Khắp Nơi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ khắp nơi tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm khắp nơi tiếng Nhật khắp nơi (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ khắp nơi

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

khắp nơi tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ khắp nơi trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khắp nơi tiếng Nhật nghĩa là gì.

- あちこち - 「彼方此方」 * n, adv - あちらこちら - 「彼方此方」 - いたるところ - 「至る所」 * adj - オールラウンド - かたがた - 「方々」 - くまなく - 「隈なく」 * adv - ぶっつづけ - 「ぶっ続け」

Ví dụ cách sử dụng từ "khắp nơi" trong tiếng Nhật

  • - đến từ khắp nơi:あちこちから集まる
  • - có thể nghe thấy tiếng ở khắp nơi:あちらこちらから声が聞こえる
  • - đi lang thang khắp nơi trong tòa nhà:家のあちらこちらを歩き回る
  • - Anh ta thảo luận về vấn đề phân biệt chủng tộc ở khắp nơi trên thế giới:彼は、世界の至る所で見られる人種差別の問題について語った。
  • - đi du lịch khắp nơi:方々旅行して回る
  • - bị dắt đi khắp nơi:方々へ連れて行かれる
  • - tìm kiếm khắp nơi:〜 探す
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khắp nơi trong tiếng Nhật

- あちこち - 「彼方此方」 * n, adv - あちらこちら - 「彼方此方」 - いたるところ - 「至る所」 * adj - オールラウンド - かたがた - 「方々」 - くまなく - 「隈なく」 * adv - ぶっつづけ - 「ぶっ続け」Ví dụ cách sử dụng từ "khắp nơi" trong tiếng Nhật- đến từ khắp nơi:あちこちから集まる, - có thể nghe thấy tiếng ở khắp nơi:あちらこちらから声が聞こえる, - đi lang thang khắp nơi trong tòa nhà:家のあちらこちらを歩き回る, - Anh ta thảo luận về vấn đề phân biệt chủng tộc ở khắp nơi trên thế giới:彼は、世界の至る所で見られる人種差別の問題について語った。, - đi du lịch khắp nơi:方々旅行して回る, - bị dắt đi khắp nơi:方々へ連れて行かれる, - tìm kiếm khắp nơi:〜 探す,

Đây là cách dùng khắp nơi tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khắp nơi trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới khắp nơi

  • uy quyền tiếng Nhật là gì?
  • nhân sinh tiếng Nhật là gì?
  • chạy một mạch đến nhà tiếng Nhật là gì?
  • sự giải thích một bức tranh tiếng Nhật là gì?
  • sự thịnh hành tiếng Nhật là gì?
  • preset tiếng Nhật là gì?
  • sự di chuyển tiếng Nhật là gì?
  • thuốc nhỏ mắt tiếng Nhật là gì?
  • tính không ích kỷ tiếng Nhật là gì?
  • củ su hào tiếng Nhật là gì?
  • đâm lao tiếng Nhật là gì?
  • juýp tiếng Nhật là gì?
  • bão lụt tiếng Nhật là gì?
  • cách độ tiếng Nhật là gì?
  • đường vòng tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Khắp Nơi Là Gì