Khác Thường Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
aberrant, extraordinary, abnormal là các bản dịch hàng đầu của "khác thường" thành Tiếng Anh.
khác thường + Thêm bản dịch Thêm khác thườngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
aberrant
adjectivedeviating from the ordinary or natural type; exceptional; abnormal
Rõ ràng nó xuất hiện một số hành vi khác thường.
Clearly it's exhibiting some aberrant behavior.
en.wiktionary.org -
extraordinary
adjectiveThật là một câu nhận xét khác thường về sự nghiệp cả đời của mình.
An extraordinary statement to make about your life's work.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
abnormal
adjectiveTôi đang một loại vải kỳ lạ và và khác thường.
I'm seeking an exotic and abnormal kind of fabric.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- exceptional
- peculiar
- abnormally
- anormalous
- counter-intuitive
- especial
- heteroclite
- off-beat
- out-of-the-way
- preciously
- prowess
- supernormal
- superordinary
- uncommon
- unusual
- whacking
- aberration
- peculiarly
- unusually
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " khác thường " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "khác thường" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Khác Thường Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - Khác Thường In English - Vietnamese-English Dictionary
-
KHÁC THƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHÁC THƯỜNG - Translation In English
-
KHÁC THƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khác Thường Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Khác Thường Bằng Tiếng Anh
-
"khác Thường" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "khác Thường" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Abnormal Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Người Anh Nói Tiếng Anh Khó Hiểu Nhất? - BBC News Tiếng Việt
-
Bất Thường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chín Trở Ngại Thường Gặp Khi Học Ngoại Ngữ Và Cách Khắc Phục
-
Definition Of Khác Thường? - Vietnamese - English Dictionary