KHANG TRANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KHANG TRANG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từkhang trangspaciousrộng rãithoáng đãngrộng thoánggian

Ví dụ về việc sử dụng Khang trang trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tất cả đều mới mẻ, khang trang.Everything is new, sparkling.Chợ được xây dựng khang trang với 3 khu vực bán hàng chính.The market is spacious with 3 main sales areas.Bây giờ họ cũng mới xây được một nhà thờ rất khang trang.They have now also built a very nice modern chapel.Lào Cai trở nên sáng sủa, khang trang và hiện đại hơn.Lao Cal becomes brighter, more spacious and more modern.Họ vô cùng vui mừng và phấn khởi khi được đón Tết trong ngôi nhà mới khang trang.They are very happy and excited to set up home in the new facilities.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrang chính trang web rất tốt trang web rộng trang bị hỏng trang điểm quá nhiều Bằng chứng A: Căn hộ khang trang như thế này mà không một ai ở đây.Exhibit A, this ornately decorated apartment that no one lives in.Đến năm 1884 nhà thờ bắt đầu xây dựng khang trang hơn bằng gạch đất nung.By 1884 the church began to build more spacious with terracotta tiles.Việt Nam phát triển từng ngày, từng giờ,mọi thứ ngày càng khang trang.Vietnam grows day by day, even every hour,everything is getting more and more beautiful.Năm 2012 anh chị xây được ngôi nhà 2 tầng khang trang, cuộc sống cũng tạm ổn định.In 2012, you build a spacious two-storey house, life is also stable.Tôi là khách của một gia đình rất giàu có, sống trong một biệt thự rộng rãi khang trang.I was the guest of a very wealthy family who lived in a large, well-appointed house.Cơ sở vật chất khang trang, máy móc thiết bị tối tân đảm bảo theo chuẩn của Bộ Y tế.Well-equipped facilities, modern machinery and equipment to ensure standards of the Ministry of Health.Nơi đây gây ấn tượng bởi nhiều tượng đài lớn, những tòa nhà cao tầng vàđường phố khang trang.It is impressed by many large monuments,high-rise buildings and spacious streets.Tuy nhiên, khu du lịch đã xây hẳn 3 chóp inox mới đẹp hơn, to hơn và khang trang hơn giúp bạn chụp ảnh check- in một cách dễ dàng.However, the resort has built up three new stainless steel caps, nicer and more spacious to help you take pictures for check-in easily.Các ngôi nhà của làng chài Cửa Vạn đều nổi trên biển nhưng rất khang trang và sạch sẽ.The houses of Cua Van fishing village are floating on the sea but very spacious and clean.Rất nhiều người dân nghèo đến từ Đà Nẵng và các tỉnh miền Trung đã có cơ hội được khám chữa bệnh miễn phí tại một bệnh viện vô cùng hiện đại và khang trang.Many poor people from Da Nang or other central provinces have had the chance to receive free medical treatment at this extremely modern and spacious hospital.Đến năm 1998, giáo xứ Hòn Gai xây lại ngôi nhà thờ mới khang trang và bề thế.In 1998, Hon Gai parish rebuilta new and spacious church. The church was built on a highhill withRomanstyle.Khi bạn sống ở vùng quê thì bạn có thể xây dựng một ngôi nhà cấp 4 đẹp, khang trang, đó có thể là nhà cấp 4 đẹp mái thái hay nhà cấp 4 đẹp mái tôn chẳng hạn.When you live in the countryside, you can build a beautiful, spacious 4-storey house that can be a beautiful 4-storey house or a beautiful 4-story house.Chính quyền địa phương đã sáp nhập một số trườnghọc với nhau và chi hơn 8 triệu USD cho một tòa nhà mới khang trang.The local government mergedseveral schools together and spent more than $8 million on a spacious new set of buildings.Những năm tiếp theo Công ty sẽ tiếp tục cùng chính quyền địa phương để xây dựng thêm những lớp học khang trang trên mọi miền đất nước cho các em học sinh còn gặp rất nhiều khó khăn..In the coming years, the company will continue to work with the local authorities to build more spacious classes for difficult students throughout the country..