Khắc Cốt Minh Tâm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xak˧˥ kot˧˥ mïŋ˧˧ təm˧˧kʰa̰k˩˧ ko̰k˩˧ mïn˧˥ təm˧˥kʰak˧˥ kok˧˥ mɨn˧˧ təm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xak˩˩ kot˩˩ mïŋ˧˥ təm˧˥xa̰k˩˧ ko̰t˩˧ mïŋ˧˥˧ təm˧˥˧

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 刻骨銘心.

Thành ngữ

khắc cốt minh tâm

  1. (Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.
  2. (Nghĩa bóng) Ghi nhớ không bao giờ quên.

Đồng nghĩa

  • khắc cốt ghi tâm

Dịch

  • Tiếng Nhật: 骨に刻み、肝に銘ずる
  • Tiếng Trung Quốc: 刻骨銘心
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khắc_cốt_minh_tâm&oldid=1864316” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục khắc cốt minh tâm 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ghi Khắc Nghia La Gi