.They threatened to kill her if she called for help.Người trong xưởng túa ra la hét, kêu cứu.Workers in the workshop shouting out loud, cry for help.Đi đến cửa sổ, mở nó ra và kêu cứu.Go to the window, open it, and call for help.Đi đến cửa sổ, mở nó ra và kêu cứu.On reaching a window, open it and shout for help.Tôi nghe thấy tiếng người bị thương kêu cứu.I can hear injured people calling for help.Bởi vì tôi cứu vớt người nghèo nàn kêu cứu.Because I delivered the poor who cried for help.Một lát sau Nỗi buồn đã qua và Tình yêu kêu cứu.A bit later Sorrow was passing by and Love called for help.Khi đến gần,họ nghe thấy ai đó đang la hét kêu cứu.As they get closer, they hear someone calling for help.Một quân nhân bị thương nằm trên tuyết kêu cứu.A wounded man in military uniform lay in the snow shouting for help.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 209, Thời gian: 0.0293

Xem thêm

tiếng kêu cứucry for helpkêu gọi nghiên cứu thêmcalled for more researchđang kêu cứuis calling for help

Từng chữ dịch

kêudanh từcallcryshoutkêuđộng từaskedurgedcứuđộng từsavecứudanh từrescueresearchstudyrelief S

Từ đồng nghĩa của Kêu cứu

gọi giúp đỡ gọi trợ giúp kêu gọi giúp đỡ kêu cầukêu gào

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kêu cứu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kêu Cứu Trong Tiếng Anh Là Gì