Khản đặc Trong Tiếng Nga Là Gì? - Từ điển Việt Nga

Nga Việt Việt Nga

Bạn đang chọn từ điển Việt Nga, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nga Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

khản đặc tiếng Nga?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ khản đặc trong tiếng Nga. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khản đặc tiếng Nga nghĩa là gì.

phát âm khản đặc tiếng Nga Bấm nghe phát âm (phát âm có thể chưa chuẩn)
khản đặc
  • охриплый
  • охрипший
  • охрипнуть
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của khản đặc trong tiếng Nga

    khản đặc: охриплый, охрипший, охрипнуть,

    Đây là cách dùng khản đặc tiếng Nga. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nga chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Tổng kết

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khản đặc trong tiếng Nga là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Thuật ngữ liên quan tới khản đặc

    • áo nịt len tiếng Nga là gì?
    • khinh hướng tiếng Nga là gì?
    • phí cho đại diện pháp lý tiếng Nga là gì?
    • tánh chất diêm cơ tiếng Nga là gì?
    • trụ băng tiếng Nga là gì?

    Từ khóa » Khản đặc Là Gì