Khác Nhau Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ khác nhau tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | khác nhau (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ khác nhau | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khác nhau tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ khác nhau trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khác nhau tiếng Nhật nghĩa là gì.
- さい - 「差異」 * adj - さまざま - 「様々」 - ちがう - 「違う」 - へだたる - 「隔たる」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "khác nhau" trong tiếng Nhật
- - Gia cảnh của tôi thì khác xa so với của anh ta:私の生い立ちは彼のとはとても[かなり]違う。
- - Có sự khác nhau giữa lời nói dối vô tội và lời nói dối trắng trợn:罪のないささいなうそと大掛かりで悪質なうそは違う。
- - suy nghĩ của hai người khác nhau:二人の考えは 〜
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khác nhau trong tiếng Nhật
- さい - 「差異」 * adj - さまざま - 「様々」 - ちがう - 「違う」 - へだたる - 「隔たる」Ví dụ cách sử dụng từ "khác nhau" trong tiếng Nhật- Gia cảnh của tôi thì khác xa so với của anh ta:私の生い立ちは彼のとはとても[かなり]違う。, - Có sự khác nhau giữa lời nói dối vô tội và lời nói dối trắng trợn:罪のないささいなうそと大掛かりで悪質なうそは違う。, - suy nghĩ của hai người khác nhau:二人の考えは 〜,
Đây là cách dùng khác nhau tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khác nhau trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới khác nhau
- cúm tiếng Nhật là gì?
- ngu độn tiếng Nhật là gì?
- màu nâu vàng tiếng Nhật là gì?
- gió mây tiếng Nhật là gì?
- thống trị tiếng Nhật là gì?
- căm tức tiếng Nhật là gì?
- hiệu quả vượt trội tiếng Nhật là gì?
- sự không tham dự tiếng Nhật là gì?
- bên cửa sổ tiếng Nhật là gì?
- lòng đố kị tiếng Nhật là gì?
- thắng lợi đạt được một cách khó khăn tiếng Nhật là gì?
- bệnh viêm kết mạc tiếng Nhật là gì?
- sự đăng ký tiếng Nhật là gì?
- tên thân mật tiếng Nhật là gì?
- màu xanh đậm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Khác Tiếng Nhật Là Gì
-
Khác Biệt Tiếng Nhật Là Gì?
-
Khắc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Lần đầu, Năm Cái, Khác, Sai Rồi Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Thời đại, Kiểu, Loại, Sự Khác Biệt, Chênh Lệch Tiếng Nhật Là Gì ?
-
[Vì, Chính Vì] Tiếng Nhật Là Gì? →から,ので Diễn Tả Cho Lý Do/nguyên ...
-
Phía Nào...?] Tiếng Nhật Là Gì? → どっち,どちら,どちらのほうが. Ý ...
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật | NHK WORLD RADIO JAPAN
-
Vài Nét Sơ Lược Về Sự Khác Nhau Giữ Tiếng Anh Và Tiếng Nhật - Viblo
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2: Mẫu Câu "không Chỉ Vậy, Hơn Nữa" - LinkedIn
-
Những Cụm Từ Tiếng Nhật Giúp Bạn Giao Tiếp Tốt Hơn Trong Môi ...
-
Cách Nói Các Biểu Thức So Sánh Trong Tiếng Nhật ~Và Những Tính Từ ...
-
Trọng âm Trong Tiếng Nhật Và BÍ KÍP Nói Tiếng Nhật Tự Nhiên Hơn
-
Khác Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Từ điển Tiếng Nhật, Việt Nhật Mazii
khác nhau (phát âm có thể chưa chuẩn)