KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từkhả năng thích ứng
adaptability
khả năng thích ứngkhả năng thích nghithích ứngthích nghiability to adapt
khả năng thích ứngkhả năng thích nghikhả năng điều chỉnhnăng lực thích ứngadaptable
thích nghithích ứngkhả năng thích ứngkhả năng thích nghithích hợpcapacity to adapt
khả năng thích ứngkhả năng thích nghiadaptive capacity
khả năng thích ứngnăng lực thích ứngkhả năng thích nghinăng lực thích nghibeing able to adapt
có thể thích nghicó khả năng thích ứngcó thể thích ứngcó khả năng thích nghipossibility to adapt
khả năng thích ứngadaptive capabilitiesadaptive ability
khả năng thích ứngcapability to adapt
khả năng thích ứngpossible adaptation
{-}
Phong cách/chủ đề:
Being able to adapt will take you far.Và tôi nghĩ dì ấy không có khả năng thích ứng được.
I don't think he has the capacity to adapt.Khả năng thích ứng với sự thay đổi của bạn.
Your ability to adapt to change.Sáng tạo có thể được xem như khả năng thích ứng.
Creativity can be seen as the ability of adaptation.Khả năng thích ứng với các nhiệm vụ khác nhau.
He is capable of adapting to different tasks.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từứng dụng miễn phí khả năng thích ứngcài đặt ứng dụng cửa hàng ứng dụng thời gian phản ứngkhả năng đáp ứngkhoa học ứng dụng thời gian đáp ứngmở ứng dụng cơ thể phản ứngHơnSử dụng với trạng từkhởi chạy ứng dụng ứng dụng thích hợp tăng tương ứngSử dụng với động từbị dị ứngđáp ứng yêu cầu đáp ứng miễn dịch nghiên cứu ứng dụng nhằm đáp ứngcố gắng đáp ứngphản ứng trực tiếp ứng dụng thành công xóa ứng dụng hỗ trợ ứng dụng HơnDiễn ra không vượt quá giới hạn của khả năng thích ứng.
Occur not to exceed the limit of ability adaptability.Tăng khả năng thích ứng của cơ thể;
Increase of adaptive abilities of an organism;Thành công của hôm nay phụ thuộc vào khả năng thích ứng của bạn.
Today, success depends on your ability to adapt.Có khả năng thích ứng về các yêu cầu khác nhau.
Can be adaptable in terms of various requirements.Bạn cảm thấy tự tin vào khả năng thích ứng với sự thay đổi.
You feel confident in your ability to adapt to change.CG17- Có khả năng thích ứng với hoàn cảnh mới.
CG18: Capacity to adapt to new situations.Hơn nữa, không có bằng chứng về khả năng thích ứng với tiếng ồn.
Moreover, there was no evidence of adaptability to the noise.Khả năng thích ứng của con người thật đáng kinh ngạc.
The adaptation capacity of human beings is amazing.Điểm mạnh của Ba lô Du lịchThiết kế Đỉnh 45L là khả năng thích ứng.
The strength of the PeakDesign Travel Backpack 45L is its adaptability.Khả năng thích ứng với sự phát triển của doanh nghiệp.
An ability to adapt with the development of the business.Giải quyết cơ sở, khả năng thích ứng của nó là rất mạnh mẽ, hiệu suất aseismic tốt.
Settlement of the base, its adaptive ability is very strong, good aseismic performance.Khả năng thích ứng nhanh với công việc và công nghệ mới.
Able to adapt quickly to new business processes and technology.Tất cả những thay đổi dù lớn hay nhỏ đều đòi hỏi con người taphải có sự linh hoạt và khả năng thích ứng.
Whether such changes are large or small,survival requires a willingness and capacity to adapt.CG17- Có khả năng thích ứng với hoàn cảnh mới.
CG-13 To develop the ability to adapt to new situations.Có cơ hội hiếm hoi của các lỗ lưới bị chặn vì lưới tạothành sợi linh hoạt là khả năng thích ứng và di động.
There is rare chance of mesh orifices being blocked because themesh made up of flexible fiber is adaptable and moveable.Khả năng thích ứng sẽ là mấu chốt quyết định thành công của bạn.
