Khán đài Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tiểu thương Tiếng Việt là gì?
- Côn Đảo Tiếng Việt là gì?
- tế điền Tiếng Việt là gì?
- sơm lâm Tiếng Việt là gì?
- đám cháy Tiếng Việt là gì?
- ký chú đinh ninh Tiếng Việt là gì?
- nhón gót Tiếng Việt là gì?
- Bạch Ngọc Tiếng Việt là gì?
- chân Tiếng Việt là gì?
- Cầm Bá Thước Tiếng Việt là gì?
- tạp pín lù Tiếng Việt là gì?
- nhãng Tiếng Việt là gì?
- ngửa Tiếng Việt là gì?
- kíp chầy Tiếng Việt là gì?
- thoát thai Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khán đài trong Tiếng Việt
khán đài có nghĩa là: - Nơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.
Đây là cách dùng khán đài Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khán đài là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khán đài Là Sao
-
Khán đài – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khán đài" - Là Gì?
-
Khán đài Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'khán đài' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khán đài Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khán đài Là Gì
-
Khán đài
-
Khán Đài Online - YouTube
-
Khán đài Vip
-
Khán đài
-
KHÁN ĐÀI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Top 5 Mẫu Ghế Sân Vận động được Sử Dụng Nhiều ở Khán đài Thi đấu