KHĂN VOAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KHĂN VOAN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từkhăn voanveilbức màntấm mànmạng che mặttấm màn chetấm mạngkhăn chekhăn voanche giấutấm voanchiffon scarf

Ví dụ về việc sử dụng Khăn voan trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Oh, Nhưng có lẽ tớ không cần khăn voan đâu.Oh, but I won't be needing a veil.Tớ không cần khăn voan và váy đẹp.I don't need a pretty veil and a fancy dress.Kiểu tóc này cũng phù hợp cả khi bạn quyết định đeo một chiếc khăn voan.This hairstyle is appropriate even if you decided to wear a veil.Khăn voan dài 5 mét, được làm từ silk tulle và được trang trí bằng các bông hoa thêu tay làm bằng chỉ silk và organza.The veil was five meters long and made from silk tulle with the hand-embroidered flowers in silk threads and organza.Và làm ơn, nhắn ổng mua cho tôi 5 mét sa- tanh trắng và khăn voan.And please,write that he brings me 5 meters of white satin and voile.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từkhó khăn khác Sử dụng với động từgặp khó khănkhăn tắm khăn lau khăn choàng khăn ăn vệ sinh quàng khănkhăn liệm quấn khănHơnSử dụng với danh từkhăn giấy khăn ăn chiếc khănkhăn tay khăn trùm đầu khăn quàng chiếc khăn tay khó khăn của việc khăn mặt khăn bông HơnKhăn voan dài 5 mét, được làm từ silk tulle và được trang trí bằng các bông hoa thêu tay làm bằng chỉ silk và organza.The veil was five metres long and made from silk tulle with a trim of hand-embroidered flowers in silk threads and organza.Một bức ảnh về loại nước hoa Gucci Irina dùng, cùng với đôi hoa tai ngọc trai màu đào,và chiếc khăn voan được chụp bởi Uliana Rudich.A timeless shot of Irina's Gucci perfume,peach pearl earrings, and veil captured by Uliana Rudich.Và thương hiệu thời trang Salome khuyên bạn nên mua những chiếc khăn voan dài sẽ mang đến cho người phụ nữ phong cách và sự tinh tế.And the fashion brand Salome recommends purchasing chiffon long scarves that will give a woman style and sophistication.Trong cuộc gặp gỡ với Giáo hoàng Francis vào tháng 5/ 2017, bà Melania Trump mặc mộtchiếc váy đen với một chiếc khăn voan trùm đầu.During a meeting with Pope Francis in May 2017,Melania Trump dressed in all black with a veil covering her head.Khăn voan dài 5 mét, được làm từ silk tulle và được trang trí bằng các bông hoa thêu tay làm bằng chỉ silk và organza.The breathtaking veil measures five meters long and was made from silk tulle with a trim of hand-embroidered flowers in silk threads and organza.Khoảng thời gian này, sương mù ở Hạ Long chưa dày đặc mà mới chỉ bao phủ các hònđảo thành một lớp mỏng như khăn voan, nhìn thật kỳ ảo.Around this time, the fog in Ha Long is not so thick thatonly covered the island into a thin layer like chiffon scarf, look really virtual.Trang nhã với sắc trắng ngà từ ngọc trai,phối hợp cùng hồng trắng và khăn voan sang trọng, cả không gian tiệc như bừng sáng trong niềm hạnh phúc của ngày trọng đại thưở xưa và nay.Elegant with ivory white inspired from pearl,combined with white roses and luxurious chiffon scarf, the Queen banquet Hall shined up and impressed all guests at first step.Khăn voan và tủ ngăn kéo của bà là một điều của quá khứ, bây giờ ngày càng có nhiều người thích tủ quần áo chu đáo, đặc biệt là khi các nhà sản xuất đi về phía trước và cung cấp sắp xếp tủ quần áo có thể truy cập được cho hầu hết mọi người.Grandma's chiffonier and chest of drawers are a thing of the past, now more and more people prefer thoughtful wardrobe, especially since manufacturers go forward and offer wardrobe arrangements that are accessible to almost everyone.Ông Lisnard khẳng định với truyền thông địa phương rằng các biểu tượng tôn giáo khác như mũ‘ kippah'( của người theo Do Thái giáo) và thánh giá sẽ vẫn được cho phép,và lệnh cấm sẽ không áp dụng với khăn voan mà một số phụ nữ Hồi giáo vẫn vấn trên mái tóc của họ.Mr Lisnard confirmed to local media that other religious symbols such as the kippah(Jewish skullcap) and the cross would still be permitted,and the ban would not apply to the veil that some Muslim women wear over their hair.Voan cũng được sử dụng trong áo sơ mi, khăn quàng cổ và đồ lót vì những lý do tương tự.Chiffon is also used in shirts, scarves and lingerie for similar reasons.Vải voan chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong ngành may mặc thời trang, chẳng hạn như chiếc váy, áo cánh, khăn quàng cổ, vv cho các khách hàng thương hiệu.High quality chiffon fabric, is widely used in fashion garment, such as dress, blouse, scarf, etc for brand customers. Kết quả: 16, Thời gian: 0.0195

Từng chữ dịch

khăndanh từtowelscarftissueclothnapkinvoandanh từchiffonveilsvoantrạng từvoilevoanchiffonier

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khăn voan English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khăn Voan Là Gì