Your ability to adapt will determine your ultimate outcome.Mặt bằng đã đượcthiết kế càng nhỏ gọn càng tốt và mang khả năng thích ứng với các phong cách sống khác nhau.
The floorplan hasbeen designed to be as compact as possible, with the possibility to adapt to different lifestyles.Thành phần còn thiếu là sự tăng trưởng hậu chấn thương( PTG)và nên được thêm vào như một kỹ năng trong hoặc sau khả năng thích ứng.
The missing component is Post-traumatic Growth(PTG)and should be added as a skill within or after adaptive capacity.Nó là khả năng thích ứng và các cơ sở thép có thể được sử dụng cho nhiều loại giàn dọc phổ biến với độ sâu khoan từ 300m đến 800m. 3.
It is adaptable and the steel base could be used for variety of common longitudinal rigs with drilling depth from 300m to 800m. 3.Nếu nhiệt độ trái đất vẫn tiếp tục gia tăng không kiểm soát vànó có thể vượt quá khả năng thích ứng của các hệ thống tự nhiên, quản lý và xã hội.
If global warming continues unchecked,it is likely to exceed the adaptive capacity of natural, managed and social systems.Để ảnh hưởng đến một fractal ở một mức độ thúc đẩy công việc ở những người khác, phóng đại tác động của một can thiệp,tăng khả năng thích ứng.
To influence a fractal at one level leverages work at others, magnifying impact of an intervention,increasing adaptive capacity.Hầu hết các nướcđang tích cực tìm hiểu khả năng thích ứng với các quy định của họ đối với cấu hình hiện tại của hệ thống tài chính.
Most countries are actively exploring the possibility to adapt their regulations to the current configuration of the financial system.Khả năng thích ứng này của dị năng làm tăng thành công sinh sản vì bất kỳ loại môi trường nào cũng thích có hai chiến lược này.
This adaptive ability of heterospory increases reproductive success as any type of environment favors having these two strategies.Shi cho biết chip này“ chứng minh sức mạnh của nó trong việc hỗ trợnhiều chương trình viết mã và khả năng thích ứng trong môi trường phức tạp”.
Shi said the chip ably demonstrated“itsprowess in supporting multiple coding schemes and adaptive capabilities in a complicated environment”.Cô có khả năng thích ứng trong mọi tình huống, luôn kiên nhẫn và điềm tĩnh, đặc biệt là khi nền tảng tình cảm và tài chính được bảo đảm.
She has the capacity to adapt to all situations and be patient and very composed especially when she is emotionally and financially secure.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 972, Thời gian: 0.0462 ![]()
![]()
khả năng thích nghikhả năng thích ứng môi trường

Tiếng việt-Tiếng anh
khả năng thích ứng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khả năng thích ứng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khả năng thích ứng rộngwide adaptabilitylà khả năng thích ứngis the ability to adaptis adaptablecó khả năng thích ứng caohighly adaptablekhả năng thích ứng môi trườngenvironmental adaptabilitykhả năng thích ứng tốtgood adaptabilityTừng chữ dịch
khảdanh từabilitypossibilitycapacitykhảtính từpossiblelikelynăngdanh từpowerenergyabilityfunctioncapacitythíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoriteứngđộng từứngứngdanh từappapplicationresponsecandidate STừ đồng nghĩa của Khả năng thích ứng
khả năng thích nghi thích nghi có thể thích nghiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khả Năng Thích ứng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Khả Năng Thích ứng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG - Translation In English
-
Khả Năng Thích ứng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...
-
"có Khả Năng Thích Nghi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Khả Năng Thích Nghi Của Trẻ Là Do Bẩm Sinh Hay Rèn Luyện
-
KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG - Từ điển Mới Nhất Năm 2022
-
Khả Năng Thích ứng Tiếng Anh Là Gì
-
Chiến Lược Thích ứng Là Gì? Nội Dung Và đặc Trưng Của Mô Hình?
-
'thích ứng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thích ứng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thích Nghi – Wikipedia Tiếng Việt
-
5 Kỹ Năng (5 Cs) để Bạn Tồn Tại Và Thích ứng Trong Cách Mạng Công ...