KEY MESSAGES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KEY MESSAGES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [kiː 'mesidʒiz]key messages
[kiː 'mesidʒiz] các thông điệp chính
key messagesnhững thông điệp quan trọng
important messageskey messages
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hoàn thiện và điều chỉnh các thông điệp chính.Key messages in the form of computer output graphs;
Thông điệp chính được thể hiện dưới dạng biểu đồ đầu ra của máy tính;Our campaign has focused on 4 key messages.
Chiến dịch bám sát vào 4 Key messages.What three key messages should your site's visitors take away with them after having spent 10 minutes on your site?
Ba thông điệp then chốt nào mà người sử dụng có được khi bỏ 10 phút vào website của bạn?We recommend focusing on one or two key messages.
Hãy cố gắng tập trung vào một hoặc hai thông điệp chính.How The West Was Won delivered key messages in a professional but hugely fun and engaging way.
How The West Was Won đã gửi các thông điệp chính theo một cách chuyên nghiệp nhưng cực kỳ vui nhộn và hấp dẫn.Use hidden slides for the details and present the key messages.
Sử dụng slide ẩn cho các chi tiết và trình bày các thông điệp chính.The key messages of the report can be viewed in this beautifully illustrated production by Minute Videos.
Các thông điệp chính của báo cáo có thể được xem trong sản phẩm đẹp này minh họa bằng“ Những video 1 phút.While in Hanoi, Kerry should deliver three key messages on human rights.
Trong khi tại Hà Nội, ông Kerry sẽ đưa ra ba thông điệp chính về.Make sure the focus of the media outlet is insync with your business objectives and the article contains your key messages.
Nhớ phải bảo đảm trọng tâm của phương tiện quảng bá phải đồng bộ với mục tiêu công ty bạn vàbài báo phải chuyển tải được các thông điệp chính.Bringing business objectives, product launches and key messages to life in a fun way.
Mang lại các mục tiêu kinh doanh, giới thiệu sản phẩm và thông điệp quan trọng đến cuộc sống theo một cách thú vị.Once the company defines the brand anddetermines how to communicate it, the next step is to consistently communicate key messages.
Một khi công ty đã định danh được thương hiệu và xác định cách để truyền đạt nó,bước tiếp theo là truyền đạt những thông điệp quan trọng một cách nhất quán.In this context, I would like to highlight some key messages for our discussion.
Trong bối cảnh này, tôi muốn làm nổi bật một số thông điệp chính cho cuộc thảo luận của chúng ta.Building on the words of my fellow colleagues,I would like to emphasize two key messages.
Nối tiếp lời các đồng nghiệp của tôi,tôi muốn nhấn mạnh hai thông điệp chính.The 3.9mm pixel pitch LED video wall was used to present key messages around the company's brand and event theme.
Bức tường video LED 3,9 mm pixel được sử dụng để trình bày các thông điệp chính xung quanh chủ đề thương hiệu và sự kiện của công ty.Or even consider having an illustrator create some great art for key messages.
Thậm chí có thêm họa sỹ tạo ra một số tác phẩm tuyệt vời dành cho các thông điệp quan trọng.Focus on creating content that offers visuals to convey key messages quickly and that performs well in multiple formats.
Tập trung vào việc tạo nội dung cung cấp hình ảnh để truyền đạt thông điệp chính một cách nhanh chóng và hoạt động tốt trên nhiều định dạng.This is key to help them understand and recall key messages.
Đây là chìa khóa để giúp bác sĩ hiểu và ghi nhớ những thông điệp quan trọng.StopMotion helps bring business objectives, product launches and key messages to life in a fun and thought provoking way.
Tạo Hiệu Ứng giúp mang lại những mục tiêu kinh doanh, giới thiệu sản phẩm và thông điệp quan trọng đến cuộc sống theo một cách thú vị và kích thích tư duy.Other recommendations do not go far enough to reflect the latest nutrition science- or bury key messages.
Các khuyến nghị khác không đủ để phản ánh những khoa học dinh dưỡng mới nhất hoặc chôn vùi đi các thông điệp chính.In this context,I would like to highlight three key messages as follows.
Trong bối cảnh này,tôi muốn làm nổi bật ba thông điệp chính như sau.Ms. Astrid Bant, UNFPA Representative in Viet Nam shared with the VTC10 reporter on the theme,objectives and key messages of the conference.
Bà Astrid Bant, Trưởng đại diện UNFPA tại Việt Nam chia sẻ với phóng viên VTC10 về ý nghĩa,mục đích và thông điệp chính của Hội nghị.The images andmusic are engaging, but the driving story and key messages are at times unclear.
