KHẮC KHE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHẮC KHE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từkhắc khestrictnghiêm ngặtchặt chẽnghiêm khắckhắt kherigorousnghiêm ngặtkhắt khechặt chẽnghiêm túcnghiêm khắc

Ví dụ về việc sử dụng Khắc khe trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Có lẽ chúng ta không nên quá khắc khe với những người đi đấu tranh.So we must not be so harsh on those who struggle.Cô ta ăn mặc nhưthế vì cuộc sống gia đình khắc khe hay bấp bênh?Did she dress that way because her home life was restrictive or unstable?Đáp ứng yêu cầu khắc khe của ngành lúa gạo và nhiều ngành công nghiệp khác.Meeting the stringent requirements of the rice industry and many other industries.Quy luật cung cầu hàng hóangày càng có những điều kiện khắc khe hơn.Laws of supply and demandof goods is more and more strict conditions.Koneko- chan, em quả là khắc khe và nói chuyện một cách thẳng thắn với chị gái của mình.Koneko-chan, you sure are strict and say things clearly to your sister.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbiện pháp khắc phục khắc laser khoảnh khắc đáng nhớ khoảnh khắc quyết định khoảnh khắc kế tiếp khắc chữ thời khắc quyết định khoảnh khắc yên tĩnh khoảnh khắc đáng sợ khoảnh khắc cho HơnSử dụng với trạng từkhắc sâu Sử dụng với động từnhằm khắc phục muốn khắc phục Paul Danziger, người bạn đồng thời là cộng sự lâu năm của anh, là một người khắc khe và chịu trách nhiệm….Paul Danziger, is his friend and his longtime partner, is a strict and resp….Đây là một trong nhữngngành công nghiệp đòi hỏi khắc khe về chất lượng lẫn độ tin cậy của nguồn laser.This industry has strict requirements on the quality and reliability of laser sources.Và được liên quan đến sự phát triển… những quy luật cơ bản của các phép tính rất là khắc khe.And was concerned with developing the basic theorems of the calculus as rigorously as possible.Chúng ta thật sự đã tha thứ cho anh em mình chưa haychúng ta rất khắc khe đối với anh em của mình?Have we truly forgiven our own brothers yet orare we very strict with our own brothers?Những người Pharisêu, ngược lại, là rất khắc khe và chăm chú đến lề luật trong sự sống hằng ngày của mình.The Pharisees, on the contrary, were, very austere and attentive to the law in their daily lives.Quan trọng hơn cả, custom Hook cho bạn khả năngràng buộc React API nếu bạn muốn, một cách khắc khe hơn.Importantly, custom Hooks give you the power to constrain ReactAPI if you would like to type them more strictly in some way.Trong nhiều nhà tù,các điều kiện giam giữ rất khắc khe cho những ai bị giam giữ vì phạm tội an ninh quốc gia.In many prisons, detention conditions are harsher for those detained on national security charges.Dự án này không chỉ có vẻ đẹp lộng lẫy,mà còn đáp ứng các tiêu chuẩn khắc khe nhất: về bê tông, điện, phòng cháy….The building is not only stunning beauty,but also meets the most strict criteria: the concrete, electrical, fire….Đó là những điều kiện khá khắc khe, nhưng thực ra trước khi cầu hôn tôi đã mường tượng đến một nơi phù hợp rồi.Those were rather harsh conditions, but in actual fact, I have already had an inkling of a fitting unit before I proposed.Fienup cho rằng thuế nặng nề của California và nhiều luật lệ khắc khe đang tiếp tục làm hại nền kinh doanh của tiểu bang.Fienup said California's heavy taxes and strict regulations are continuing to hamper the state's businesses.Kích thích sự khám phá bằng cách tham gia học sinh trong những kinhnghiệm học tập liên hệ và khắc khe, xã hội, và cảm xúc;Stimulate discovery by engaging students in relevant and rigorous academic, social, and emotional learning experiences;PCI Compliance là một tiêu chuẩn khắc khe với hàng loạt yêu cầu bảo mật cho hệ thống máy chủ chứa website của merchant.PCI Compliance is a standard with a series of rigorous security requirements for server systems containing the merchant's website.Họ phải có đăng ký với Tax Practitioners Board vàphải theo các đạo luật khắc khe nhằm đảm bảo họ hoạt động một cách chuyên nghiệp.They must be registered with the Tax Practitioners Board andmust follow strict laws that ensure they act in a professional manner.Một nữ giáo sư nghiên cứu tôn giáo đã chia sẻ mỗi ngày bà bỏ ra ba giờ để cảm nghiệm Thiên Chúa,áp dụng một công thức khắc khe để tập trung cầu nguyện.One woman, a professor of religious studies, shared how she spent nearly three hours each day meditating,using a strict method for centring prayer.Đối với đất màu, yêu cầu không quá khắc khe, tốt nhất là đất màu giàu chất hữu cơ, thải nước tốt và hơi chua( pH 6- 6.5).For soil, not too strict requirements, The best soil is rich in organic matter, good water and slightly acidic emissions(pH 6-6.5).Tuy nhiên ông nói thêm là rõ ràng các phần tử chủ chiến không đông hay được tổ chức đầy đủ để tiếp tục ápdụng luật Hồi Giáo Sharia khắc khe họ áp đặt sau khi kiểm soát được thành phố vào tháng Tư năm ngoái.But he adds it is clear the Islamists are not numerous ororganized enough to continue applying the strict Sharia law they imposed after taking control of the city last April.