→ Khăn Giấy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "khăn giấy" thành Tiếng Nhật
ティッシュ, ティッシュペーパー, ペーパータオル là các bản dịch hàng đầu của "khăn giấy" thành Tiếng Nhật.
khăn giấy + Thêm bản dịch Thêm khăn giấyTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
ティッシュ
nounNếu có thể, hãy dùng khăn giấy để che miệng và mũi mỗi khi ho hoặc hắt hơi, và vứt ngay sau đó.
咳やくしゃみをする時にはティッシュで口と鼻を覆い,すぐにそのティッシュを捨てます。
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
ティッシュペーパー
noun Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
ペーパータオル
noun Ogawa Meruko
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 塵紙
- 鼻紙
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " khăn giấy " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "khăn giấy" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Khăn Giấy Trong Tiếng Nhật
-
Oshibori -Khăn ướt Nhật Bản - Flashcard Tiếng Nhật, Anh, Hàn, Trung ...
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng Trong Nhà - TrungTamTiengNhat's Blog
-
Giấy ăn Tiếng Nhật Là Gì?
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 2
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Trong Sinh Hoạt Hàng Ngày: Đồ Dùng Nhà Tắm
-
Khăn Giấy - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng Gia đình - Kinh Nghiệm Du Học
-
Tên Tiếng Nhật Các Sản Phẩm Cho Bà Bầu Và Em Bé
-
Khăn Giấy Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Khăn Giấy Tiếng Hàn Là Gì
-
Khăn Giấy Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Giấy Cuộn Từ Vựng Tiếng Nhật Nguyên Tác Cuộc Sống Thú Vị Giấy ...