Khám Phá ý Nghĩa Thông Số Lốp Xe Máy Chính Xác Nhất
Có thể bạn quan tâm
Nắm được ý nghĩa thông số lốp xe máy, bạn sẽ dễ dàng hiểu được thông điệp mà nhà sản xuất muốn truyền tải. Khi đọc hiểu được các thông số này, người mua có thể dễ dàng chọn được loại lốp phù hợp. Với từng dòng xe, đảm bảo khả năng vận hành, an toàn và tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Cùng https://sinhvienlaixeantoan.com/ khám phá ý nghĩa thông số lốp xe máy
Cách đọc thông số lốp xe máy

Khi đọc thông số vỏ xe, thông tin mà bạn cần quan tâm hàng đầu là kích thước. Kích cỡ lốp xe máy được ký hiệu bằng nhóm ký tự. Chữ, số và ngăn cách bằng dấu cách hoặc “-”, “/”. Ví dụ như 90/90-17, 70/60R16, 170/60 16, 130-70-161.
Trong đó:
- Nhóm đầu tiên dùng để chỉ bề rộng của lốp, tính bằng đơn vị milimet (mm).
- Nhóm thứ 2 chỉ chiều cao của lốp, đơn vị là % so với bề rộng. Chẳng hạn nếu thông số là 130/70 có nghĩa là rộng 130mm và cao 130×70=91mm.
- Nhóm thứ 3 là đường kính của vành xe, tính bằng inch.
Thông số bánh xe tiếp theo bạn cần quan tâm đó là loại lốp. Lốp có săm sẽ được ký hiệu là TT, tức Tube Type và lốp không săm ký hiệu là TL hoặc ghi hẳn chữ Tubeless. Ngoài ra còn có thêm ký hiệu lốp xe về cấu tạo lốp là R – lốp bố ngang (Radial). Và B là lớp bó dọc / chéo (Belt Ply, Bias Ply).
Đối với những biker yêu thích tốc độ cần đặc biệt chú trọng đến tốc độ tối đa cho phép. Chúng được ký hiệu bằng các chữ cái tương ứng với từng mốc tốc độ khác nhau.
Tải trọng tối đa (load index – LI) thể hiện trọng lượng cho phép chuyên chở. Được tính bằng kg hoặc pound. Nó được ghi ngay bên cạnh các thông số an toàn khác như áp suất lốp.
Thông số vành xe máy cuối cùng mà bạn cần quan tâm khi đọc lốp xe máy là 4 con số đứng sau chữ DOT. Trong đó, 2 số đầu chỉ tuần sản xuất và 2 số sau chỉ năm sản xuất. Ví dụ ký hiệu DOT 1215 có nghĩa là sản xuất vào tuần thứ 12 của năm 2015. Bạn nên chọn sản phẩm được sản xuất trong thời hạn 5 năm đổ lại để bảo chất lượng tối ưu.
Ý nghĩa thông số lốp xe máy
Có 2 cách đọc thông số xe máy. Nhưng dù áp dụng cách đọc nào, chỉ cần nắm được ý nghĩa thông số lốp xe máy là bạn có thể hiểu được thông tin mà chúng muốn truyền tải.

Cụ thể, như trong hình ảnh lốp xe máy phía trên có dòng 100/70 – 17 M/C 49P. Ý nghĩa của chúng như sau:
- 100: Bề rộng của lốp (mm)
- 70: % chiều cao so với bề rộng của lốp
- 17: Đường kính danh nghĩa của vành (inches)
- M/C: Ký hiệu viết tắt của từ MotorCycle
- 49: Khả năng chịu tải. Mỗi con số sẽ tương ứng với trọng tải khác nhau, tường được quy đổi theo đơn vị kg hặc pound
- P: Tốc độ tối đa cho phép. Mỗi ký tự chữ cái sẽ tương ứng với vận tốc tối đa khác nhau.
Dưới đây là bảng ký hiệu khả năng chịu tải và tốc độ cho phép tối đa của lốp không săm xe máy, mời bạn tham khảo:


Khi đọc thông số lốp xe máy, có 6 ký hiệu mà bạn cần quan tâm là chiều rộng, chiều cao, đường kính, loại lốp, tốc độ tối đa và tải trọng cho phép. Hiểu được ý nghĩa thông số lốp xe máy này, người dùng có thể yên tâm lựa chọn sản phẩm phù hợp, đảm bảo hiệu quả vận hành êm ái cũng như an toàn trên mọi chặng đường.
Xem thêm:
Bơm lốp xe máy bao nhiêu kg là đạt tiêu chuẩn?
Từ khóa » Thông Số Lốp Xe Airblade 2015
-
Thông Số Lốp Xe Air Blade Bao Nhiêu? Nên Thay Vỏ Nào Phù Hợp?
-
Thông Số Vỏ Xe Air Blade Bao Nhiêu? Thay Vỏ Nào Phù Hợp?
-
Thông Số Lốp Xe AirBlade 2015 - Kết Quả Là Gì ?
-
Thông Số Lốp Xe Airblade
-
Kích Thước Của Vỏ Xe Airblade Là Bao Nhiêu?
-
Honda Air Blade Black Editon 2015 - Sự Kết Hợp Hoàn Hảo - Autodaily
-
Giá Lốp Xe Air Blade Bao Nhiêu Tiền?
-
Bảng Thông Số, Kích Cỡ Lốp Cho Từng Dòng Xe Máy Tại Việt Nam
-
Giá Thay Lốp Xe Máy Cho Các Dòng Xe Honda - OKXE
-
VỎ XE AIR BLADE
-
Thay Vỏ Dunlop Cho Air Blade 150 Nên đi Thông Số Nào? Giá Vỏ ...
-
Air Blade 125 Fi 2015: Sắc đen Huyền Bí - Autonet
-
Top 10 Lốp Xe Ab 2018 2019, Bảng Giá Lốp Xe Airblade Không Săm