Đi vào năm 2018, nhà quảng cáo nên đặt kỷ luật và khắc khe hơn về cách họ chọn đối tác dữ liệu và chi tiêu ngân sách quảng cáo của họ.Heading into 2018, advertisers should put more discipline and rigor around the way they choose their data partners and spend their ad budgets.Nhược điểm của A2Hosting đối với người dùng VN là giá thường cao hơn những đối thủ như StableHost và HawkHost khá nhiều, trong khi tốc độ truy cập từ VN lại không vượt trội, các gói Hosting có datacenters ở khu vực châu Á của A2Hostingthường giới hạn tài nguyên khắc khe hơn các khu vực khác.The disadvantage of A2Hosting for users is that prices are usually higher than competitors like StableHost and Hawk Host, the packages that have data-centers in Asia ofA2Hosting generally limit resources more rigidly than other areas.Họ phải có đăng ký với Tax Practitioners Board vàphải theo các đạo luật khắc khe nhằm đảm bảo họ hoạt động một cách chuyên nghiệp.A Tax Agent must be registered with the Tax Practitioners Board andfollow strict regulations that ensure they act in a professional manner.Nhưng, trong khi từ chối cả hai thái cực“ suy đồi” hoặc“ khắc khe”, các ngài vẫn tinh tế trao ra nhiều phạm vi dành cho các cặp vợ chồng cá biệt hiện đang có thể dứt khoát phân định bản thân- với sự giúp đỡ của một linh mục đồng hành và hiểu chuyện- rằng họ sẽ nhận được các bí tích hay không.But, while they reject both extremes of“laxity” or“rigorism,” they still subtly give much scope to the individual couples who now may decisively discern themselves- with the help of an accompanying and discerning priest(or another pastoral caretaker)- whether or not they should receive the Sacraments yet.Chúng tôi chuyên về những giải pháp tuyển dụng đa ngôn ngữ và xuyên biên giới vàcó thể đáp ứng được nhu cầu khắc khe của cả khách hàng và ứng viên, những người có nhu cầu mở rộng ra ngoài phạm vi thị trường trong nơớc.We also specialise in cross-border and multilingual recruitment solutions andare able to meet the stringent demands of both clients and candidates whose needs extend beyond just local markets.Được thành lập từ năm 2004, với sự nổ lực không ngừng trong việc nghiên cứu ứng dụng và hoàn thiện các công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực xử lý nước cấp và nước thải, đến nay chúng tôi đã thực hiện hàng chục công trình xử lý nước cấp- nước thải với chất lượng cao,đáp ứng các yêu cầu và tiêu chuẩn khắc khe của khách hàng.Established in 2004, the company has been constantly striving to study applied technologies while perfecting the advanced processes of water purification. Until now, we have provided a great number of high quality water treatment systems,meeting clients' strict demands and standards.Ý tôi là ta đã định nghĩa thiênnhiên theo một cách quá khắc khe và nông cạn đến nỗi những khái niệm đó không giúp trẻ em hiểu về thiên nhiên khi chúng lớn lên.What I mean here is that we have startedto define nature in a way that's so purist and so strict that under the definition we're creating for ourselves, there won't be any nature left for our children when they're adults.Ngay cả nếu Hệ thống Lục địa mà Napoleon I áp đặt cho châu Âu nhằm ngăn chặn hàng hoá Anh quốc hoặc hàng hoá từ các châu lục khác phải đi qua Anh quốc rồi mới thâm nhập vào lục địa cóđược áp dụng một cách khắc khe hơn là nó đã diễn ra trên thực tế thì nó cũng chẳng gây ra cho dân chúng châu Âu một sự thiếu thốn đáng kể nào.If the Continental System, which Napoleon I imposed on Europe in order to exclude from the continent English goods and those coming from across the ocean only by way of England,had been enforced even more rigorously than it was, it would have still inflicted on the inhabitants of the continent hardly any appreciable privations.Trong quá trình đó, DalaFarm vẫn đang tích cực nỗ lực hết sức để cải tiến,hoàn thiện và hướng tới việc đạt tiêu chuẩn hữu cơ( Organic) khắc khe( ví dụ: đất trồng rau củ không được sử dụng phân hóa học từ trên 3 năm trở đi), để đáp lại lòng tin yêu của những khách hàng luôn tin tưởng và ủng hộ DalaFarm.In the process, DalaFarm is still actively working to improve,perfect and towards the strict organic standards(for example, the soil is not used for chemical fertilizers. over 3 years onwards), in response to the trust of customers who trust and support DalaFarm.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 255, Thời gian: 0.017

Từng chữ dịch

khắcdanh từmomentkhacfixkhắcthe engravingkhắctính từharshkhedanh từkheslotslitgapcrevices S

Từ đồng nghĩa của Khắc khe

nghiêm ngặt chặt chẽ nghiêm khắc khắt khe strict khắc họakhắc khổ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khắc khe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khắc Khe Trong Tiếng Anh