KHÁ GIẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHÁ GIẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từkhá giả
well-off
khá giảgiàu cótốtwell-to-do
khá giảgiàu cótốtmộtngười giàulàmbetter-off
khá giảgiàu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Rich people are fake.Ngay cả những người khá giả cũng không thể chờ đợi vô thời hạn”, ông Ghose chỉ ra.
Even relatively well-off people cannot wait indefinitely,” Mr Ghose points out.Cũng thuộc loại khá giả ở đây.
He's also being pretty fake on here.Từ nay đến năm 2020, là thời kỳ quyết thắng hoàn thành xây dựng toàn diện xã hội khá giả.
From now till 2020, it is the winning stage for building a well-off society in an all-round way.Hiyori Iki là con gái trong một gia đình khá giả và có một chút tomboy.
Hiyori Iki is the daughter of a well-off family and a bit of a tomboy.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtác giả chính báo động giảthịt giảđồng hồ giảClaudette sinh năm 1946, tại Cap- Haïtien trong một gia đình khá giả.
Claudette was born in 1946, in Cap-Haïtien in a well-to-do family.Allie đến từ một gia đình khá giả với các mối quan hệ chính trị, và Noah ít nhiều là một người bình thường.
Allie was from a well-to-do family with political connections, and Noah was more or less a nobody.Maria Ozawa sinh ngày 8/ 1/ 1987,cô được sinh ra trong gia đình khá giả.
Maria Ozawa was born on January8, 1987, and was born into a well-off family.Ông đã từng là một thương nhân khá giả và hay phàn nàn về tình hình tài chính ít ỏi của gia đình hiện tại.
He had been a well-off tradesman and griped about the monetarily less ruddy circumstance of his present family.Tokyo Tatemono đang xây dựng một toà nhà 24 tầng trong một khu vực khá giả ở Jakarta.
Tokyo Tatemono is building a 24-story luxury condo in a well-off Jakarta neighborhood.Lee trở nên cảnh giác một chút vớingười đàn ông có vẻ khá giả này nhưng không tiết lộ những gì anh ta làm để kiếm sống.
Lee becomes a bit wary of this man who seems well-off but doesn't disclose what he does for a living.Thật khó để truyền thông điệp này trong thành phố, đặc biệt là tới những người dân khá giả và khách du lịch.
It is harder to deliver the message in the city, especially to well-to-do residents and tourists.Một người bạn-một phụ nữ da trắng khá giả- đã thúc giục Jackie đến gặp bác sĩ của bà ở một vùng ngoại ô giàu có.
A friend- a well-off white woman- urged Jackie to go see her doctor in a wealthy suburb.Không như đa số ngôi sao Brazil lớn lên trong những khu ổ chuột và đá bóng trên đường phố,Kaka là con của một gia đình khá giả.
Unlike most dance/ hip hop stars growing up in slums and bad,Chill is the son of a well-off family.Cuba phục hồi từ sự tàn phá của chiến tranh để trở thành một quốc gia khá giả, với tầng lớp trung lưu lớn thứ ba ở bán cầu.
Cuba recovered from the devastation of war to become a well-off country, with the third largest middle class in the hemisphere.Vào năm 1939, bà gặp gỡ và yêu say đắm Raymond Samuel, một sinh viên kỹ thuật bách khoa,con một gia đình Do Thái khá giả.
In 1939, she met and fell in love with Raymond Samuel,an engineering student from a well-to-do Jewish family.Khi những phụ nữ khá giả có con, họ có những bác sĩ tốt nhất, y tá tốt nhất, chế độ ăn uống tốt nhất, dưỡng nghỉ tốt nhất và thể dục tốt nhất.
When well-to-do women have children, they have the best doctors, the best nurses, the best diet, the best rest and the best exercise.Nghi thức hát mở màn lễ hội được thực hiện bởi một người thạo hát nhưng phảicó gia đình khỏe mạnh, kinh tế khá giả.
An opening singing ritual is performed by a competent person to sing butto have a healthy family, the well-off economic.Và lần trải nghiệm đầu tiên của tôi với thị trường trò chơi điện tửlà khi người hàng xóm khá giả mang về nhà trò chơi Atari 2600.
