Khán đài - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xaːn˧˥ ɗa̤ːj˨˩ | kʰa̰ːŋ˩˧ ɗaːj˧˧ | kʰaːŋ˧˥ ɗaːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːn˩˩ ɗaːj˧˧ | xa̰ːn˩˧ ɗaːj˧˧ | ||
Danh từ
khán đài
- Nơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khán đài”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khán đài Là J
-
Từ điển Tiếng Việt "khán đài" - Là Gì?
-
Khán đài Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khán đài Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Khán đài - Từ điển Việt
-
'khán đài' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khán đài
-
Từ Điển - Từ Khán đài Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khán đài – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khán đài Là Gì? định Nghĩa
-
Khán đài Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thi Công Khán đài Là Gì - Phương Thành Ngọc
-
KHÁN ĐÀI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tranh Cãi Nảy Lửa Về Việc Ném Hàng Vạn Cuộn Giấy Vệ Sinh Trên Khán ...