KHĂN LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHĂN LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khăn
towelscarfclothnapkinwashclothlên
putgoboardupwardrise
{-}
Phong cách/chủ đề:
Women must wear a scarf on their head.Lau khăn lên mặt, lên vai….
Rub cloth on face, on shoulders….Giờ hãy đặt khăn lên tay phải.
Now, if you will place your scarves in your right hand.Lần sau nếu có dịp quay lại, tôi sẽ đội khăn lên đầu.
Maybe next time I will wear a duck on my head.Beulah Cordes nhặt khăn lên và ngửi mùi trên đó.
Beulah Cordes picked up the cloth and smelled it.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnNhững giọng nói bảo cô giơ khăn lên, giơ cao;
The voices told her to hold up the shawl, high;Hãy để khó khăn lên một chút và xem một ví dụ.
Let's up the difficulty a little bit and see a tiered example.Hầu hết mọi người tin rằnghọ cần phải đặt khó khăn lên chính mình để đạt được thành công.
Most people feel like they have to be hard on themselves to make progress.Hắn kéo khăn lên khi hắn bước tới chỗ họ.
He pulled up his scarf when he walked toward them. I saw him for a second.Bây giờ, tôi sẽ đặt một chiếc khăn lên bụng để các trang không bị rơi ra.
Now, I'm just going to place a towel on your stomach so the pages don't fall off.Lật khăn lên và định hướng nó để nó xa bên trái và gần bên phải.
Flip the towel up and driven it to its far left and near right.Vì vậy, để tránh cơn lạnh, che khăn lên các khu vực mà bạn đã xoa bóp xong.
So in order to avoid a chill, cover up the areas that youre finished massaging.Khăn lau/ thả khăn lên kính cửa sổ/ cửa ra vào/ bất kỳ bộ phận nào khác bằng kính.
Drape towels/ drop cloths over your glass of the windows/ doors/ any other parts with glass.Một vài gia đình sử dụng tấm trải giường,hoặc đơn giản là đặt một khăn lên nền nhà hoặc giường.
A few new parents utilize a changing cushion orsimply put a towel on the floor or bed.Ngày mai phủ khăn lên, sẽ không người nào biết.”.
They are putting the sod in tomorrow and no one will ever know.'.Sau khi bôidầu hỏa, bạn nên đặt một chiếc túi nhựa lên tóc và quấn một chiếc khăn lên trên.
After applying kerosene,you should put a plastic bag on your hair and wrap it on top with a towel.( 10) đã đưa logo trên khăn lên như một món quà quảng cáo cho quảng cáo.
(10) pringted the logo on the towel as a promotional gift for advertising.Nhiều con sẽ học được“ quy định tắm rửa” vàchỉ lắc mình khi bạn trải khăn lên người chúng để thấm khô nước.
Many dogs will learn the“bath rules” andwait to shake until you have placed the towel over them to contain the water droplets.Chúng tôi phơi khăn lên ban công để cho khô, và sau đó thì nó bị đóng băng"- khiếu nại của du khách ở một khu trượt tuyết.
We put our towels out to dry on the balcony and they just froze.”- complaint sent to a skiing resort.Chọn vật liệu thoáng như len merino, Coolmax, hoặc lông cừu,nhờ vậy bạn có thể kéo khăn lên trên mũi và má của bạn vào những ngày lạnh hơn.
Choose a breathable material like merino wool, Coolmax, or fleece,so you can pull the gator up over your nose and cheeks on extra cold days.Trải khăn lên lưng, hoặc cầm khăn đặt bên cạnh chúng để cho phép chú cún lắc nước ra khỏi cơ thể.
Place the towel over your dog's back, or hold it next to him and give permission to shake the water off their body.Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ cảnh báo người dân không nên tuân theo chế độ ăn Atkins vì nó có quá nhiều chất béo bão hòa và protein,có thể gây khó khăn lên tim, thận và xương.
The American Heart Association cautions people against the Atkins diet, because it is too high in saturated fat and protein,which can be hard on the heart, kidneys, and bones.Để giảm áp lực thì treo các khăn lên móc nhưng nếu bạn có nhiều khăn thì bạn cũng không thể treo tất cả lên móc.
To reduce the pressure, hang towels on the hook, but if you have more towels, you can not hang them all on the hook.Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ cảnh báo người dân không nên tuân theo chế độ ăn Atkins vì nó có quá nhiều chất béo bão hòa và protein,có thể gây khó khăn lên tim, thận và xương.
The American Heart Association cautions people against following the Atkins diet because it is too high in saturated fat and proteins,which can be hard on heart, kidneys and bones.Tình trạng khó khăn lên đến cực điểm vào giữa thập niên 90, là lúc người ta cho rằng có tới 1 triệu người Bắc Triều Tiên đã chết vì nạn đói.
The problem culminated in the mid-90s, when up to a million North Koreans are believed to have died in a famine.Bước 5: Một khi bạn đã đổ nước vào bát/ chậu/ bồn rửa và thêm các loại tinh dầu( nếu bạn đang sử dụng chúng),hãy đặt khăn lên trên đầu và cúi xuống bát/ bồn rửa.
Step 5: Once you have poured the water in the bowl/sink and added the essential oils(if you are using them),put the towel over your head and bend over the bowl/sink.Hãy nhanh chóng trải khăn lên đùi, trong trường hợp chiếc khăn ăn được dùng để bọc bộ đồ ăn bằng bạc, hoặc gấp để trên bàn hoặc để ở trong cốc.
Quickly place the napkin on your lap, where the napkin is used to wrap tableware with silver, or folded on the table or to placed in the cup.Chúng tôi có thể bị phạt vì bất cứ điều gì: vì lấy 6 gói muối thay vì 5 gói,vì treo khăn lên khi nó đã khô hay thậm chí vì xếp muỗng không đúng quy định".
You would be punished for anything- for having six packets of salt in your cell rather than five,for hanging your towel through the cage if it wasn't wet, even for having your spoon and things lined up in the wrong order.".Nhưng nó cũng liên quan đến việc leo trèo khó khăn lên đỉnh, mặc dù con đường không phải là dốc và có một con đường mà xe máy có thể đưa bạn lên, nếu bạn thích.
But it also involves a tough climb to the top, although the path isn't as steep and there is a road which a motorbike taxi can take you up, if you prefer.Định đi qua cái giếng nơi dân làng đang háo hức hỏi thăm một người từ đi ngang qua Belkirk trên đường về nhà từ chiến trường Cornwall với người Anh,nàng nâng tấm khăn lên, định mặc vào.
Intending to go over to the communal well where the villagers were eagerly questioning some clansmen passing through Belkirk on their way to their homes from the war against the English in Cornwall,she lifted the wimple, intending to put it on.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4378, Thời gian: 0.0194 ![]()
khăn giấykhăn lau em bé

Tiếng việt-Tiếng anh
khăn lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khăn lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khăndanh từtowelscarftissueclothnapkinlênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget onTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khăn Len Trong Tiếng Anh
-
Khăn Choàng Cổ Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Khăn Len Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khăn Len Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Khăn Quàng Cổ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Khăn Choàng Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
KHĂN QUANG CỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khăn Choàng Cổ Tiếng Anh Là Gì
-
CHIẾC KHĂN LEN In English Translation - Tr-ex
-
"Khăn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Khăn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Các Bài Học Tiếng Anh: Áo Khoác Ngoài - LingoHut