Khai Tâm - Wiktionary Tiếng Việt

khai tâm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xaːj˧˧ təm˧˧kʰaːj˧˥ təm˧˥kʰaːj˧˧ təm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːj˧˥ təm˧˥xaːj˧˥˧ təm˧˥˧

Động từ

sửa

khai tâm

  1. Bắt đầu dạy cho biết chữ.

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khai tâm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khai_tâm&oldid=2263104”

Từ khóa » Khai Tâm Nghĩa Là Gì