Khả Quan Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- khả quan
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khả quan tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khả quan trong tiếng Trung và cách phát âm khả quan tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khả quan tiếng Trung nghĩa là gì.
khả quan (phát âm có thể chưa chuẩn)
看好 《(事物)将要出现好的势头。》nền kinh tế có triển vọng khả quan. 经济前途看好。 喜人《使人喜爱。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 看好 《(事物)将要出现好的势头。》nền kinh tế có triển vọng khả quan. 经济前途看好。 喜人《使人喜爱。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ khả quan hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- máy đánh ống tiếng Trung là gì?
- cây trúc nhỏ tiếng Trung là gì?
- Trì Bình tiếng Trung là gì?
- mộng vuông lắp lỗ tròn tiếng Trung là gì?
- thời con gái tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khả quan trong tiếng Trung
看好 《(事物)将要出现好的势头。》nền kinh tế có triển vọng khả quan. 经济前途看好。 喜人《使人喜爱。》
Đây là cách dùng khả quan tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khả quan tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 看好 《(事物)将要出现好的势头。》nền kinh tế có triển vọng khả quan. 经济前途看好。 喜人《使人喜爱。》Từ điển Việt Trung
- ghi số tiếng Trung là gì?
- cái gáo tiếng Trung là gì?
- phong bì tiền lương tiếng Trung là gì?
- trồng thay cây khác tiếng Trung là gì?
- bảo trợ tiếng Trung là gì?
- cội nguồn tiếng Trung là gì?
- quả cam đường tiếng Trung là gì?
- vũ khí hoá học tiếng Trung là gì?
- khoản tiền tiếng Trung là gì?
- cái dùi mũi khoan tiếng Trung là gì?
- lòng bàn tay tiếng Trung là gì?
- tự cấp tiếng Trung là gì?
- tế nhật tiếng Trung là gì?
- cập kễnh tiếng Trung là gì?
- chuyên chính vô sản tiếng Trung là gì?
- tấm dương tiếng Trung là gì?
- phương trình vô định tiếng Trung là gì?
- cái chổi tiếng Trung là gì?
- phỉ báng tiếng Trung là gì?
- mỗi bên tiếng Trung là gì?
- chu toàn tiếng Trung là gì?
- trên cao nhìn xuống tiếng Trung là gì?
- phỏng chế tiếng Trung là gì?
- báo tang tiếng Trung là gì?
- rã họng tiếng Trung là gì?
- công thổ tiếng Trung là gì?
- điện đài vô tuyến tiếng Trung là gì?
- vô năng tiếng Trung là gì?
- bức thư ngỏ tiếng Trung là gì?
- xích thành tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khả Quan Tiếng Trung
-
Khả Quan Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt "khả Quan" - Là Gì?
-
Cách Dùng Bổ Ngữ Khả Năng Trong Tiếng Trung Chính Xác
-
Ủy Ban Tham Vấn Khả Năng Tiếp Cận Ngôn Ngữ (LAAC)
-
Đội Hình 76ers Năm 1997: Cầu Thủ địa Phương Khả Quan Nhất Trong ...
-
Đội Hình 76ers Năm 1997: Cầu Thủ địa Phương Khả Quan Nhất Trong ...
-
Tra Từ: Khả - Từ điển Hán Nôm
-
Toàn Tập Cách Đọc Số Trong Tiếng Trung - SHZ
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '为' Trong Từ điển Từ điển Trung - Việt
-
Tôn An Khả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lê (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
BÀN VỀ SỰ KHÉO LÉO KHI GIAO TIẾP NGÔN NGỮ TRONG GIẢNG ...