Khai Mạc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nhỡ thời Tiếng Việt là gì?
- trích trích Tiếng Việt là gì?
- Phần Du Tiếng Việt là gì?
- màn Tiếng Việt là gì?
- luống cuống Tiếng Việt là gì?
- nhắn nhủ Tiếng Việt là gì?
- phách tấu Tiếng Việt là gì?
- tả tơi Tiếng Việt là gì?
- Sài Gòn Tiếng Việt là gì?
- phau phau Tiếng Việt là gì?
- làm phúc Tiếng Việt là gì?
- giáo hóa Tiếng Việt là gì?
- cung Quảng Tiếng Việt là gì?
- gà mái ghẹ Tiếng Việt là gì?
- lòng vả lòng sung Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khai mạc trong Tiếng Việt
khai mạc có nghĩa là: - đg. . . Mở màn sân khấu. . . Bắt đầu làm việc trong một hội nghị: Đại hội đã khai mạc; Kỳ họp Quốc hội khai mạc.
Đây là cách dùng khai mạc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khai mạc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khai Mạc Là Cái Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "khai Mạc" - Là Gì?
-
Khai Mạc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khai Mạc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Toàn Bộ Thông Tin Cần Biết Về Lễ Khai Mạc Olympic 2020 - Smot
-
Nghĩa Của Từ Khai Mạc - Từ điển Việt
-
Khai Mạc - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Mặc Khải, Mạc Khải - TGP SÀI GÒN
-
Khai Mạc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phúc Mạc Là Gì? | Vinmec
-
Diễn Văn Khai Mạc Đại Hội đại Biểu Toàn Quốc Lần Thứ III Của Đảng
-
Không Ngừng Thử Thách Cho đêm Khai Mạc SEA Games 31 Giàu Cảm ...