My first experience with the videogame business was neighbors who were wealthier than us bringing home an Atari 2600 and playing it.Thời thơ ấu, anh ấy đã biết đến công việc- thu thập than đá, bán những chiếc xoáy giấy màanh ấy làm từ phế liệu cho những đứa trẻ khá giả.
In his childhood, he would already known work- collecting coal,selling paper whirligigs that he made from scraps to better-off children.Mặc dù thực tế họ không phải là về mặt tài chính khá giả, cha Romario của khuyến khích ông theo đuổi giấc mơ trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Despite the fact they were not financially well-off, Romário's father encouraged him to pursue his dream of becoming a professional footballer.Anh ấy làm vậy hoàn toàn vì lý do xã hội, đểcon anh ta có thể hòa nhập với những đứa trẻ từ các gia đình khá giả và ông bố thì có cơ hội gặp gỡ phụ huynh của bạn con mình.
He does it completely for social reasons,so that his child can mingle with children from well-to-do families and he can meet some of the parents.Sao nữ lớn lên ở Wimbledon( Anh) trong gia đình khá giả, có bố là bác sĩ nổi tiếng Roger Kirby và mẹ là tổng biên tập tạp chí Country Living.
The female star grew up in Wimbledon(England) in a well-off family, whose father was the famous doctor Roger Kirby and his mother was the editor of Country Living magazine.Cuốn sách mới của bạn tôi Chuck Collins, Sinh ra trên cơ sở thứ ba,là về những gì nó giống như đối với những người khá giả ở đất nước này, những người chủ yếu sinh ra trên căn cứ thứ ba.
My friend Chuck Collins' new book, Born on Third Base,is about what it is like for well-off people in this country, who are mostly born on third base.Vụ án truy tố Wang không nêu cụ thể các chương trình di trú của các thân chủ của Wang khi họ tới Canada, nhưng họ được cơquan công tố mô tả là“ giàu có”( wealthy) và“ khá giả”( well- to- do).
The case against Wang did not state the specific programmes under which his clients arrived in Canada,but they were described as“wealthy” and“well-to-do” by prosecutors.Và, đáng kể, con cái của các gia đình thunhập thấp ở vùng ngoại ô khá giả có khát vọng cao hơn và biết họ cần phải làm gì để đạt được những điều đó.
And, significantly, the children of low-income families in better-off suburbs have higher aspirations and know what they need to do to achieve those.Vào giữa tháng Bảy thủ phủ của tỉnh Quảng Đông cho biết họ sẽ cho phépcon cái của những người di cư khá giả thuê những căn nhà để tiếp cận các trường học với tư cách chủ nhà địa phương.
In mid-July, the province's capital, Guangzhou,said it would allow the children of better-off migrants who rent property the same access to schools as local home-owners.Được kết hợp với chủ nghĩa bảo thủ văn hóa,các gia đình khá giả ở khắp mọi nơi và họ không phải lo lắng nhiều về việc trở thành nạn nhân của tội phạm, nghiện ma túy, hoặc thương tích và bệnh tật.
Paired with cultural conservatism, well-to-do families are everywhere, and they do not have to worry much about being the victims of crime, drug addiction, or medical injuries and ailments.Như vậy, xóa đói giảm nghèo,giúp cho người nghèo vươn lên trung bình và khá giả vẫn còn là một thách thức lớn đối với triển vọng phát triển xã hội trên nguyên tắc tiến bộ và công bằng ở nước ta.
Thus, reducing poverty andhelping the poor people get average income and be better-off is still a major challenge for social development perspective on advanced and fair principles in our country.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0182 ![]()
khá giàkhá giàu

Tiếng việt-Tiếng anh
khá giả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khá giả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khátrạng từquiteprettyfairlyratherverygiảdanh từfakecounterfeitimitationgiảtính từfalsefaux STừ đồng nghĩa của Khá giả
giàu cóTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khá Giả Là Từ Loại Gì
-
Khá Giả - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khá Giả" - Là Gì?
-
Khá Giả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khá Giả - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Khá Giả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'khá Giả' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Khá Giả Và Giàu Có Có Khác Nhau Ko? | Vatgia Hỏi & Đáp
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khá Giả Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Khá Giả Bằng Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Từ "khá Giả"