Khái Niệm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:khái niệm

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xaːj˧˥ niə̰ʔm˨˩kʰa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨kʰaːj˧˥ niəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːj˩˩ niəm˨˨xaːj˩˩ niə̰m˨˨xa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨

Danh từ

khái niệm

  1. Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.
  2. Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm. Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm.
  3. Kiến thức bước đầu. Học sinh lớp 6 mới có những khái niệm về hóa học.
  4. Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm. Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khái niệm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khái_niệm&oldid=2158450” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục khái niệm 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khái Niệm