KHĂNG KHĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHĂNG KHĂNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTính từkhăng khăng
insist
nhấn mạnhkhẳng địnhkhăng khăngđòikiên địnhinsistence
nhấn mạnhkhăng khăngsự nhấn mạnhkhẳng địnhviệcsự kiên trìsựsự cương quyếtsự kiên quyếtkiên quyết khẳng địnhinsisted
nhấn mạnhkhẳng địnhkhăng khăngđòikiên địnhpersisted
tồn tạivẫn tồn tạikéo dàikiên trìvẫn còntiếp tụcduy trìdai dẳngvẫn tiếp diễntiếp tục tồn tạiopinionated
ngoan cốý kiếncứng đầukhăng khăngquan tâmcố chấpquan điểmcó chính kiếnto be obstinate
khăng khănginsists
nhấn mạnhkhẳng địnhkhăng khăngđòikiên địnhinsisting
nhấn mạnhkhẳng địnhkhăng khăngđòikiên địnhpersists
tồn tạivẫn tồn tạikéo dàikiên trìvẫn còntiếp tụcduy trìdai dẳngvẫn tiếp diễntiếp tục tồn tạipersist
tồn tạivẫn tồn tạikéo dàikiên trìvẫn còntiếp tụcduy trìdai dẳngvẫn tiếp diễntiếp tục tồn tại
{-}
Phong cách/chủ đề:
I have to,” I would insist.Tôi có khăng khăng hay không đó là việc của tôi.
Whether I'm insistent or not is my business.Anh biết mà,” Frances khăng khăng.
You know," Frances persisted.Họ nói tôi khăng khăng muốn ra đi, nhưng đó là dối trá.
They said I was insisting on it, but that's a lie.Đây là đại học đấy,” Wren khăng khăng.
This is college,” Wren persisted.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từkhăngkhăng đòi Hay ít nhất anh nên khăng khăng đi cùng em.
Or at least, you should have insisted on going with me.Hay để tôi giúp cậu”, bà ấy khăng khăng.
Let me help you,” she would insist.Nhưng anh ấy tiếp tục khăng khăng rằng tôi nên nói dối đi.
But she continues to insist that I should lie.Nhưng cháu nói là có mà,” Davy khăng khăng.
But I tell you there is,” persisted Davy.Cha, sao cha lại khăng khăng giữ cái này cho riêng mình?
Father, why do you insist on keeping this to yourself?Không, mẹ ơi, mẹ phải lắng nghe”, cô bé khăng khăng.
No, Mummy, you must listen,” she persisted.Từ ngày thứ 7 họ khăng khăng đòi ăn và kêu mạnh.
From the 7th day they insistently demand food and strongly squeak.Khăng khăng làm theo một kế hoạch mà có rất ít cơ hội hoạt động.
Insisting on a plan that has little chance of working.Tôi luôn luôn tự hỏi, tại sao bố khăng khăng chơi golf tốc độ.
I at all times puzzled why he insisted on pace golf;Seo Yeon khăng khăng và thậm chí còn đi gặp sếp của anh với giấc mơ của cô.
Seo-Yeon persists and even goes to his boss with her wish.Tôi luôn luôn tự hỏi, tại sao bố khăng khăng chơi golf tốc độ, ông đ.
I always wonder why he insisted on speed golf;Nhà Trắng khăng khăng rằng“ an ninh kinh tế là an ninh quốc gia.
The White House has insisted that“economic security is national security..Tôi luôn luôn tự hỏi, tại sao bố khăng khăng chơi golf tốc độ, ông đánh golf rất giỏi.
I was wondering why I insisted on speed golf he's a good golfer.Ông Klann khăng khăng rằng rằng chính là ông Kerrey vốn là người đã giữ ông già xuống;
Klann was adamant that it was Kerrey who held the old man down;Sẽ rất bất thường khi nhà cung cấp khăng khăng giữ quyền sở hữu dữ liệu của bạn.
It is very unusual for any provider to insist on retaining ownership of their data.Sam nói khăng khăng, thậm chí trang trọng, qua tiếng ồn của chiếc xe cố gắng leo lên đồi.
