KHAI GIẢNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHAI GIẢNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khaiopenimplementpubliclydeploydeclarationgiảngfacultypreachteachinglectureinstructor

Ví dụ về việc sử dụng Khai giảng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khai giảng ansys maxwell.Respond as ANSYS Maxwell.Nếu ngày mai khai giảng.If You are Preaching Tomorrow.Khai giảng khóa đào tạo tiếng Đức.Opening German training course.Tuần sau sẽ khai giảng.Next week they will preach.Khai giảng và học cả ngày Thứ 7.Preaching and teaching on Sunday, October 14th.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchương trình giảng dạy phương pháp giảng dạy chất lượng giảng dạy kinh nghiệm giảng dạy ngôn ngữ giảng dạy giảng đạo giáo sư thỉnh giảnggiảng bài công việc giảng dạy phương tiện giảng dạy HơnSử dụng với trạng từgiảng dạy hiện đại Sử dụng với động từbắt đầu giảng dạy về giảng dạy tiếp tục giảng dạy thực hành giảng dạy bắt đầu rao giảnghỗ trợ giảng dạy tham gia giảng dạy cam kết giảng dạy bao gồm giảng dạy hướng dẫn giảng dạy HơnBảo anh ấy tuần sau khai giảng rồi.Tell him school starts next week.Đây là khóa khai giảng thứ 4 từ khi.This is his sixth opening since.Từ nay cho đến ngày khai giảng.From now, until the day of Judgment(Alusi.Trường sẽ khai giảng vào ngày 31.He will be teaching on October 31.Khai giảng khóa học: Tháng 6 hàng năm.Opening& First Module: Annual June.Lớp vừa khai giảng lại hôm qua.Classes just started up again yesterday.Category Archives: Lịch khai giảng..Category Archives: Opening Calendar.Trường khai giảng ngày 1 tháng Ba 1902.The school will open October 1, 1902.Sáng nay lại không đi khai giảng?Am I not preaching this morning?Lớp học khai giảng liên tục hàng tuần.Classes will commence continuous weekly.Phát biểu tại lễ khai giảng, ông Md.In the inaugural session, Mr. Md.Khai giảng thường xuyên khi đủ lớp.Being sent out often enough during math class.Những trường học phải hoãn ngày khai giảng..The school is able to postpone the start date.Lễ khai giảng đã diễn ra vào ngày 6 tháng 7.The Opening Ceremony took place on 6 July.Tháng 4 năm 2018 Khai giảng Khoa đóng góp quốc tế.April 2018 Opened the Faculty of International Contribution.Khai giảng các khóa học tiếng hàn trong tuần này.Open classes for Korean teachers this week.Lễ khai giảng học kỳ II・ Kỳ thi thử.Second semester opening ceremony・Trial examination.Khai giảng chương trình MPM khóa 2015 tại Việt Nam.Opening Ceremony of MPM program, intake 2015, in Vietnam.Lễ khai giảng lớp tiếng hàn tháng 7 năm 2017.Korean class opening ceremony month 7 male 2017.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1058, Thời gian: 0.0222

Từng chữ dịch

khaitính từkhaikhaiđộng từimplementdeploykhaitrạng từpubliclykhaidanh từdeclarationgiảngdanh từfacultyteachinglectureinstructorgiảngđộng từpreach

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khai giảng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khai Giảng Tiếng Anh Là Gì