Khai Quang điểm Nhãn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xaːj˧˧ kwaːŋ˧˧ ɗiə̰m˧˩˧ ɲaʔan˧˥kʰaːj˧˥ kwaːŋ˧˥ ɗiəm˧˩˨ ɲaːŋ˧˩˨kʰaːj˧˧ waːŋ˧˧ ɗiəm˨˩˦ ɲaːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːj˧˥ kwaːŋ˧˥ ɗiəm˧˩ ɲa̰ːn˩˧xaːj˧˥ kwaːŋ˧˥ ɗiəm˧˩ ɲaːn˧˩xaːj˧˥˧ kwaːŋ˧˥˧ ɗiə̰ʔm˧˩ ɲa̰ːn˨˨

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 開光點眼.

Thành ngữ

khai quang điểm nhãn

  1. Ngày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.

Dịch

  • Tiếng Nhật: 開眼光
  • Tiếng Trung Quốc: 開光点眼
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khai_quang_điểm_nhãn&oldid=1787598” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục khai quang điểm nhãn Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Khai Nhãn