He spoke insistently, even solemnly, over the noise of the car's struggle up the hill.Sẽ rất bất thường khi nhà cung cấp khăng khăng giữ quyền sở hữu dữ liệu của bạn.
It's very unusual for any vendor to insist that they retain ownership of your data.Anh đã khăng khăng không nghe, và sự thật là, tôi cũng thích sự an toàn khi sống gần với anh trai tôi.
He had insisted on it, and the truth was, I liked the security of living so close to my brother.Không phải ai cũng đồng ý cách thống nhất có thể đạt được,tuy nhiên, và hai nhóm khăng khăng nổi lên vấn đề này.
Not everyone was agreed on how this unity could be achieved,however, and two opinionated groups emerged in this respect.Khăng khăng gần như đến một lỗi, Thủy Tinh Bạch Dương là nhanh chóng để chia sẻ của họ ngay cả khi nó không phải là muốn có.
Opinionated almost to a fault, Mercury in Aries is quick to share theirs even when it isn't wanted.Anh biết là em đúng mà,” Poppy khăng khăng, trong khi ném cái chăn ra sau và nhảy xuống khỏi giường để đối mặt với anh.
You know that I'm right,” Poppy persisted, flinging back the covers and hopping out of bed to confront him.Trong một đời sống như vậy, không có an bình, nhưnglà một xung đột liên tục giữa khăng khăng ham muốn và sự của bất lực của ý chí.
In such a lifethere is no peace, but a con-stant strife between the insistence of desire and the powerlessness of will.Jurgen Klopp khăng khăng rằng Liverpool không cần bán Philippe Coutinho để bù đắp khoản tiền chi tiêu 75 triệu bảng cho trung vệ Virgil van Dijk của Southampton.
Jurgen Klopp insists Liverpool do not need to sell Philippe Coutinho to recoup the cash spent on their £75 million swoop for Southampton centre-back Virgil van Dijk.Nếu bạn hỏi tôi, một trong những vấn đề lớn nhất với Android là khăng khăng của nhà sản xuất trên đang đặt dấu ấn của mình trên những kinh nghiệm.
If you ask me, one the biggest problems with Android is manufacturers' insistence on putting their own stamp on the experience.Trong khi các đồng tiền lớn nhất tiếp tục mất giá trị,Eran khăng khăng rằng giá giảm là do Trung Quốc và Hàn Quốc đàn áp tiền điện tử.
While the biggest coins continue to lose value,Eran insists that the price drops are due to the China and South Korea's crackdown on cryptocurrencies.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1197, Thời gian: 0.1636 ![]()
![]()
khăn bôngkhăn choàng cashmere

Tiếng việt-Tiếng anh
khăng khăng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khăng khăng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khăng khăng đòiinsist oninsisted oncứ khăng khănginsist oninsisted onobstinatelyvẫn khăng khăngstill insistinsisted onpersistedwas insistentđã khăng khănghad insistedwas insistenthas insistedhave insistedsự khăng khănginsistencehọ khăng khăngthey insistthey insistedkhăng khăng rằng họinsisted that theycứ khăng khăng đòiinsisted ontôi khăng khăngi insistedngười khăng khăngwho insistedông khăng khănghe insistedhe insistsanh khăng khănghe insistedkhăng khăng rằng ônginsisted that heđã khăng khăng đòihas insisted onTừng chữ dịch
khăngđộng từinsistkhăngtính từopinionated STừ đồng nghĩa của Khăng khăng
nhấn mạnh khẳng định đòi sự nhấn mạnh kiên định việcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khăng Khăng Tiếng Anh
-
KHĂNG KHĂNG - Translation In English
-
Khăng Khăng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Khăng Khăng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
KHĂNG KHĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khăng Khăng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
KHĂNG KHĂNG MUỐN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'khăng Khăng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'khăng Khăng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Insist Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Tổng Hợp Kiến Thức Về Cấu Trúc Insist - Bài Tập Có đáp án
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khăng Khăng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Definition Of Khăng Khăng? - Vietnamese - English Dictionary
-
Tất Tần Tật Về Cấu Trúc Insist [Ví Dụ Chi Tiết]