Khả Năng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- khả năng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khả năng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khả năng trong tiếng Trung và cách phát âm khả năng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khả năng tiếng Trung nghĩa là gì.
khả năng (phát âm có thể chưa chuẩn)
本钱 《 比喻可以凭借的资历、能力等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 本钱 《 比喻可以凭借的资历、能力等。》蹦儿 《指本领; 活动能力。》才能 《知识和能力。》盖然性 《有可能但又不是必然的性质。》可能 《能成为事实的属性。》căn cứ vào yêu cầu và khả năng thực hiện để sắp xếp công việc. 根据需要和可能 安排工作。力量; 能力 《能胜任某项任务的主观条件。》cố gắng hết khả năng để hoàn thành nhiệm vụ. 尽一切力量完成任务。anh ấy kinh nghiệm phong phú, có khả năng đảm trách được công việc này. 他经验丰富, 有能力担当这项工作。 身手 《本领。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ khả năng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- người nghiện rượu tiếng Trung là gì?
- nhà thầu phụ tiếng Trung là gì?
- bộ bảo an nguy cấp tiếng Trung là gì?
- đê nhỏ tiếng Trung là gì?
- đánh đơn nam tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khả năng trong tiếng Trung
本钱 《 比喻可以凭借的资历、能力等。》蹦儿 《指本领; 活动能力。》才能 《知识和能力。》盖然性 《有可能但又不是必然的性质。》可能 《能成为事实的属性。》căn cứ vào yêu cầu và khả năng thực hiện để sắp xếp công việc. 根据需要和可能 安排工作。力量; 能力 《能胜任某项任务的主观条件。》cố gắng hết khả năng để hoàn thành nhiệm vụ. 尽一切力量完成任务。anh ấy kinh nghiệm phong phú, có khả năng đảm trách được công việc này. 他经验丰富, 有能力担当这项工作。 身手 《本领。》
Đây là cách dùng khả năng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khả năng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 本钱 《 比喻可以凭借的资历、能力等。》蹦儿 《指本领; 活动能力。》才能 《知识和能力。》盖然性 《有可能但又不是必然的性质。》可能 《能成为事实的属性。》căn cứ vào yêu cầu và khả năng thực hiện để sắp xếp công việc. 根据需要和可能 安排工作。力量; 能力 《能胜任某项任务的主观条件。》cố gắng hết khả năng để hoàn thành nhiệm vụ. 尽一切力量完成任务。anh ấy kinh nghiệm phong phú, có khả năng đảm trách được công việc này. 他经验丰富, 有能力担当这项工作。 身手 《本领。》Từ điển Việt Trung
- sách cổ tiếng Trung là gì?
- thuyết giáo tiếng Trung là gì?
- đường tròn tiếng Trung là gì?
- ổ cắm có lò xo tiếng Trung là gì?
- chở tiếng Trung là gì?
- nhiều vô số tiếng Trung là gì?
- nhẹ tiếng Trung là gì?
- Papua New Guinea tiếng Trung là gì?
- an toàn sản xuất tiếng Trung là gì?
- nằm bệnh viện tiếng Trung là gì?
- lời lấp liếm tiếng Trung là gì?
- vịt con tiếng Trung là gì?
- đánh chông bẫy tiếng Trung là gì?
- cuồng tâm tiếng Trung là gì?
- bồi bái tiếng Trung là gì?
- tà vẹt bê tông tiếng Trung là gì?
- phèn sống tiếng Trung là gì?
- bỏ hẳn tiếng Trung là gì?
- lá phổi tiếng Trung là gì?
- thị khu tiếng Trung là gì?
- núc núc tiếng Trung là gì?
- bù trớt tiếng Trung là gì?
- chuyển động lệch hướng tiếng Trung là gì?
- đường trường tiếng Trung là gì?
- mặt cắt dọc tiếng Trung là gì?
- công lương tiếng Trung là gì?
- Papeete tiếng Trung là gì?
- máy thùng tiếng Trung là gì?
- báo cáo cuối ngày tiếng Trung là gì?
- thanh cách tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khả Năng Trong Tiếng Trung
-
Cách Dùng Bổ Ngữ Khả Năng Trong Tiếng Trung Chính Xác
-
Tìm Hiểu Về Bổ Ngữ Khả Năng Trong Tiếng Trung - Thanhmaihsk
-
Bổ Ngữ Khả Năng Trong Tiếng Trung - HSKCampus
-
Bổ Ngữ Khả Năng Trong Tiếng Trung - Ngoại Ngữ You Can
-
Có Khả Năng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
BỔ NGỮ KHẢ NĂNG - Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản
-
Bổ Ngữ Khả Năng Trong Tiếng Trung - TTB CHINESE
-
Bổ Ngữ Khả Năng Trong Tiếng Trung
-
BỔ NGỮ KHẢ NĂNG – Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản
-
Bổ Ngữ Khả Năng - 可 能 补 语 - Tiếng Trung Thăng Long
-
Tìm Hiểu Về Bổ Ngữ Khả Năng Trong Tiếng Trung - Thanhmaihsk
-
Bổ Ngữ Khả Năng - 可 能 补 语 Trong Tiếng Trung
-
Bổ Ngữ Khả Năng - Tiếng Trung Anfa
-
[Ngữ Pháp HSK3] BỔ NGỮ KHẢ NĂNG - YouTube