Khắt Khe Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- khái huyết Tiếng Việt là gì?
- Trung Sơn Tiếng Việt là gì?
- dỡ Tiếng Việt là gì?
- Thuỵ Xuân Tiếng Việt là gì?
- tuấn kiệt Tiếng Việt là gì?
- đá hoa Tiếng Việt là gì?
- nghĩa là Tiếng Việt là gì?
- lương thực Tiếng Việt là gì?
- Bắc Ninh Tiếng Việt là gì?
- đương cục Tiếng Việt là gì?
- Triệu Việt Vương Tiếng Việt là gì?
- sơn hào Tiếng Việt là gì?
- eo lưng Tiếng Việt là gì?
- phân giác Tiếng Việt là gì?
- Trì Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khắt khe trong Tiếng Việt
khắt khe có nghĩa là: - t. Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá. Tính tình khắt khe. Đối xử khắt khe. Quy chế khắt khe.
Đây là cách dùng khắt khe Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khắt khe là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khắt Khe đồng Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Khắt Khe - Từ điển Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Khăt Khe
-
Khắt Khe - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khắt Khe" - Là Gì?
-
Khắt Khe Nghĩa Là Gì?
-
Khắt Khe Và Khắc Khe đâu Là đúng? Tại Sao? - Haycafe.VN
-
Khắt Khe Hay Khắt Khe - Khắt Khe Và Khắc Khe Đâu Là Đúng
-
Từ Điển - Từ Khắt Khe Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khắt Khe' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Khắt Khe Hay Khắc Khe - .vn
-
Khắt Khe: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'khắt Khe' Trong Tiếng Việt được Dịch ...