Để phù hợp cho những kế hoạch tấn công thị trường trong thời gian tới, tập đoàn Philip Morris đã quyết định di dời văn phòng đến một địa điểm mới khang trang và thoáng mát hơn.Following the future plan of attacking the market, Philip Morris decided to relocate its office to a new spacious and airy place in Ho Chi Minh City.Bà bán căn nhà khang trang ở Hà Nội, vốn mua từ số tiền tích lũy nhiều năm làm cộng tác viên khoa học ở nước ngoài để mua căn khác tại Sài Gòn với số tiền ít hơn.She sold her spacious house in Hanoi, formerly bought with her savings from many years of working as a scientific collaborator in foreign countries to buy another one with less money in Saigon.Có thể thấy, đi kèm với sự bùng nổ của làn sóng start up, là nhu cầu lớn về không gian làm việc khang trang cho các công ty start up.As can be seen, along with the explosion of start-up wave, is a great demand for spacious workspace for start-up companies.Chủ sở hữu của những ngôi nhà để sống theo mùa và cư dân của các tòa nhà khang trang sử dụng bất thường các mặt bằng dưới mái nhà, một số người thích biến chúng thành một nhà kho không sử dụng.The owners of houses for seasonal living and the inhabitants of spacious buildings irregularly use the premises under the roof, some prefer to turn them into an unheated storeroom.Trong đó, sự xuất hiện của dự án FLC Lux City Quy Nhon được xem là đang dần tạo nên diện mạo đô thị mới khang trang cho vùng biển Nhơn Lý.In particular, the appearance of FLC Lux City Quy Nhon is considered to gradually create a new urban appearance spacious for Nhon Ly.Học viên sẽ được học trong không gian môi trường thoải mái, khang trang, sạch sẽ với những thiết kế nghệ thuật ấn tượng đầy màu sắc sẽ giúp học viên tập trung tư duy học tập, hào hứng và sôi nổi hơn.Students will study in comfortable, spacious, clean environment is with colorful design and colorful impression will help students concentrate on learning, exciting and exciting.Chúng tôi rất trân trọng sự hỗ trợ thiết thực của AkzoNobel Việt Nam giúp cho các em học sinh được học tập trongmột không gian mới, đẹp và khang trang hơn nhân dịp đầu năm học mới 2018- 2019.We greatly appreciate AkzoNobel Vietnam's contribution to our school,which helps students learn in a more spacious and inspiring space in the new school year of 2018-2019..Ngôi trường khang trang với cơ sở vật chất tốt nhất được xếp trong top những trường danh tiếng nhất Châu Á, xếp thứ 21 trên thế giới gồm 10 khoa với tổng 30.000 sinh viên trong đó có tới 2.100 sinh viên quốc tế.The spacious school with the best facilities is ranked among the most prestigious schools in Asia, ranked 21st in the world with 10 faculties with a total of 30,000 students including 2,100 international students.Ngoài văn phòng làm việc truyền thống, FPT Software tại Việt Nam còn xây dựng được 5 campus khang trang, với đầy đủ các tiện nghi hỗ trợ giúp nhân viên thư giãn và thoải mái sáng tạo như sân bóng, bể bơi, phòng tập gym, quán cafe, canteen, nhà trẻ.In addition to the traditional office, FPT Software in Vietnam also built 5 spacious campuses aiming to help employees relax and create creativity with full facilities such as football fields, swimming pools, gyms, cafe, canteen, kindergarten.Với mong muốn đem lại một ngôi trường khang trang cho trẻ em vùng cao trước thềm năm học mới, từ năm 2017, Thủ Đô Multimedia bắt đầu thực hiện chương trình từ thiện đầy nhân văn“ Mái trường cho em”- điểm trường đầu tiên là trường mầm non Thôn Luông, Hà Giang.With the desire to bring a spacious school for children in highland before the new school year, from 2017, Thu Do Multimedia began to carry out charity program“School for children”- the first school is the preschool of Luong Village, Ha Giang Province.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.02

Từng chữ dịch

khangdanh từkhangkangkhangtính từspacioustrangđộng từtrangtrangdanh từpagesitewebsitetrangtrạng từpp S

Từ đồng nghĩa của Khang trang

rộng rãi thoáng đãng spacious

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khang trang English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khang Trang Nghĩa Tiếng Anh Là Gì