Hình ảnh và âm nhạc hấp dẫn, nhưngcâu chuyện lái xe và thông điệp chính đôi khi không rõ ràng.You must ensure thereis balanced tonal quality and volume throughout the event so that the key messages are well heard.
Bạn phải đảm bảo có chất lượng âm lượng vàâm lượng cân bằng trong suốt sự kiện để các thông điệp chính được nghe rõ.A good page composition shouldbe both pleasing to the eye, and also communicate those key messages clearly to the intended audience.
Một thành phần trang tốt nên vừa mắt vàcũng truyền đạt những thông điệp quan trọng đó rõ ràng cho khán giả dự định.Leaders who are effective at processing assure others that they are remembering what others say,summarize points of agreement and disagreement, and capture global themes and key messages from the conversation.
Những lãnh đạo xử lý thông tin hiệu quả sẽ khiến người khác yên tâm rằng họ đang ghi nhớ những gì người khác nói, tóm tắt những điểm được tán thành và không được tán thành,nắm bắt các chủ đề chung và các thông điệp chính trong cuộc đối thoại.Teams work together to bring business objectives, product launches and key messages to life in a fun way.
Mang lại các mục tiêu kinh doanh, giới thiệu sản phẩm và thông điệp quan trọng đến cuộc sống theo một cách thú vị.Take the time to develop strategy around your brand, your communications and key messages and your social channels.
Dành thời gian để phát triển chiến lược xung quanh thương hiệu của bạn, thông tin liên lạc và thông điệp chính và các kênh xã hội của bạn.Data visualization uses information displays(such as tables and charts)to help communicate key messages contained in the data.
Trực quan hóa dữ liệu sử dụng hiển thị thông tin( như bảng và biểu đồ)để giúp truyền đạt các thông điệp chính có trong dữ liệu.The difference in ad recall underlines the importance of keeping video ads short and communicating key messages in the first few seconds.
Sự khác biệt trong thu hồi quảng cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ quảng cáo video ngắn và truyền đạt các thông điệp chính trong vài giây đầu tiên.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 56, Thời gian: 0.1464 ![]()
![]()
key materialkey mechanism

Tiếng anh-Tiếng việt
key messages English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Key messages trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Key messages trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - mensajes clave
- Người pháp - messages clés
- Tiếng đức - kernaussagen
- Thụy điển - huvudbudskap
- Hà lan - kernboodschappen
- Hàn quốc - 주요 메시지
- Ukraina - ключові повідомлення
- Người hy lạp - βασικά μηνύματα
- Tiếng slovak - kľúčové posolstvá
- Người ăn chay trường - основни послания
- Tiếng rumani - mesaje-cheie
- Tiếng bengali - মূল বার্তা
- Đánh bóng - główne postulaty
- Bồ đào nha - mensagens-chave
- Người ý - messaggi chiave
- Tiếng phần lan - keskeiset viestit
- Tiếng croatia - ključne poruke
- Tiếng indonesia - pesan utama
- Người đan mạch - hovedbudskaber
- Tiếng nhật - 重要なメッセージを
- Người serbian - кључне поруке
- Tiếng mã lai - mesej utama
- Séc - klíčová sdělení
Từng chữ dịch
keyquan trọngchìa khóakeyđộng từchínhkeydanh từkeykhóamessagestin nhắnthông điệpthông báomessagesdanh từthưmessagesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Key Message Là Gì
-
Key Message Là Gì? Làm Sao Để Xây Dựng Thông Điệp Truyền ...
-
Một Số Khái Niệm Trong Marketing: Insight - Big Idea - Key Message
-
Tagline – Key Message – Message Take-out - Meomeotalks
-
Key Message Là Gì? Big Idea Là Gì đừng đánh đồng Message
-
Cách Viết Key Message Thành Công Cho Chiến Dịch Marketing
-
Cách Sáng Tạo Key Message Chỉ Với 4 Bước đơn Giản
-
[Hỏi đáp] 1001 Câu Hỏi Vì Sao Của Marketers
-
[Hỏi đáp] 1001 Câu Hỏi Vì Sao Của Marketers | Tomorrow Marketers
-
Tomorrow Marketers Academy - Big Idea - Key Message - Facebook
-
Key Message Là Gì - Big Idea Là Gì đừng đánh đồng Message
-
Key Message Là Gì - Big Idea Là Gì đừng đánh đồng Message
-
Key Message Là Gì ? 5 Cách Để Tạo Ra Key Message Ấn Tượng
-
Key Message Là Gì - Darkedeneurope
-
Big Idea Và Key Message - Insight